CTCP Dược Lâm Đồng (Ladophar) · Chăm sóc sức khỏe
Biểu đồ giá LDP
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -1,28%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -3,75%
- 1 năm
- -32,46%
- 2 năm
- -41,22%
- 3 năm
- -51,88%
- 5 năm
- -43,38%
- Tất cả
- -16,21%
- Trần
- 8.400
- Sàn
- 7.000
- TC
- 7.700
- Mở
- 7.700
- Cao
- 7.700
- Thấp
- 7.700
- KL
- 200
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của LDP dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Chăm sóc sức khỏe
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −19,8 tỷ
- 20 phiên
- −4,2 tỷ
Bán ròng 9 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 28/02 | −3,8 tỷ | −331 nghìn cp |
| 27/02 | −7,6 tỷ | −606 nghìn cp |
| 20/02 | −3,3 tỷ | −300 nghìn cp |
| 18/02 | −1,8 tỷ | −160 nghìn cp |
| 17/02 | −3,3 tỷ | −300 nghìn cp |
| 14/02 | −3,3 tỷ | −300 nghìn cp |
| 13/02 | −2,2 tỷ | −200 nghìn cp |
| 11/02 | −2,2 tỷ | −200 nghìn cp |
| 15/11 | 0 tỷ | −2 cp |
| 03/11 | +6,6 tỷ | +428 nghìn cp |
| 26/10 | +9,3 tỷ | +569 nghìn cp |
| 21/09 | +2,6 tỷ | +197 nghìn cp |
| 18/04 | +1,0 tỷ | +127 nghìn cp |
| 13/04 | +3,8 tỷ | +471 nghìn cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −36 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −17 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −2 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −10 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −144 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T02/2025 | −27,5 tỷ | −2,40 triệu cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −2 cp |
| T11/2023 | +6,6 tỷ | +428 nghìn cp |
| T10/2023 | +9,3 tỷ | +569 nghìn cp |
| T09/2023 | +2,6 tỷ | +197 nghìn cp |
| T04/2023 | +4,8 tỷ | +599 nghìn cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −55 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −10 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −144 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| T06/2022 | +1,9 tỷ | +100 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q1/2025 | −27,5 tỷ | −2,40 triệu cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −2 cp |
| Q4/2023 | +15,9 tỷ | +997 nghìn cp |
| Q3/2023 | +2,6 tỷ | +197 nghìn cp |
| Q2/2023 | +4,8 tỷ | +599 nghìn cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −65 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −244 cp |
| Q2/2022 | +1,9 tỷ | +100 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | −27,5 tỷ | −2,40 triệu cp |
| 2024 | 0 tỷ | −2 cp |
| 2023 | +23,3 tỷ | +1,79 triệu cp |
| 2022 | +1,9 tỷ | +100 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −16,2 | −4,3 | −9,0 | −2,5 | 8,9 | −4,7 | −2,4 | −2,5 | −1,3 | −1,3 | 1,3 | −30,6 | |
| 2025 | −3,9 | 28,6 | 1,6 | −2,3 | −11,2 | −2,7 | 0,0 | 21,3 | −18,3 | 7,5 | −0,9 | −2,6 | 8,8 |
| 2024 | −19,5 | 1,6 | 39,2 | 29,8 | −9,4 | −0,5 | −9,0 | −2,6 | −14,4 | −13,0 | −21,4 | −7,3 | −35,8 |
| 2023 | 1,9 | −3,8 | 58,8 | −1,2 | −12,5 | 14,3 | 12,5 | 57,8 | −9,9 | 16,4 | 0,0 | 6,7 | 205,8 |
| 2022 | 3,7 | 15,2 | 4,7 | −42,6 | −30,5 | −15,0 | 0,6 | −5,0 | −40,8 | −28,9 | −10,9 | −8,8 | −86,1 |
| 2021 | −10,8 | −4,7 | −2,9 | −3,0 | 25,0 | 7,5 | −5,4 | 38,5 | −18,9 | −0,7 | 80,1 | 53,1 | 212,5 |
| 2020 | −1,9 | 35,2 | −30,5 | −0,5 | 4,5 | −2,0 | 1,9 | −18,3 | −9,4 | −10,4 | 7,1 | 0,0 | −32,0 |
| 2019 | 2,7 | 0,0 | 2,3 | 10,4 | −22,5 | 4,3 | 4,2 | −6,4 | −0,4 | 9,5 | −14,5 | −0,5 | −15,2 |
| 2018 | 18,1 | −17,7 | −13,0 | −6,1 | 7,3 | 2,3 | −6,7 | −10,0 | 0,0 | −18,0 | 28,5 | 7,1 | −17,4 |
| 2017 | 0,0 | 2,9 | −2,9 | 2,7 | −1,3 | 11,8 | −6,2 | −4,6 | −3,4 | −4,4 | 16,4 | −12,7 | −4,8 |
| TB | −2,6 | 5,3 | 4,8 | −1,5 | −4,2 | 1,5 | −1,1 | 6,8 | −11,7 | −4,3 | 9,4 | 3,9 | 26,2 |
| % năm tăng | 40% | 50% | 50% | 30% | 40% | 50% | 40% | 30% | 0% | 30% | 44% | 33% | 33% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về LDP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về LDP
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về LDP
Chưa có ý tưởng nào về LDP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ187.281.670.000 đKỳquý 3/2026
- 187 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng7.700 đ · 04/11/2026
- 144 tỷ
