CTCP LIX · SX Nhựa - Hóa chất
Biểu đồ giá LIX
- 1 ngày
- +0,20%
- 1 tuần
- -3,14%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -1,00%
- 1 năm
- -22,38%
- 2 năm
- -16,89%
- 3 năm
- +22,89%
- 5 năm
- +21,67%
- Tất cả
- +754,67%
- Trần
- 26.350
- Sàn
- 22.950
- TC
- 24.650
- Mở
- 24.650
- Cao
- 25.000
- Thấp
- 24.200
- KL
- 7.600
- GT
- 0,2 tỷ
Mô hình giá của LIX dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Nhựa - Hóa chất
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- +0,3 tỷ
- 60 phiên
- +2,6 tỷ
- 1 năm
- −5,1 tỷ
Mua ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 05/11 | 0 tỷ | +300 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | −500 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | −300 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −200 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | +200 cp |
| 21/10 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | +600 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 16/10 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 15/10 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 14/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +800 cp |
| T10/2026 | +0,2 tỷ | +9 nghìn cp |
| T09/2026 | +2,4 tỷ | +97 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −700 cp |
| T07/2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,5 tỷ | −18 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,3 tỷ | +8 nghìn cp |
| T03/2026 | +1,1 tỷ | +32 nghìn cp |
| T02/2026 | −0,7 tỷ | −19 nghìn cp |
| T01/2026 | −7,7 tỷ | −210 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,2 tỷ | +5 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,2 tỷ | +10 nghìn cp |
| Q3/2026 | +2,2 tỷ | +90 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,4 tỷ | −15 nghìn cp |
| Q1/2026 | −7,3 tỷ | −197 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,5 tỷ | −14 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −5,3 tỷ | −112 nghìn cp |
| 2025 | −0,5 tỷ | −14 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,6 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,6 tỷ
Bán ròng 5 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/06 | 0 tỷ | −60 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −24 cp |
| 11/07 | 0 tỷ | −200 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −212 cp |
| 03/04 | −0,6 tỷ | −20 nghìn cp |
| 25/02 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 24/02 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 23/01 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| 22/01 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 09/01 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 03/01 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 02/01 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 27/12 | +0,2 tỷ | +6 nghìn cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −160 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −72 cp |
| 17/09 | 0 tỷ | −23 cp |
| 13/09 | 0 tỷ | −137 cp |
| 08/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| 12/06 | 0 tỷ | −16 cp |
| 03/01 | 0 tỷ | −35 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −60 cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −24 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −200 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −212 cp |
| T04/2025 | −0,6 tỷ | −20 nghìn cp |
| T02/2025 | +0,2 tỷ | +5 nghìn cp |
| T01/2025 | +0,3 tỷ | +9 nghìn cp |
| T12/2024 | +0,2 tỷ | +6 nghìn cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −232 cp |
| T09/2024 | 0 tỷ | −160 cp |
| T08/2024 | 0 tỷ | −100 cp |
| T06/2024 | 0 tỷ | −16 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −60 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −24 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −200 cp |
| Q2/2025 | −0,6 tỷ | −20 nghìn cp |
| Q1/2025 | +0,5 tỷ | +14 nghìn cp |
| Q4/2024 | +0,2 tỷ | +6 nghìn cp |
| Q3/2024 | 0 tỷ | −260 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −16 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −60 cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| 2024 | +0,2 tỷ | +5 nghìn cp |
| 2023 | 0 tỷ | −537 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −984 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 12,5 | −1,5 | −13,3 | −5,9 | −1,1 | −6,9 | −7,6 | −0,4 | −0,2 | 2,8 | −3,1 | −23,9 | |
| 2025 | −4,9 | 2,7 | −4,6 | −7,4 | 4,5 | 5,5 | 10,1 | 3,4 | −0,6 | −2,5 | 3,1 | −1,6 | 6,6 |
| 2024 | 16,1 | 8,7 | 5,4 | 0,6 | 5,8 | 2,3 | 7,2 | −6,3 | −2,6 | −6,0 | −5,3 | 7,6 | 35,6 |
| 2023 | 3,6 | 1,5 | 0,9 | 2,4 | 3,0 | 6,0 | 4,5 | 2,1 | 3,1 | −5,1 | 5,1 | 6,3 | 38,4 |
| 2022 | 1,4 | −0,4 | 0,0 | −2,3 | −10,3 | 1,8 | 6,1 | −1,5 | −0,7 | −2,4 | −3,8 | −0,8 | −12,8 |
| 2021 | −5,3 | 10,9 | 8,3 | −6,0 | 0,0 | 0,0 | 3,5 | −3,4 | 0,3 | −2,4 | −6,7 | −2,9 | −5,2 |
| 2020 | 5,6 | 4,6 | −12,6 | 36,1 | −4,0 | 0,4 | 0,4 | 4,6 | 5,0 | −5,1 | 2,6 | −0,9 | 34,7 |
| 2019 | −4,4 | 3,9 | −5,8 | −0,2 | −1,8 | −2,3 | −2,8 | −1,9 | 0,8 | 0,2 | 3,9 | 6,0 | −5,0 |
| 2018 | 15,7 | −1,0 | −4,9 | −4,2 | −1,8 | −3,0 | −1,3 | −1,9 | 22,6 | −1,3 | 10,0 | −5,4 | 21,4 |
| 2017 | −2,5 | −7,6 | −1,5 | −3,8 | −4,4 | 15,5 | −7,3 | −7,6 | 3,0 | −1,9 | 1,7 | −1,6 | −18,3 |
| TB | 3,8 | 2,2 | −2,8 | 0,9 | −1,0 | 1,9 | 1,3 | −1,3 | 3,1 | −2,4 | 1,2 | 0,7 | 10,6 |
| % năm tăng | 60% | 60% | 30% | 30% | 30% | 60% | 60% | 30% | 60% | 20% | 67% | 33% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về LIX. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về LIX
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về LIX
Chưa có ý tưởng nào về LIX. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ648.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 648 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng24.700 đ · 06/11/2026
- 1.601 tỷ
- CP lưu hành
- 64.800.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu22.680.000
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại47,36%
- 2,64%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu58.000 đ
- 10/12/2009
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Hóa chất Việt Nam51%33.048.000 CP
- Công ty Cổ phần Khami2,55%1.650.000 CP
- Red River Holding1,66%1.077.944 CP
- FTIF - Templeton Frontier Markets Fund1,39%899.980 CP
- Võ Thành Danh0,62%401.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Hóa chất Việt Nam51%
- Công ty Cổ phần Khami2,55%
- Red River Holding1,66%
- FTIF - Templeton Frontier Markets Fund1,39%
- Võ Thành Danh0,62%
- Cổ đông khác42,78%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh.
- Sản phẩm hóa chất cơ bản.
- Buôn bán chuyên doanh khác.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/2026CTCP Bột Giặt Lix đổi tên thành CTCP LIX.
- 07/2024Tăng vốn điều lệ lên 648,000,000,000 đồng.
- 30/12/2016Khánh thành Chi nhánh LIX Bắc Ninh và nâng công suất Nhà máy LIX Bình Dương lên 90,000 tấn/năm.
- 09/2016Tăng vốn điều lệ lên 324 tỷ đồng.
- 05/2013Tăng vốn điều lệ lên 216 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 13 mốc ↓
- 06/2012Tăng vốn điều lệ lên 108 tỷ đồng.
- 2011Nhà máy LIX Bình Dương đi vào hoạt động. Công ty đầu tư trang thiết bị và nâng công suất nhà máy sản xuất bột giặt tại Thủ Đức từ 90,000 tấn lên 120,000 tấn/năm.
- 10/12/2009Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 08/2009Tăng vốn điều lệ lên 90 tỷ.
- 04/2008Tăng vốn điều lệ lên 72 tỷ đồng, thành lập Chi nhánh Bình Dương và triển khai xây dựng Nhà máy sản xuất chất tẩy rửa LIX Bình Dương với công suất 60,000 tấn/năm.
- 2005Mua lại Nhà máy bột giặt 30,000 tấn/năm của Công ty Liên doanh Unilever Việt Nam tại Thượng Đình, quận Thanh Xuân, Hà Nội.
- 01/10/2003CTCP bột giặt Lix chính thức hoạt động. Vốn điều lệ 36 tỷ đồng.
- 1972Tiền thân là Công ty Kỹ nghệ Huân Huân được thành lập.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 868
- LNST 83,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.592
- Nợ 521
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 58,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 3.176
- LNST 200
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.613
- Nợ 575
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 206
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng24.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 7,2Ngành 7,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng24.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,5Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.444 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 16.537 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 21,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 14,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 6,1%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 20/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 19/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 26/12/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 26/06/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 20/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 29/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 10/01/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 23/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 16/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 27/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 25/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 12/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 10/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 17/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 16/11/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 23/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 23/11/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 11/07/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 18/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 35% (3.500đ/CP) |
| 02/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 20/04/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 22/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 22/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7,5% (750đ/CP) |
| 05/03/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 14/12/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 16/05/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 19/04/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 35% (3.500đ/CP) |
| 18/02/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 29/04/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |