CTCP Dược Trung ương Mediplantex · Chăm sóc sức khỏe
Biểu đồ giá MED
- 1 ngày
- -2,17%
- 1 tuần
- -2,17%
- 1 tháng
- -2,17%
- 3 tháng
- -2,17%
- 1 năm
- -25,00%
- 2 năm
- -27,30%
- 3 năm
- -24,46%
- 5 năm
- -25,06%
- Tất cả
- -41,48%
- Trần
- 20.200
- Sàn
- 16.600
- TC
- 18.400
- Mở
- 18.000
- Cao
- 18.000
- Thấp
- 18.000
- KL
- 2.000
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của MED dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Chăm sóc sức khỏe
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/11 | 0 tỷ | −25 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −50 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2022 | 0 tỷ | −25 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −50 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2022 | 0 tỷ | −25 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −50 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −75 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −13,2 | 0,0 | −2,2 | −23,4 | |||||||||
| 2025 | 0,0 | 3,1 | −1,1 | −9,5 | 0,0 | −2,5 | 9,5 | −6,2 | 0,0 | 5,3 | 5,0 | −6,7 | −4,7 |
| 2024 | −3,7 | 3,9 | −15,2 | 9,2 | 1,2 | 9,9 | −3,6 | −1,2 | 1,6 | 0,4 | −8,1 | 8,3 | −0,4 |
| 2023 | 2,4 | −2,3 | 4,8 | 16,4 | −3,5 | 1,2 | −6,2 | 0,0 | 17,4 | −3,7 | 0,0 | 3,9 | 31,1 |
| 2022 | −5,7 | −6,7 | 1,9 | −3,7 | 0,8 | −12,3 | 2,1 | −4,4 | −13,7 | 25,8 | −10,1 | −2,3 | −28,9 |
| 2021 | 8,2 | 15,6 | −13,1 | −7,3 | 1,8 | −5,0 | 3,4 | −4,8 | −6,4 | 5,7 | −9,2 | 21,2 | 4,4 |
| 2020 | 6,7 | 6,8 | −14,3 | 4,2 | 2,3 | −2,5 | 7,7 | −7,2 | 0,0 | ||||
| TB | −2,0 | 2,7 | −4,6 | 2,0 | 1,2 | −3,8 | 1,6 | −2,4 | −0,6 | 5,9 | −4,9 | 4,0 | 0,3 |
| % năm tăng | 33% | 60% | 40% | 50% | 67% | 33% | 67% | 17% | 33% | 71% | 17% | 50% | 40% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về MED. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về MED
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về MED
Chưa có ý tưởng nào về MED. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ124.100.000.000 đKỳquý 3/2026
- 124 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng18.000 đ · 04/11/2026
- 223 tỷ
- CP lưu hành
- 12.410.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu3.102.500
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,01%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 11,5%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu45.000 đ
- 18/03/2020
Cổ đông lớn
- Nguyễn Ngọc Xuân Trang28,55%3.543.044 CP
- Trần Nguyễn Hoàng Phúc22,26%2.761.900 CP
- Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP11,5%1.427.500 CP
- Trần Hoàng Dũng8,06%1.000.000 CP
- Trần Toàn Thắng6,45%800.587 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Ngọc Xuân Trang28,55%
- Trần Nguyễn Hoàng Phúc22,26%
- Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP11,5%
- Trần Hoàng Dũng8,06%
- Trần Toàn Thắng6,45%
- Cổ đông khác23,18%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh dược phẩm, mỹ phẩm, sản phẩm vệ sinh và thực phẩm dưỡng sinh, lương thực, thực phẩm; vacxin sinh phẩm y tế.
- Kinh doanh nguyên liệu làm thuốc, dược liệu, tinh dầu, hương liệu, phụ liệu, hóa chất (trừ hóa chất Nhà nước cấm), chất màu phục vụ cho dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm và công nghệ.
- Mua bán máy móc, thiết bị y tế, thiết bị bao bì phục vụ cho sản xuất tân dược, thuốc y học cổ truyền, mỹ phẩm, thực phẩm bổ dưỡng.
- Trồng cây dược liệu.
- Kinh doanh bất động sản, cho thuê văn phòng, nhà cửa, kho.
- Dịch vụ môi giới đầu tư, môi giới thương mại và ủy thác xuất nhập khẩu.
- Phòng chuẩn trị y học cổ truyền.
- Dịch vụ nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ, tư vấn, đào tạo huấn luyện chuyên ngành y dược.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 05/2022Tăng vốn điều lệ lên 124.1 tỷ đồng.
- 18/03/2020Ngày đầu tiên cổ phiếu giao dịch trên sàn HNX với giá tham chiếu 45,000 đ/CP.
- 2013Tăng vốn điều lệ lên 62.8 tỷ đồng.
- 10/2007Tăng vốn điều lệ lên 50.24 tỷ đồng.
- 04/2006Tăng vốn điều lệ lên 37.99 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 25/04/2005Công ty tiến hành cổ phần hóa và đổi tên thành CTCP Dược TW Mediplantex.
- 12/2004Công ty có vốn điều lệ là 17 tỷ đồng.
- 1984Đổi tên thành Công ty Dược liệu TW cấp 1.
- 1971Đổi tên thành Công ty Dược liệu cấp 1.
- 1970Đổi tên thành Cục Dược liệu.
- 1961Thành lập Quốc doanh dược liệu cấp 1.
- Tiền thân là Công ty Thuốc Nam - Thuốc Bắc được thành lập từ những năm 1958.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 106
- LNST 8,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 460
- Nợ 112
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 12,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 369
- LNST 15,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 457
- Nợ 126
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −5,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng18.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 8,6Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng18.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,6Ngành 1,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.091 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 28.062 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 7,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 5,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 6,0%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 16/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 01/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 11/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 25/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,5% (250đ/CP) |
| 14/12/2021 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 14/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 14/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 09/07/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 27/07/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 60% (6.000đ/CP) |
| 19/07/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 27/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 08/07/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 01/07/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 30/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/06/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |