CTCP Đầu Tư và Xây dựng 40 · Xây dựng
Biểu đồ giá L40
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- +1,83%
- 1 tháng
- +7,21%
- 3 tháng
- -4,70%
- 1 năm
- -49,13%
- 2 năm
- +385,84%
- 3 năm
- +679,72%
- 5 năm
- +346,89%
- Tất cả
- +407,97%
- Trần
- 24.500
- Sàn
- 20.100
- TC
- 22.300
- Mở
- 22.300
- Cao
- 22.300
- Thấp
- 21.600
- KL
- 17.600
- GT
- 0,4 tỷ
Mô hình giá của L40 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −14,6 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | −5,7 tỷ | −85 nghìn cp |
| T01/2026 | −2,4 tỷ | −30 nghìn cp |
| T12/2025 | −1,8 tỷ | −21 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | −8,2 tỷ | −115 nghìn cp |
| Q4/2025 | +7,8 tỷ | +73 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −8,2 tỷ | −115 nghìn cp |
| 2025 | +7,8 tỷ | +73 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 08/08 | 0 tỷ | −200 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | −1 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T08/2025 | 0 tỷ | −200 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −1 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2025 | 0 tỷ | −200 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −1 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −200 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −1 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −11,3 | −13,3 | −4,5 | 8,0 | 1,0 | −11,0 | −16,7 | −7,2 | −4,6 | 7,7 | −0,4 | −43,6 | |
| 2025 | 12,3 | −0,7 | 9,5 | 0,0 | 44,6 | 31,5 | −14,9 | 54,1 | 146,4 | 14,7 | −6,1 | −4,4 | 672,3 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 5,2 | 3,0 | 6,8 | 2,4 | 10,6 | 18,9 | 1,3 | 29,4 | −12,5 | 79,0 |
| 2023 | −3,5 | 9,0 | 29,6 | −4,9 | −25,0 | 4,0 | 2,9 | −2,5 | −9,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −8,3 |
| 2022 | 23,1 | −17,1 | −6,6 | −13,5 | 9,7 | −20,3 | −31,7 | 8,3 | 17,6 | −20,5 | 15,6 | 10,6 | −36,3 |
| 2021 | 68,3 | 19,6 | −18,7 | −2,8 | −10,0 | 16,7 | 0,7 | 5,5 | −12,8 | 5,4 | −6,8 | ||
| 2014 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | ||||||||||
| 2013 | −53,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −53,4 |
| 2012 | 0,0 | −7,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −7,2 |
| 2011 | −18,3 | 0,0 | −38,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −15,9 | 0,0 | ||||
| TB | −4,1 | 4,3 | 5,9 | −4,7 | 3,4 | −4,1 | −4,6 | 7,1 | 19,4 | −1,1 | 3,5 | −1,6 | 92,3 |
| % năm tăng | 25% | 22% | 38% | 22% | 44% | 33% | 33% | 44% | 44% | 33% | 38% | 13% | 29% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về L40. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về L40
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về L40
Chưa có ý tưởng nào về L40. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ237.599.650.000 đKỳquý 3/2026
- 238 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng22.300 đ · 04/11/2026
- 530 tỷ
- CP lưu hành
- 23.759.965
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu15.443.977
- 65%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu14.000 đ
- 27/01/2021
Cổ đông lớn
- Đỗ Tấn Cường18,6%4.418.260 CP
- Đinh Văn Xuân10,4%2.470.600 CP
- Đỗ Tấn Vũ4%949.740 CP
- Bùi Trung Thu3,16%750.000 CP
- Nguyễn Thị Thu Thảo2,06%490.500 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Đỗ Tấn Cường18,6%
- Đinh Văn Xuân10,4%
- Đỗ Tấn Vũ4%
- Bùi Trung Thu3,16%
- Nguyễn Thị Thu Thảo2,06%
- Cổ đông khác61,79%
Ngành nghề kinh doanh
Xây dựng các công trình
- thủy lợi, thủy điện, trạm bơm, công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, công trình ngầm dưới đất, dưới nước, công trình đường ống cấp thoát nước.
Xây dựng các công trình kỹ thuật khác
- công trình xử lý nước thải, chống sạt lở đất, khai thác nước ngầm, công trình thuộc đề tài nghiên cứu, chuyển giao công nghệ.
Xây dựng kết cấu công trình
- thi công kết cấu gạch đá, khoan phụt vữa.
- Xử lý nền móng công trình.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2026Tăng vốn điều lệ lên 237.59 tỷ đồng.
- 07/2025Tăng vốn điều lệ lên 108 tỷ đồng.
- 27/01/2021Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sàn HNX.
- 01/2018Tăng vốn điều lệ lên 36 tỷ đồng.
- 12/2015Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 07/2001Công ty tiến hành cổ phần hóa với vốn điều lệ là 15.39 tỷ đồng.
- CTCP Đầu tư và Xây dựng 40 tiền thân là Công Ty Xây dựng Thủy lợi 10 trực thuộc Bộ Thủy lợi, được thành lập ngày 04/12/1975.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 125
- LNST 34,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.088
- Nợ 398
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −39,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 263
- LNST 318
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.040
- Nợ 419
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −59,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng22.300 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,6Ngành 9,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng22.300 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,0Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 13.565 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 22.169 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 79,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 37,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 98,4%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 02/06/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:6 |
| 19/11/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 02/06/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:2 |
| 31/03/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 20/03/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 31/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 31/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/09/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 17/01/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 15/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 29/06/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |