CTCP Lilama 18 · Xây dựng
Biểu đồ giá LM8
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -5,80%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- +1,48%
- 2 năm
- +0,93%
- 3 năm
- +22,76%
- 5 năm
- +30,00%
- Tất cả
- +181,39%
- Trần
- 13.900
- Sàn
- 12.100
- TC
- 13.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của LM8 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 10 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 20/02 | 0 tỷ | −3 cp |
| 09/12 | 0 tỷ | −64 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −23 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −78 cp |
| 04/08 | 0 tỷ | −76 cp |
| 26/07 | 0 tỷ | −103 cp |
| 10/02 | 0 tỷ | −1 cp |
| 05/12 | 0 tỷ | −1 cp |
| 23/11 | 0 tỷ | −31 cp |
| 15/11 | 0 tỷ | −20 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −42 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −2 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −44 cp |
| 06/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 13/12 | 0 tỷ | −100 cp |
| 23/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 07/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T02/2025 | 0 tỷ | −3 cp |
| T12/2024 | 0 tỷ | −64 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −23 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −154 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −103 cp |
| T02/2023 | 0 tỷ | −1 cp |
| T12/2022 | 0 tỷ | −1 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −51 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −88 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| T12/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q1/2025 | 0 tỷ | −3 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −87 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −257 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −1 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −52 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −188 cp |
| Q4/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q3/2021 | 0 tỷ | −200 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −3 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −87 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −258 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −240 cp |
| 2021 | 0 tỷ | −700 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −18,2 | −3,0 | 6,7 | 0,0 | 7,0 | 2,1 | −5,4 | 22,3 | −13,2 | −5,8 | 0,0 | −12,5 | |
| 2025 | 6,7 | −2,4 | −0,4 | −2,8 | 0,0 | 1,1 | −1,8 | 13,4 | 0,7 | −4,2 | 0,0 | 16,0 | 26,9 |
| 2024 | −10,6 | 6,1 | 0,7 | −1,4 | 1,4 | 0,0 | 17,9 | 1,6 | −9,2 | 3,8 | −9,8 | 0,8 | −1,9 |
| 2023 | 19,4 | 0,5 | 0,9 | 12,6 | 5,4 | 0,0 | 25,5 | 2,5 | 0,0 | −8,8 | 10,0 | 2,5 | 90,1 |
| 2022 | −9,1 | 4,7 | 3,0 | −5,8 | −12,9 | −9,0 | 0,0 | 8,9 | −5,4 | −10,7 | −1,0 | −17,0 | −44,7 |
| 2021 | 3,9 | −4,2 | −4,0 | 4,1 | −2,2 | 2,6 | −5,5 | 0,0 | 19,2 | 2,9 | 12,5 | 14,4 | 49,0 |
| 2020 | −15,6 | −1,4 | 28,5 | 10,9 | −36,3 | −11,4 | −24,5 | 21,2 | −10,5 | 0,9 | −5,2 | 3,5 | −45,6 |
| 2019 | −7,8 | −9,1 | −4,5 | 3,8 | −6,6 | −13,8 | 46,4 | −1,2 | −13,2 | −4,2 | 6,9 | 0,0 | −14,1 |
| 2018 | 1,3 | 1,3 | 3,2 | −1,4 | 9,5 | −1,0 | 5,5 | 5,7 | −1,1 | −2,0 | −4,7 | 3,0 | 20,1 |
| 2017 | 2,5 | −1,4 | 1,9 | −0,4 | −2,0 | 2,2 | −7,6 | −4,8 | 9,4 | −7,5 | −5,2 | 15,0 | −0,4 |
| TB | −2,7 | −0,9 | 3,6 | 2,0 | −3,7 | −2,7 | 5,0 | 7,0 | −2,3 | −3,6 | 0,4 | 4,2 | 8,8 |
| % năm tăng | 50% | 40% | 70% | 40% | 40% | 40% | 40% | 70% | 30% | 30% | 33% | 78% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về LM8. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về LM8
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về LM8
Chưa có ý tưởng nào về LM8. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ93.886.820.000 đKỳquý 3/2026
- 93,9 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng13.000 đ · 03/11/2026
- 122 tỷ
- CP lưu hành
- 9.388.682
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.347.171
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,45%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 36%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu18.200 đ
- 15/11/2010
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty lắp máy Việt Nam - Công ty Cổ phần36%3.379.925 CP
- Nguyễn Dương Hồng Phát15,05%1.412.860 CP
- Trần Mạnh Hùng9,74%914.293 CP
- Nguyễn Hùng Bính4,72%443.200 CP
- Võ Thị Thân4,29%403.100 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty lắp máy Việt Nam - Công ty Cổ phần36%
- Nguyễn Dương Hồng Phát15,05%
- Trần Mạnh Hùng9,74%
- Nguyễn Hùng Bính4,72%
- Võ Thị Thân4,29%
- Cổ đông khác30,2%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng các công trình công nghiệp, đường dây tải điện, trạm biến thế điện, lắp ráp máy móc thiết bị cho các công trình.
- Sản xuất và mua bán vật tư, đất đèn, que hàn, cấu kiện kim loại cho xây dựng.
- Sản xuất vật liệu xây dựng….
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2016Tăng vốn điều lệ lên 93.88 tỷ đồng.
- 07/2015Tăng vốn điều lệ lên 86.93 tỷ đồng.
- 06/2010Tăng vốn điều lệ lên 80.5 tỷ đồng.
- 01/2010Tăng vốn điều lệ lên 70 tỷ đồng.
- 07/05/2007Công ty được Ủy Ban Chứng khoán Nhà nước được chấp thuận chuyển thành Công ty đại chúng.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 11/12/2006Công ty chuyển thành CTCP Lilama 18.
- 02/01/1996Công ty đổi tên thành Công ty Lắp máy và Xây dựng số 18.
- Tiền thân là Xí nghiệp Lắp ráp máy số 8 thuộc Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam thành lập năm 1977.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 373
- LNST 3,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.278
- Nợ 978
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 77,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.521
- LNST 16,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.380
- Nợ 1.074
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −183
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng13.000 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- 10,7Ngành 9,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng13.000 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- 0,4Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.210 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 31.914 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 3,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,9%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 30/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 25/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 22/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 16/07/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 08/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 29/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 04/01/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/05/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 03/06/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 13/01/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 02/01/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 14/01/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 28/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 18/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 23/12/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 28/06/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |