CTCP Đầu tư Cầu đường CII · Xây dựng
Biểu đồ giá LGC
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- +8,00%
- 2 năm
- +15,51%
- 3 năm
- +47,37%
- 5 năm
- +43,30%
- Tất cả
- +546,71%
- Trần
- 69.300
- Sàn
- 60.300
- TC
- 64.800
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của LGC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −700 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −700 cp |
| Q4/2025 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −700 cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 23/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/09 | 0 tỷ | −1 cp |
| 17/07 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/06 | 0 tỷ | 0 cp |
| 24/06 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/11 | 0 tỷ | −86 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −91 cp |
| 01/07 | 0 tỷ | −7 cp |
| 21/03 | 0 tỷ | −7 cp |
| 19/03 | 0 tỷ | −25 cp |
| 18/01 | 0 tỷ | −2 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | −1 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −17 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −6 cp |
| 06/03 | 0 tỷ | +1 cp |
| 09/01 | 0 tỷ | −1 cp |
| 05/12 | 0 tỷ | −1 cp |
| 02/12 | 0 tỷ | −7 cp |
| 30/11 | 0 tỷ | −5 cp |
| 28/11 | 0 tỷ | −3 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2026 | 0 tỷ | −1 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −86 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −91 cp |
| T07/2024 | 0 tỷ | −7 cp |
| T03/2024 | 0 tỷ | −32 cp |
| T01/2024 | 0 tỷ | −2 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −18 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −6 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | +1 cp |
| T01/2023 | 0 tỷ | −1 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | 0 tỷ | −1 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −177 cp |
| Q3/2024 | 0 tỷ | −7 cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | −34 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −24 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −40 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −1 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −218 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −24 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −175 cp |
| 2021 | 0 tỷ | −600 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 13,2 | −0,3 | 3,7 | 6,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 24,4 | |
| 2025 | −7,0 | −2,5 | 12,1 | −9,4 | 3,7 | −3,2 | −5,1 | 0,0 | 5,9 | 4,3 | 6,7 | −18,6 | −15,8 |
| 2024 | 18,4 | −4,6 | 1,2 | −0,9 | −4,3 | 4,5 | 4,3 | −0,8 | 4,0 | 0,2 | −0,2 | 10,5 | 34,7 |
| 2023 | 0,0 | −0,2 | 5,5 | 0,0 | 0,0 | −13,7 | 3,5 | 2,9 | −4,5 | 0,0 | −0,6 | 4,7 | −3,9 |
| 2022 | −6,4 | 18,9 | −14,4 | −6,9 | −2,0 | 0,3 | 9,5 | 0,1 | 7,3 | −0,6 | 0,5 | 16,6 | 19,5 |
| 2021 | −4,4 | 27,3 | −20,2 | −6,3 | −1,4 | −9,9 | 2,3 | 5,1 | −16,7 | 2,8 | −2,7 | −3,8 | −30,3 |
| 2020 | 0,0 | 14,9 | −2,2 | −5,4 | 5,7 | −4,3 | 3,5 | 7,5 | 21,3 | 12,7 | 4,8 | 4,6 | 79,3 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | −19,3 | −14,0 | 26,5 | 10,0 | 15,7 | 14,1 | −18,5 | 9,0 | −2,5 | 1,3 | 11,9 |
| 2018 | −10,7 | −7,4 | −5,2 | 44,0 | −20,2 | 18,4 | 7,8 | 6,9 | −3,6 | −7,5 | 28,4 | 7,0 | 50,5 |
| 2017 | 3,9 | 27,9 | −22,9 | 0,0 | −5,6 | 4,6 | −8,6 | 3,9 | 2,0 | 3,9 | −11,3 | 10,9 | 0,2 |
| TB | 0,7 | 7,4 | −6,2 | 0,7 | 0,2 | 0,7 | 3,3 | 4,0 | −0,3 | 2,5 | 2,6 | 3,7 | 16,2 |
| % năm tăng | 30% | 40% | 40% | 20% | 30% | 50% | 70% | 70% | 50% | 60% | 44% | 78% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về LGC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về LGC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về LGC
Chưa có ý tưởng nào về LGC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ2.121.303.080.000 đKỳquý 3/2026
- 2.121 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng64.800 đ · 03/11/2026
- 13.746 tỷ
- CP lưu hành
- 212.130.308
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.121.303
- 1%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại4,03%
- 44,97%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu40.500 đ
- 27/12/2006
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh47,29%100.316.426 CP
- Metro Pacific Tollways Corporation40,86%86.666.666 CP
- Công ty TNHH Thương mại Đầu tư CII4,55%9.650.000 CP
- Công ty TNHH Metro Pacific Tollways Việt Nam4,09%8.666.666 CP
- Công ty TNHH MTV Dịch Vụ và Đầu tư CII2,59%5.496.200 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh47,29%
- Metro Pacific Tollways Corporation40,86%
- Công ty TNHH Thương mại Đầu tư CII4,55%
- Công ty TNHH Metro Pacific Tollways Việt Nam4,09%
- Công ty TNHH MTV Dịch Vụ và Đầu tư CII2,59%
- Cổ đông khác0,63%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất kinh doanh thiết bị cơ khí – điện cho hệ thống chiếu sáng công cộng, tín hiệu giao thông và trang trí nội thất.
- Kinh doanh bất động sản, cho thuê văn phòng, dịch vụ thương mại, thể dục thể thao, chăm sóc sắc đẹp, quảng cáo, giữ xe.
- Thi công xây lắp đường dây tải điện và trạm biến áp dưới 35 KV, hàng rào lưới thép,..
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/2025Tăng vốn điều lệ lên 2,121.30 tỷ đồng.
- 09/2015Tăng vốn điều lệ lên 1,928.54 tỷ đồng.
- 03/2015Tăng vốn điều lệ lên 728.54 tỷ đồng.
- 01/2015Tăng vốn điều lệ lên 582.17 tỷ đồng.
- 08/2014Tăng vốn điều lệ lên 225.17 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 11/2013Tăng vốn điều lệ lên 151.5 tỷ đồng.
- 2009Tăng vốn điều lệ lên 82.83 tỷ đồng.
- 12/2008Tăng vốn điều lệ lên 75.3 tỷ đồng.
- 12/2007Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng.
- 27/12/2006Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE.
- 12/1999Chuyển thành Công ty Cổ phần Cơ khí - Điện Lữ Gia với vốn điều lệ là 10 tỷ đồng.
- 1978Tiền thân là Công Ty Cơ Khí Lữ Gia là một doanh nghiệp nhà nước được thành lập.
Công ty con & liên kết · 8Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 769
- LNST 90,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 22.627
- Nợ 16.083
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 159
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 2.701
- LNST 510
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 23.490
- Nợ 17.319
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 572
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng64.800 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- 40,7Ngành 9,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng64.800 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- 3,0Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.594 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 21.773 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 7,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 12,1%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận khá.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 20/10/2025 | Quyền mua | Quyền mua 10:1 |
| 27/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 27/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 25/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 09/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 29/09/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 18/09/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 22/03/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9,6% (960đ/CP) |
| 08/09/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,4% (640đ/CP) |
| 07/03/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 25/08/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/01/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 07/01/2015 | Quyền mua | Quyền mua 5000:3333 |
| 18/08/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 01/08/2013 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 29/12/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 22/03/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 28/10/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 25/05/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 18/03/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 26/09/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 26/09/2008 | Quyền mua | Quyền mua 2:3 |
| 17/03/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 12/09/2007 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 12/09/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |