CTCP Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng · Xây dựng
Biểu đồ giá LHC
- 1 ngày
- +0,20%
- 1 tuần
- +0,20%
- 1 tháng
- +6,54%
- 3 tháng
- +7,71%
- 1 năm
- -11,57%
- 2 năm
- +35,68%
- 3 năm
- +97,02%
- 5 năm
- +134,87%
- Tất cả
- +3.096,08%
- Trần
- 53.600
- Sàn
- 44.000
- TC
- 48.800
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của LHC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- +0,2 tỷ
- 1 năm
- −0,3 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | +300 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +500 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | −400 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | +400 cp |
| T09/2026 | +0,2 tỷ | +4 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −1 cp |
| T06/2026 | +0,2 tỷ | +1 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +501 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T01/2026 | −0,5 tỷ | −4 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,1 tỷ | −800 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +400 cp |
| Q3/2026 | +0,2 tỷ | +4 nghìn cp |
| Q2/2026 | +0,2 tỷ | +2 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,5 tỷ | −5 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 11/10 | 0 tỷ | −500 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | −47 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −47 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2022 | 0 tỷ | −547 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −47 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2022 | 0 tỷ | −547 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −47 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −594 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −10,6 | 1,1 | −4,1 | −5,6 | −5,2 | 1,3 | −1,1 | 2,2 | −1,5 | 7,8 | −1,2 | −16,6 | |
| 2025 | −2,4 | 6,0 | 2,1 | −0,9 | −2,7 | −0,4 | 20,8 | 14,8 | −6,1 | 11,9 | 7,7 | 3,6 | 65,1 |
| 2024 | −1,3 | −1,8 | −4,4 | −0,6 | 11,0 | 24,3 | 5,8 | 2,5 | 8,6 | −1,5 | −3,6 | 0,4 | 42,7 |
| 2023 | −4,2 | −2,4 | 3,3 | 1,6 | −3,7 | 2,6 | 10,2 | 6,9 | −5,2 | −3,1 | 0,0 | −0,4 | 4,5 |
| 2022 | 35,6 | −1,3 | 22,6 | −19,1 | −5,0 | −2,3 | −0,4 | 3,5 | −7,5 | −13,7 | 1,9 | −3,1 | 0,2 |
| 2021 | 54,0 | 8,1 | −4,1 | 1,2 | −5,3 | 0,6 | 1,0 | 1,4 | 4,8 | 13,1 | 10,8 | 1,1 | 109,2 |
| 2020 | 0,5 | −0,7 | −1,1 | 9,9 | 6,6 | −1,7 | 12,1 | 22,2 | −5,7 | 4,8 | 0,3 | 20,2 | 85,6 |
| 2019 | 0,0 | −1,7 | −0,7 | 1,7 | 1,0 | 2,2 | −0,3 | 0,3 | −0,3 | −0,5 | 3,3 | −1,4 | 3,6 |
| 2018 | −2,7 | −0,6 | −1,8 | −3,0 | −3,1 | 2,4 | 24,9 | −2,7 | −6,4 | 8,1 | 0,0 | 0,7 | 13,2 |
| 2017 | 7,4 | −1,6 | −2,2 | −2,8 | 7,8 | −3,9 | −0,7 | 3,1 | −2,3 | 0,0 | −2,4 | −2,4 | −0,8 |
| TB | 7,6 | 0,5 | 1,0 | −1,7 | 0,1 | 2,5 | 7,2 | 5,4 | −2,2 | 2,7 | 2,0 | 2,1 | 35,9 |
| % năm tăng | 40% | 30% | 30% | 40% | 40% | 60% | 60% | 90% | 20% | 50% | 56% | 56% | 89% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về LHC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về LHC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về LHC
Chưa có ý tưởng nào về LHC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ288.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 288 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng48.900 đ · 04/11/2026
- 1.408 tỷ
- CP lưu hành
- 28.800.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu17.280.000
- 60%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,44%
- 0,56%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu45.000 đ
- 13/01/2010
Cổ đông lớn
- Trần Việt Thắng11,49%3.310.400 CP
- Lê Đình Hiển7,44%2.144.000 CP
- Nguyễn Thị Mai Lan6,49%1.868.000 CP
- Công ty Cổ phần Phước Hòa.6,27%1.806.000 CP
- Bùi Hữu Quỳnh5,97%1.718.600 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Trần Việt Thắng11,49%
- Lê Đình Hiển7,44%
- Nguyễn Thị Mai Lan6,49%
- Công ty Cổ phần Phước Hòa.6,27%
- Bùi Hữu Quỳnh5,97%
- Cổ đông khác62,34%
Ngành nghề kinh doanh
- Thi công các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, cấp, thoát nước.
- Chế tạo, lắp đặt cơ khí chuyên ngành thủy lợi, giao thông.
- Sản xuất và cung ứng vật liệu xây dựng.
- Phun vữa xi măng, bê tông các công trình, khoan phụt vữa, dung dịch các loại.
- Khai thác, chế biến khoáng sản..
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2026Tăng vốn điều lệ lên 288 tỷ đồng.
- 08/2022Tăng vốn điều lệ lên 144 tỷ đồng.
- 17/09/2020Tăng vốn điều lệ lên 72 tỷ đồng.
- 2015Tăng vốn điều lệ lên 36 tỷ đồng.
- 13/01/2010Chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Xem toàn bộ 13 mốc ↓
- 2008Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng.
- 2007Tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng.
- 2003Tăng vốn điều lệ lên 4 tỷ đồng.
- 27/06/2000Công ty chuyển đổi sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với số vốn điều lệ ban đầu là 2.78 tỷ đồng.
- 1993Xí nghiệp Xây dựng Công trình Thủy lợi chuyển thành Công ty Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lâm Đồng.
- 1987Đổi tên thành Xí nghiệp Xây dựng Công trình Thủy lợi trực thuộc Liên hiệp các Xí nghiệp Thủy lợi Lâm Đồng.
- 1981Đổi tên Công ty thành Xí nghiệp Xây dựng Công trình Thủy lợi trực thuộc Sở Thủy lợi Lâm Đồng.
- 1976Công ty Xây dựng Thủy lợi được thành lập, tiền thân là Đội công trình trực thuộc Công ty Thủy Lợi.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 411
- LNST 29,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.400
- Nợ 388
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 63,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.528
- LNST 123
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.361
- Nợ 531
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 80,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng48.900 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 13,2Ngành 9,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng48.900 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 2,2Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.705 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 22.707 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 17,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 7,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 6,2%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 23/06/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 19/03/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 19/03/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 23/03/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 15/11/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 03/08/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 23/03/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/09/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 22/02/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 18/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 27/08/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 19/03/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 12/11/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 25/03/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/11/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 03/04/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 17/11/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 30/03/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 31/03/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 03/11/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 24/06/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 17/04/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 12/11/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 18/03/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 16/10/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 27/03/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 05/11/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 06/03/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 14/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 16/04/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 08/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 12/08/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 24/02/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 35% (3.500đ/CP) |
| 20/02/2008 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 16/09/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2000:3011 |