- CP lưu hành
- 18.728.135
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu6.554.847
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,14%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu60.000 đ
- 20/07/2010
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ Phần Apc Holdings28,78%5.390.000 CP
- Công ty Cổ phần Louis Holdings7,05%1.320.225 CP
- Nguyễn Thị Hồng Giang2%374.251 CP
- Nguyễn Minh Nguyệt1,52%285.000 CP
- Đặng Thuỳ Linh1,29%241.857 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ Phần Apc Holdings28,78%
- Công ty Cổ phần Louis Holdings7,05%
- Nguyễn Thị Hồng Giang2%
- Nguyễn Minh Nguyệt1,52%
- Đặng Thuỳ Linh1,29%
- Cổ đông khác59,36%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất thuốc đông dược. Xuất nhập khẩu thuốc, dược liệu, nguyên phụ liệu sản xuất thuốc, vật tư thiết bị y tế. Sản xuất, kinh doanh thực phẩm chức năng. Sản xuất, kinh doanh rượu, nước uống có cồn, nước uống có gas và không có gas. Kinh doanh hóa chất.
- Mua, bán thuốc, dược liệu, mỹ phẩm, vật tư, thiết bị y tế.
- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày.
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
- Bán buôn thực phẩm.
- Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt.
- Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản.
- Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn.
- Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản.
- Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/2025Tăng vốn điều lệ lên 187.28 tỷ đồng.
- 08/2025Tăng vốn điều lệ lên 133.38 tỷ đồng.
- 04/2021Tăng vốn điều lệ lên 127.03 tỷ đồng.
- 07/2017Tăng vốn điều lệ lên 78.3 tỷ đồng.
- 2016Tăng vốn điều lệ lên 68 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 16 mốc ↓
- 12/2011Tăng vốn điều lệ lên 34 tỷ đồng.
- 08/2011Tăng vốn điều lệ lên 25.5 tỷ đồng.
- 20/07/2010Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên Sàn HNX.
- 12/2008Tăng vốn điều lệ lên 17 tỷ đồng.
- 11/01/2007đổi tên thành CTCP Dược Lâm Đồng - LADOPHAR.
- 01/2007Tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng.
- 04/2006Tăng vốn điều lệ lên 8 tỷ đồng.
- 01/2000Tăng vốn điều lệ lên 5 tỷ đồng.
- 21/12/1999chuyển đổi thành CTCP.
- 29/09/1992đổi thành CT Dược & Vật tư Y tế Lâm Đồng.
- Tiền thân là Xí nghiệp Dược Liên hiệp Lâm Đồng thành lập ngày 08/05/1982.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 75,8
- LNST 4,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 325
- Nợ 128
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 4,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 246
- LNST 28,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 308
- Nợ 116
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 3,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng7.700 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 5,0Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng7.700 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,7Ngành 1,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.527 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.546 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 18,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 10,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 10,3%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 29/07/2020 | Quyền mua | Quyền mua 100:71 |
| 09/06/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2000:303 |
| 19/12/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 19/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30,3% (3.030đ/CP) |
| 17/09/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30,3% (3.030đ/CP) |
| 28/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 29,39% (2.939đ/CP) |
| 21/03/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 22/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 31/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 14/09/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:3333 |
| 13/06/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 13/06/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 26/08/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/12/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:7 |