CTCP Đầu tư và Xây dựng BDC Việt Nam · Xây dựng
Biểu đồ giá MCO
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -4,17%
- 1 tháng
- -8,00%
- 3 tháng
- -4,17%
- 1 năm
- -37,84%
- 2 năm
- -59,29%
- 3 năm
- +21,05%
- 5 năm
- -39,47%
- Tất cả
- -83,78%
- Trần
- 5.000
- Sàn
- 4.200
- TC
- 4.600
- Mở
- 4.600
- Cao
- 4.600
- Thấp
- 4.600
- KL
- 400
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của MCO dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +600 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +300 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +700 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +300 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +300 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 11 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 09/07 | 0 tỷ | −39 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −43 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −79 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −30 cp |
| 10/02 | 0 tỷ | −16 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −37 cp |
| 01/11 | 0 tỷ | −29 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −65 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −116 cp |
| 19/08 | 0 tỷ | −18 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −700 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T07/2025 | 0 tỷ | −39 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −43 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −79 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −30 cp |
| T02/2023 | 0 tỷ | −16 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −66 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −65 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −116 cp |
| T08/2022 | 0 tỷ | −18 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −700 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2025 | 0 tỷ | −39 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −43 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −79 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −30 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −16 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −131 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −834 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −82 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −79 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −46 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −965 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −19,4 | −5,6 | 7,8 | −5,5 | −9,6 | 23,4 | −15,5 | 0,0 | −4,1 | −2,1 | 0,0 | −31,3 | |
| 2025 | −8,8 | 11,8 | −3,8 | −19,0 | 0,0 | 1,2 | 11,0 | −14,3 | −6,4 | 5,5 | −7,8 | −5,6 | −34,3 |
| 2024 | 41,5 | 70,7 | 33,8 | −28,7 | 16,4 | −10,5 | −14,2 | −52,7 | 43,8 | 0,9 | −8,6 | −3,8 | 24,4 |
| 2023 | −2,5 | −28,2 | 14,3 | 31,3 | 9,5 | −6,5 | −2,3 | −7,1 | −2,6 | −2,6 | 29,7 | 70,8 | 105,0 |
| 2022 | −11,8 | −1,3 | 2,7 | −14,5 | −13,8 | −26,8 | 2,4 | −4,8 | −2,5 | −2,6 | 2,6 | 2,6 | −52,9 |
| 2021 | 4,8 | 13,6 | 56,0 | 7,7 | −11,9 | −5,4 | −5,7 | 9,1 | 16,7 | 85,7 | 16,7 | −6,6 | 304,8 |
| 2020 | −5,9 | 12,5 | 5,6 | −5,3 | 50,0 | −18,5 | 0,0 | −4,5 | −4,8 | 0,0 | −10,0 | 16,7 | 23,5 |
| 2019 | 6,7 | 0,0 | 0,0 | 12,5 | −11,1 | 6,3 | 5,9 | 27,8 | 0,0 | 8,7 | −12,0 | −22,7 | 13,3 |
| 2018 | 5,3 | −10,0 | 0,0 | −16,7 | 6,7 | −6,3 | −6,7 | 0,0 | 0,0 | 7,1 | −6,7 | 7,1 | −21,1 |
| 2017 | −6,3 | 6,7 | 12,5 | 5,6 | 0,0 | 10,5 | 0,0 | 0,0 | −9,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 18,8 |
| TB | 0,4 | 7,0 | 12,9 | −3,3 | 3,6 | −3,3 | −2,5 | −4,7 | 3,1 | 10,1 | 0,4 | 6,5 | 42,4 |
| % năm tăng | 40% | 50% | 70% | 40% | 40% | 40% | 30% | 20% | 20% | 50% | 33% | 44% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về MCO. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về MCO
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về MCO
Chưa có ý tưởng nào về MCO. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ41.039.290.000 đKỳquý 2/2026
- 41 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng4.600 đ · 04/11/2026
- 18,9 tỷ
- CP lưu hành
- 4.103.929
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.872.750
- 70%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,47%
- 0,53%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 11,47%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu31.000 đ
- 21/12/2006
Cổ đông lớn
- Trần Thị Hồng Thái14,86%610.014 CP
- Nguyễn Đình Hùng8,6%353.058 CP
- Nguyễn Quốc Tú5,42%222.370 CP
- Vũ Khánh Hòa5,07%208.000 CP
- Nguyễn Quốc Hương4,98%204.341 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Trần Thị Hồng Thái14,86%
- Nguyễn Đình Hùng8,6%
- Nguyễn Quốc Tú5,42%
- Vũ Khánh Hòa5,07%
- Nguyễn Quốc Hương4,98%
- Cổ đông khác61,07%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng các công trình giao thông như cầu, đường, sân bay, bến cảng, san lấp mặt bằng.
- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi và đường điện đến 35KV.
- Xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị, hàng hoá, dịch vụ du lịch, khách sạn, vui chơi giải trí..
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 14/05/2015Chính thức đổi tên thành CTCP Đầu tư và Xây dựng BDC Việt Nam.
- 06/2009Tăng vốn điều lệ lên 41.03 tỷ đồng.
- 12/2007Tăng vốn điều lệ lên 36 tỷ đồng.
- 21/12/2006Cổ phiếu của công ty được niêm yết trên sàn HNX.
- 11/2006Công ty tiến hành cổ phần hóa với vốn điều lệ là 11 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- Quyết định số 2268/QĐ-BGTVT ngày 06/08/2003 đã chuyển đổi Công ty Công trình 1 thành CTCP Đầu tư & xây dựng công trình 1 - tức là CTCP MCO Việt Nam.
- CTCP MCO Việt Nam có tiền thân là Công ty Công trường 1 được thành lập năm 1997 trực thuộc Tổng Công ty Xây dựng đường thủy.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 2,1
- LNST 0,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 100
- Nợ 46,9
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −5,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 32,7
- LNST 0,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 102
- Nợ 48,8
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 0,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng4.600 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 766,7Ngành 9,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng4.600 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,4Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 6 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.993 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 0,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,1%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 16/07/2010 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 17/06/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/07/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/01/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:7 |
| 24/01/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/11/2007 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 20/08/2007 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 20/08/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:17 |