CTCP Licogi 13 · Xây dựng
Biểu đồ giá LIG
- 1 ngày
- +3,33%
- 1 tuần
- +3,33%
- 1 tháng
- +6,90%
- 3 tháng
- -8,82%
- 1 năm
- -32,61%
- 2 năm
- +3,33%
- 3 năm
- -18,42%
- 5 năm
- -79,14%
- Tất cả
- -72,57%
- Trần
- 3.300
- Sàn
- 2.700
- TC
- 3.000
- Mở
- 3.000
- Cao
- 3.100
- Thấp
- 2.900
- KL
- 74.400
- GT
- 0,2 tỷ
Mô hình giá của LIG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 19 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/11 | 0 tỷ | −66 cp |
| 30/01 | 0 tỷ | −35 cp |
| 28/12 | 0 tỷ | −15 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −15 cp |
| 27/09 | 0 tỷ | −100 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −66 cp |
| 09/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| 26/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 19/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −100 cp |
| 30/05 | 0 tỷ | −15 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −25 cp |
| 10/02 | 0 tỷ | −4 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −235 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | −150 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −44 cp |
| 14/09 | 0 tỷ | −300 cp |
| 05/09 | 0 tỷ | −215 cp |
| 31/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| 30/08 | 0 tỷ | +50 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2025 | 0 tỷ | −66 cp |
| T01/2024 | 0 tỷ | −35 cp |
| T12/2023 | 0 tỷ | −15 cp |
| T10/2023 | 0 tỷ | −15 cp |
| T09/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −166 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −200 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T05/2023 | 0 tỷ | −15 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −25 cp |
| T02/2023 | 0 tỷ | −4 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −235 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −66 cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | −35 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −30 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −466 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −115 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −29 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −235 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −66 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −35 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −640 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −2,4 | 0,0 | −5,0 | 0,0 | 2,6 | −5,1 | −13,5 | 0,0 | −9,4 | 6,9 | 0,0 | −24,4 | |
| 2025 | 0,0 | 6,7 | −6,3 | −10,0 | 14,8 | 3,2 | 31,3 | 21,4 | −2,0 | −4,0 | −6,3 | −8,9 | 36,7 |
| 2024 | −4,7 | 4,9 | −4,7 | −14,6 | 20,0 | −9,5 | −10,5 | −2,9 | −3,0 | −6,3 | −3,3 | 3,4 | −30,2 |
| 2023 | 13,5 | −9,5 | 0,0 | −2,6 | 45,9 | −3,7 | 11,5 | −5,2 | −16,4 | −21,7 | 11,1 | 7,5 | 16,2 |
| 2022 | −35,1 | 11,9 | 1,4 | −30,8 | −10,1 | −34,0 | 16,1 | 3,1 | −17,9 | −29,1 | 2,6 | −7,5 | −80,0 |
| 2021 | 4,9 | 13,9 | 10,8 | −8,6 | −16,0 | 4,8 | 3,0 | 27,9 | 21,8 | 58,4 | 8,9 | 6,0 | 213,2 |
| 2020 | −14,9 | 0,0 | −12,1 | 6,9 | 0,0 | 0,0 | −3,1 | 109,8 | −30,2 | 9,1 | −4,2 | 34,7 | 59,9 |
| 2019 | −2,4 | 13,2 | 4,7 | 15,3 | −5,7 | 2,2 | −10,0 | 13,2 | −11,7 | −11,1 | 7,4 | 2,2 | 12,8 |
| 2018 | 0,0 | −4,5 | 0,0 | 2,4 | 0,0 | −2,3 | −2,7 | 0,0 | 2,8 | −2,7 | −2,4 | 2,5 | −7,1 |
| 2017 | 32,0 | −5,3 | −8,9 | 13,8 | 8,8 | 3,3 | −11,0 | −10,5 | −1,9 | −8,1 | −6,5 | −2,5 | −4,6 |
| TB | −0,9 | 3,1 | −2,0 | −2,8 | 6,0 | −4,1 | 1,1 | 15,7 | −6,8 | −0,9 | 0,8 | 4,2 | 24,1 |
| % năm tăng | 30% | 50% | 30% | 40% | 50% | 40% | 40% | 50% | 20% | 30% | 44% | 67% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về LIG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về LIG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về LIG
Chưa có ý tưởng nào về LIG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ950.845.690.000 đKỳquý 3/2026
- 951 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng3.100 đ · 04/11/2026
- 292 tỷ
- CP lưu hành
- 94.220.661
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu84.798.594
- 90%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu44.000 đ
- 22/04/2010
Cổ đông lớn
- Đinh Quang Chiến15,07%14.200.000 CP
- Phạm Văn Thăng3,88%3.655.712 CP
- Tổng Công ty LICOGI - Công ty Cổ phần2,88%2.717.573 CP
- Bùi Đình Sơn2,1%1.981.875 CP
- Công ty Cổ phần Đầu tư Tài chính Giáo dục1,46%1.378.350 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Đinh Quang Chiến15,07%
- Phạm Văn Thăng3,88%
- Tổng Công ty LICOGI - Công ty Cổ phần2,88%
- Bùi Đình Sơn2,1%
- Công ty Cổ phần Đầu tư Tài chính Giáo dục1,46%
- Cổ đông khác74,6%
Ngành nghề kinh doanh
Thi công xây lắp bằng cơ giới
- mặt bằng, nền móng và hạ tầng kỹ thuật các loại công trình dân dụng, công nghiệp, công cộng, thủy lợi, giao thông khu đô thị, khu công nghiệp.
- Đầu tư kinh doanh bất động sản.
- Sản xuất vật liệu xây dựng.
- Sản xuất truyền tải và phân phối điện.
- Bán buôn nhiên liệu rắn lỏng khí và các sản phẩm liên quan..và một số ngành nghề khác.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/2022Tăng vốn điều lệ lên 950.85 tỷ đồng.
- 02/2022Tăng vốn điều lệ lên 905.98 tỷ đồng.
- 12/2020Tăng vốn điều lệ lên 648.98 tỷ đồng.
- 09/2016Tăng vốn điều lệ lên 435.98 tỷ đồng.
- 01/2016Tăng vốn điều lệ lên 219.112 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 17 mốc ↓
- 11/2015Tăng vốn điều lệ lên 175.68 tỷ đồng.
- 12/2010Tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng.
- 22/04/2010Chính thức Giao dịch tại Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX).
- 12/2007Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng.
- 09/2007Tăng vốn điều lệ lên 44.55 tỷ đồng.
- 01/2007Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng.
- 09/2006Tăng vốn điều lệ lên 15 tỷ đồng.
- 10/06/2005Công ty chính thức hoạt động theo mô hình CTCP.
- 06/2005Tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng.
- 1989Đổi tên thành Xí nghiệp cơ giới và xây lắp số 13.
- 08/03/1980Phát triển thành Xí nghiệp thi công cơ giới số 13.
- 1960Tiền thân là Công trường cơ giới 57 thành lập.
Công ty con & liên kết · 14Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 2 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.466
- LNST 14,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 8.533
- Nợ 7.221
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 4.662
- LNST 22,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 7.688
- Nợ 6.354
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −223
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng3.100 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 16,3Ngành 9,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng3.100 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,3Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 190 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.344 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 1,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,3%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 03/06/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 15/01/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 24/06/2016 | Quyền mua | Quyền mua 5:6 |
| 24/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 26/11/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:9 |
| 26/11/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 03/08/2015 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 23/12/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 28/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 27/12/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 13/09/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 12/05/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:2 |
| 12/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |