CTCP Đầu tư và Xây dựng Số 18 · Xây dựng
Biểu đồ giá L18
- 1 ngày
- +3,36%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -7,52%
- 3 tháng
- -23,60%
- 1 năm
- -41,32%
- 2 năm
- -50,40%
- 3 năm
- -39,08%
- 5 năm
- -68,33%
- Tất cả
- +352,21%
- Trần
- 13.000
- Sàn
- 10.800
- TC
- 11.900
- Mở
- 11.900
- Cao
- 12.300
- Thấp
- 11.900
- KL
- 13.200
- GT
- 0,2 tỷ
Mô hình giá của L18 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −2,9 tỷ
- 20 phiên
- −7,3 tỷ
- 60 phiên
- −13,0 tỷ
Bán ròng 44 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 22/05 | 0 tỷ | −75 cp |
| 16/08 | −1,9 tỷ | −59 nghìn cp |
| 15/08 | −0,3 tỷ | −11 nghìn cp |
| 14/08 | −0,3 tỷ | −10 nghìn cp |
| 13/08 | −0,4 tỷ | −12 nghìn cp |
| 12/08 | −0,4 tỷ | −13 nghìn cp |
| 09/08 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 07/08 | −0,2 tỷ | −8 nghìn cp |
| 06/08 | −0,3 tỷ | −11 nghìn cp |
| 02/08 | −0,2 tỷ | −6 nghìn cp |
| 01/08 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 31/07 | −0,4 tỷ | −12 nghìn cp |
| 30/07 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 29/07 | −0,4 tỷ | −11 nghìn cp |
| 26/07 | −0,3 tỷ | −8 nghìn cp |
| 25/07 | −0,2 tỷ | −7 nghìn cp |
| 24/07 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 23/07 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 22/07 | −1,3 tỷ | −37 nghìn cp |
| 19/07 | −0,2 tỷ | −5 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T05/2025 | 0 tỷ | −75 cp |
| T08/2024 | −4,2 tỷ | −134 nghìn cp |
| T07/2024 | −8,7 tỷ | −236 nghìn cp |
| T06/2024 | −2,8 tỷ | −72 nghìn cp |
| T04/2024 | +0,5 tỷ | +11 nghìn cp |
| T03/2024 | +0,7 tỷ | +15 nghìn cp |
| T02/2024 | +0,8 tỷ | +20 nghìn cp |
| T01/2024 | +2,0 tỷ | +50 nghìn cp |
| T12/2023 | +1,1 tỷ | +27 nghìn cp |
| T11/2023 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T09/2023 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| T08/2023 | +0,9 tỷ | +22 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2025 | 0 tỷ | −75 cp |
| Q3/2024 | −12,9 tỷ | −370 nghìn cp |
| Q2/2024 | −2,3 tỷ | −61 nghìn cp |
| Q1/2024 | +3,6 tỷ | +86 nghìn cp |
| Q4/2023 | +1,1 tỷ | +28 nghìn cp |
| Q3/2023 | +1,1 tỷ | +29 nghìn cp |
| Q2/2023 | +2,2 tỷ | +64 nghìn cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −75 cp |
| 2024 | −11,7 tỷ | −346 nghìn cp |
| 2023 | +4,4 tỷ | +123 nghìn cp |
| 2022 | 0 tỷ | −139 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,8 | −7,6 | −6,6 | −2,1 | −6,4 | −4,1 | −3,6 | −6,2 | −10,5 | −8,8 | −0,8 | −43,5 | |
| 2025 | −5,6 | 22,1 | −6,0 | −23,0 | 7,9 | −2,7 | 2,4 | 1,0 | −4,4 | −7,7 | 0,4 | 3,4 | −16,9 |
| 2024 | −2,4 | 7,7 | 10,4 | −21,7 | 3,7 | −0,8 | −8,8 | 5,2 | 1,1 | 4,9 | 1,3 | 1,0 | −2,5 |
| 2023 | 26,5 | −5,8 | 23,8 | 16,1 | 27,2 | −9,1 | 14,1 | 2,8 | −12,5 | −15,4 | 21,6 | 15,0 | 140,4 |
| 2022 | 4,3 | 2,7 | −6,5 | −28,8 | −6,3 | −28,4 | 3,3 | 58,4 | −26,0 | −35,1 | 21,3 | −29,4 | −67,8 |
| 2021 | 0,0 | −17,7 | 82,0 | 24,1 | 18,7 | −9,5 | 8,8 | 57,7 | 9,8 | 86,2 | −10,5 | 6,5 | 567,9 |
| 2020 | −19,9 | −8,2 | 55,3 | −12,4 | −1,2 | −11,0 | 18,9 | −4,5 | 4,7 | 0,0 | −4,5 | 7,0 | 6,8 |
| 2019 | 6,2 | −6,8 | 0,0 | −12,6 | 6,1 | 0,0 | 1,1 | 0,0 | −4,6 | 14,3 | −4,2 | −2,0 | −5,1 |
| 2018 | −10,4 | 0,0 | 5,8 | 1,1 | 2,3 | 5,9 | −4,4 | 7,0 | −12,0 | 4,8 | 3,7 | 8,9 | 10,8 |
| 2017 | 0,0 | 9,6 | −12,7 | 0,0 | 18,2 | −10,2 | −19,5 | 9,5 | −2,1 | 9,1 | 33,5 | −3,1 | 23,8 |
| TB | 0,1 | −0,4 | 14,6 | −5,9 | 7,0 | −7,0 | 1,2 | 13,1 | −5,6 | 5,2 | 7,0 | 0,8 | 73,0 |
| % năm tăng | 40% | 40% | 50% | 30% | 70% | 10% | 60% | 70% | 30% | 50% | 67% | 67% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về L18. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về L18
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về L18
Chưa có ý tưởng nào về L18. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ571.746.520.000 đKỳquý 3/2026
- 572 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng12.300 đ · 04/11/2026
- 703 tỷ
- CP lưu hành
- 57.174.652
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu25.728.593
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 3,33%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu20.700 đ
- 23/04/2008
Cổ đông lớn
- Bùi Thanh Tuyên50,64%28.950.583 CP
- Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc9,05%5.177.085 CP
- Tổng Công ty LICOGI - Công ty Cổ phần2,78%1.587.780 CP
- Đặng Văn Giang1,8%1.027.620 CP
- Ngô Văn Nam1,26%719.075 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Bùi Thanh Tuyên50,64%
- Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc9,05%
- Tổng Công ty LICOGI - Công ty Cổ phần2,78%
- Đặng Văn Giang1,8%
- Ngô Văn Nam1,26%
- Cổ đông khác34,48%
Ngành nghề kinh doanh
- Thi công xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị và KCN.
- Đầu tư kinh doanh nhà ở, khu đô thị mới, hạ tầng kỹ thuật KCN.
- Sản xuất kinh doanh vật tư, thiết bị, phụ tùng và các loại vật liệu xây dựng, gia công, chế tạo các sản phẩm cơ khí xây dựng.
- Kinh doanh nhà nghỉ, khách sạn, du lịch..
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2026Tăng vốn điều lệ lên 571.74 tỷ đồng.
- 07/2025Tăng vốn điều lệ lên 457.39 tỷ đồng.
- 22/03/2021Tăng vốn điều lệ lên 381.16 tỷ đồng.
- 30/08/2019Tăng vốn điều lệ lên 229.88 tỷ đồng.
- 09/03/2018Tăng vốn điều lệ lên 81 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 13 mốc ↓
- 27/05/2010Tăng vốn điều lệ lên 54 tỷ đồng.
- 23/04/2008Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch tại HNX.
- 08/2007Tăng vốn điều lệ lên 35 tỷ đồng.
- 06/2006Tăng vốn điều lệ lên 18 tỷ đồng.
- 01/2006Chuyển đổi thành CTCP với tên gọi mới là CTCP Đầu tư và Xây dựng số 18 theo Quyết định số 48/QĐ-BXD ngày 10/01/2006 của Bộ trưởng Bộ xây dựng.
- 1980Đổi thành CT Xây dựng số 18 và chuyển trụ sở về TT.Phả Lại - H.Chí Linh - Hải Dương.
- 1972Đổi tên thành CT Xây dựng Uông Bí, trụ sở tại Uông Bí - Quảng Ninh.
- 19/05/1961Tiền thân là Công ty Kiến trúc Uông Bí, được thành lập.
Công ty con & liên kết · 8Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.640
- LNST 24,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 6.249
- Nợ 5.191
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −17,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 4.826
- LNST 167
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 5.786
- Nợ 4.791
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 34,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng12.300 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 3,6Ngành 9,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng12.300 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,8Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.392 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 15.125 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 24,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 3,0%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 15/06/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 29/05/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 10/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/03/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 13/01/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 19/03/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 11/12/2020 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 03/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 26/11/2018 | Quyền mua | Quyền mua 1250:679 |
| 07/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 07/12/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:19 |
| 23/02/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 24/02/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12,5% (1.250đ/CP) |
| 20/02/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13,5% (1.350đ/CP) |
| 20/02/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,5% (550đ/CP) |
| 14/12/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 21/02/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 10/02/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 11/06/2010 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 23/02/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 25/02/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |