CTCP Lắp máy - Thí nghiệm Cơ điện · Xây dựng
Biểu đồ giá LCD
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- 0,00%
- 2 năm
- -9,68%
- 3 năm
- -26,59%
- 5 năm
- -7,11%
- Tất cả
- +413,09%
- Trần
- 21.500
- Sàn
- 17.700
- TC
- 19.600
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Chưa có bảng lệnh của phiên.
Mô hình giá của LCD dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 22/02 | 0 tỷ | −11 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T02/2024 | 0 tỷ | −11 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q1/2024 | 0 tỷ | −11 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −11 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | ||||||||||
| 2025 | −9,7 | ||||||||||||
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −9,7 | −10,0 | 0,0 | 0,0 | −18,7 | |||||
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2022 | −10,9 | 0,0 | 9,8 | 35,8 | 9,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 45,9 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 19,1 | 160,5 | −2,4 | −11,2 | 169,1 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2019 | 8,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −9,3 | −1,4 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 9,5 | 0,0 | 0,0 | −8,7 | 9,5 | 0,0 | 0,0 | 8,7 | 0,0 | 0,0 | 19,0 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | −2,6 | 0,0 | 0,0 | −9,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −11,9 |
| TB | −0,3 | 0,0 | 2,1 | 3,3 | 0,0 | −2,3 | 1,2 | 0,0 | 2,7 | 21,1 | −0,3 | −2,9 | 21,4 |
| % năm tăng | 13% | 0% | 25% | 13% | 13% | 0% | 13% | 0% | 14% | 25% | 0% | 0% | 33% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về LCD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về LCD
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về LCD
Chưa có ý tưởng nào về LCD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ15.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 15 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng19.600 đ · 03/11/2026
- 29,4 tỷ
- CP lưu hành
- 1.499.945
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu149.994
- 10%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 36,18%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu15.900 đ
- 15/11/2010
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty lắp máy Việt Nam - Công ty Cổ phần36,18%542.750 CP
- Vũ Anh Tuấn23,35%350.173 CP
- Vũ Hoàng Tùng19,09%286.350 CP
- Vũ Thị Thúy Giang17%255.000 CP
- Nguyễn Văn Hùng2,45%36.688 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty lắp máy Việt Nam - Công ty Cổ phần36,18%
- Vũ Anh Tuấn23,35%
- Vũ Hoàng Tùng19,09%
- Vũ Thị Thúy Giang17%
- Nguyễn Văn Hùng2,45%
- Cổ đông khác1,93%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng các công trình thủy điện, đường dây tải điện, trạm biến thế, lắp ráp các thiết bị công trình.
Thiết kế các công trình, các dây chuyền sản xuất
- vật liệu xây dựng, giấy và chế biến lương thực thực phẩm.
- Thí nghiệm, kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống thiết bị đo lường và điều khiển tự động.
- Lắp đặt các thiết bị công nghệ tự động, công nghệ môi trường, xử lý nước sinh hoạt..
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/06/2014Công ty chình thức đổi tên thành CTCP Lắp máy - Thí nghiệm cơ điện.
- 02/2013Tăng vốn điều lệ lên 15 tỷ đồng.
- 15/11/2010Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sàn HNX.
- 07/2007Tăng vốn điều lệ lên 13.5 tỷ đồng.
- 08/01/2004Công ty tiến hành cổ phần hóa với vốn điều lệ là 5.6 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- Tiền thân là Trung tâm nghiên cứu kinh tế kỹ thuật lắp máy thuộc Tổng Công Ty Lắp máy Việt Nam được thành lập từ năm 1980.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 0,4
- LNST −0,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 98,9
- Nợ 68,9
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −1,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 54,1
- LNST 0,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 106
- Nợ 75,2
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 21,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng19.600 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- —Ngành 9,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng19.600 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- 1,0Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -349 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 20.012 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -1,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -0,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -1,5%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 18/01/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 17/11/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 23/03/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 22/11/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,5% (250đ/CP) |
| 24/03/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 19/11/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,5% (350đ/CP) |
| 23/03/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 15/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 24/03/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 26/11/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 20/03/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 28/11/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:1111 |
| 03/10/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,5% (250đ/CP) |
| 06/01/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/08/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 26/01/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |