CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ
Biểu đồ giá KVC
- 1 ngày
- +10,00%
- 1 tuần
- +10,00%
- 1 tháng
- +10,00%
- 3 tháng
- +10,00%
- 1 năm
- -26,67%
- 2 năm
- -21,43%
- 3 năm
- -50,00%
- 5 năm
- -81,03%
- Tất cả
- -94,56%
- Trần
- 1.100
- Sàn
- 900
- TC
- 1.000
- Mở
- 900
- Cao
- 1.000
- Thấp
- 900
- KL
- 57.300
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của KVC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,2 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −20 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,2 tỷ | −130 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −17 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +12 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −20 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,2 tỷ | −135 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,3 tỷ | −22 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,2 tỷ | −152 nghìn cp |
| 2025 | −0,3 tỷ | −22 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 16/11 | 0 tỷ | −75 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −10 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −53 cp |
| 03/08 | 0 tỷ | +1 cp |
| 07/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 28/06 | 0 tỷ | −40 cp |
| 27/05 | 0 tỷ | −55 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2022 | 0 tỷ | −75 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −10 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −53 cp |
| T08/2022 | 0 tỷ | +1 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| T06/2022 | 0 tỷ | −40 cp |
| T05/2022 | 0 tỷ | −55 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2022 | 0 tỷ | −85 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −152 cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | −95 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −332 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | −6,7 | 0,0 | −14,3 | −8,3 | 18,2 | −15,4 | 0,0 | −18,2 | 0,0 | 22,2 | −26,7 | |
| 2025 | 18,8 | 15,8 | −13,6 | −21,1 | 13,3 | −5,9 | 18,8 | 0,0 | −5,3 | −11,1 | −12,5 | 7,1 | −6,3 |
| 2024 | −4,5 | 4,8 | 4,5 | −17,4 | 21,1 | −8,7 | −9,5 | −15,8 | 0,0 | −12,5 | 0,0 | 14,3 | −27,3 |
| 2023 | 11,8 | −26,3 | 0,0 | −14,3 | 100,0 | 0,0 | 20,8 | 0,0 | −3,4 | −25,0 | 4,8 | 0,0 | 29,4 |
| 2022 | −23,8 | 14,8 | 5,7 | −32,4 | −14,0 | −25,6 | 3,1 | 6,1 | −17,1 | −37,9 | 0,0 | −5,6 | −78,8 |
| 2021 | 50,0 | −9,5 | 78,9 | 2,9 | −8,6 | 15,6 | −18,9 | 33,3 | 30,0 | 7,7 | 37,5 | 3,9 | 471,4 |
| 2020 | −8,3 | −9,1 | −30,0 | 28,6 | 0,0 | 22,2 | −9,1 | 10,0 | 9,1 | 0,0 | −8,3 | 27,3 | 16,7 |
| 2019 | 9,1 | −8,3 | 18,2 | 15,4 | −13,3 | −7,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −8,3 | 0,0 | 9,1 | 9,1 |
| 2018 | −3,4 | −7,1 | −3,8 | −12,0 | −18,2 | 0,0 | −11,1 | −6,3 | 6,7 | −12,5 | −14,3 | −8,3 | −62,1 |
| 2017 | 0,0 | 19,0 | 0,0 | −8,0 | 13,0 | 0,0 | 50,0 | −12,8 | 2,9 | −8,6 | −9,4 | 0,0 | 38,1 |
| TB | 5,0 | −1,3 | 6,0 | −7,3 | 8,5 | 0,8 | 2,9 | 1,5 | 0,5 | −10,8 | −0,2 | 5,3 | 43,4 |
| % năm tăng | 40% | 40% | 40% | 30% | 40% | 30% | 40% | 30% | 40% | 10% | 22% | 56% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về KVC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về KVC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về KVC
Chưa có ý tưởng nào về KVC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ495.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 495 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng1.100 đ · 04/11/2026
- 54,5 tỷ
- CP lưu hành
- 49.500.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu47.025.000
- 95%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,67%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu1.300 đ
- 14/04/2015
Cổ đông lớn
- Nguyễn Đăng Quang4,6%2.277.800 CP
- Nguyễn Tuấn Anh4,44%2.200.000 CP
- Đỗ Hùng2,22%1.100.000 CP
- Đỗ Hòa0,81%400.000 CP
- Đỗ Thị Thu Trang0,4%200.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Đăng Quang4,6%
- Nguyễn Tuấn Anh4,44%
- Đỗ Hùng2,22%
- Đỗ Hòa0,81%
- Đỗ Thị Thu Trang0,4%
- Cổ đông khác87,52%
Ngành nghề kinh doanh
- Cán luyện cuộn Inox (Thép không gỉ - cuộn cán nóng Nol).
- Sản xuất ống Inox (Thép không gỉ).
- Gia công các phần hành, công đoạn liên quan đến cuộn, ống thép không gửi.
- Xuất nhập khẩu tất cả các sản phẩm vật tư, phụ tùng liên quan đến ngành thép không gỉ.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 25/05/2023Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 1,300 đ/CP.
- 18/05/2023Công ty được Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội chấp thuận đăng ký giao dịch cổ phiếu trên Sàn giao dịch Upcom.
- 16/05/2023Ngày hủy niêm yết trên HNX.
- 18/07/2016Công ty đã thay đổi đăng ký kinh doanh lần 10 và tăng vốn điều lệ lên 495 tỷ đồng.
- 14/04/2015Cổ phiếu KVC chính thức được giao dịch trên HNX.
Xem toàn bộ 13 mốc ↓
- 13/02/2015Công ty được Ủy ban chứng khoán Nhà nước chấp thuận hồ sơ đăng ký công ty đại chúng.
- 13/12/2014Công ty đăng ký công ty đại chúng với Ủy ban chứng khoán Nhà nước.
- 24/09/2014Tăng vốn điều lệ của công ty lên 165 tỷ đồng.
- 27/03/2013Tăng vốn điều lệ của công ty lên 108 tỷ đồng.
- 19/11/2012Tăng vốn điều lệ của công ty lên 36 tỷ đồng.
- 22/05/2008Công ty chính thức hoạt động theo mô hình Công ty cổ phần với vốn điều lệ là 16 tỷ đồng.
- 2000Thành lập Công ty TNHH Kim Vĩ với vốn điều lệ ban đầu là 5 tỷ đồng.
- Tiền thân là cơ sở sản xuất thép Kim Vĩ, được thành lập từ năm 1989.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 50,9
- LNST −3,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 454
- Nợ 31,4
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −2,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 113
- LNST −28,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 471
- Nợ 37,4
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 19,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng1.100 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng1.100 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -292 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 8.547 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -3,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -3,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -9,6%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 15/04/2016 | Quyền mua | Quyền mua 1:2 |