CTCP Điện lực Khánh Hòa · Tiện ích
Biểu đồ giá KHP
- 1 ngày
- +2,11%
- 1 tuần
- -1,92%
- 1 tháng
- +2,11%
- 3 tháng
- +0,10%
- 1 năm
- -17,87%
- 2 năm
- -21,01%
- 3 năm
- +34,35%
- 5 năm
- +3,63%
- Tất cả
- +347,00%
- Trần
- 10.150
- Sàn
- 8.840
- TC
- 9.500
- Mở
- 9.360
- Cao
- 9.790
- Thấp
- 9.300
- KL
- 8.300
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của KHP dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Tiện ích
Xem cả ngành- GASTổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP75.600+0,27%
- POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP12.450+3,75%
- PGVTổng Công ty Phát điện 3 - CTCP20.3500,00%
- DTKTổng Công ty Điện lực TKV - CTCP10.700+0,94%
- PGDCTCP Phân phối khí thấp áp Dầu khí Việt Nam20.5000,00%
- NT2CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 222.650+3,90%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | −3 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −403 cp |
| T09/2026 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −276 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −403 cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −9 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −15 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,6 tỷ
- 60 phiên
- −0,8 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 26/06 | 0 tỷ | −560 cp |
| 11/12 | 0 tỷ | −2 cp |
| 17/09 | 0 tỷ | −12 cp |
| 11/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −195 cp |
| 21/07 | 0 tỷ | −8 cp |
| 18/07 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/07 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −800 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −24 cp |
| 07/07 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −12 cp |
| 17/01 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 15/01 | −0,2 tỷ | −12 nghìn cp |
| 13/01 | −0,2 tỷ | −16 nghìn cp |
| 25/12 | 0 tỷ | −5 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −89 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −65 cp |
| 27/09 | 0 tỷ | −5 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −80 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −560 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −2 cp |
| T09/2025 | 0 tỷ | −12 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −195 cp |
| T07/2025 | −0,2 tỷ | −16 nghìn cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −12 cp |
| T01/2025 | −0,4 tỷ | −33 nghìn cp |
| T12/2024 | 0 tỷ | −5 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −154 cp |
| T09/2023 | 0 tỷ | −5 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −80 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −560 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −2 cp |
| Q3/2025 | −0,2 tỷ | −16 nghìn cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −12 cp |
| Q1/2025 | −0,4 tỷ | −33 nghìn cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −159 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −185 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −82 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −560 cp |
| 2025 | −0,6 tỷ | −49 nghìn cp |
| 2024 | 0 tỷ | −159 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 2022 | +1,2 tỷ | +55 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −2,0 | −4,6 | −7,0 | −2,7 | −3,9 | 4,1 | −2,1 | 5,1 | −4,3 | −0,1 | 2,6 | −14,5 | |
| 2025 | −1,9 | −15,2 | −2,8 | −7,7 | 26,2 | 0,8 | 0,4 | 2,8 | 0,4 | 1,5 | −2,3 | −1,6 | −3,8 |
| 2024 | 2,4 | 2,7 | 0,0 | 0,1 | 8,6 | 1,4 | −0,7 | −0,9 | −1,0 | 27,6 | 3,2 | 4,3 | 55,1 |
| 2023 | 12,8 | −5,7 | 14,7 | 7,8 | 14,9 | −5,3 | 4,6 | −6,3 | −2,7 | −8,6 | 5,8 | 0,0 | 32,1 |
| 2022 | −37,2 | 25,6 | −5,1 | −22,6 | −6,3 | −10,2 | −7,8 | 6,8 | −10,8 | −8,3 | −5,5 | −5,1 | −64,8 |
| 2021 | 2,7 | −2,0 | 4,1 | −7,5 | −0,4 | 1,9 | −4,8 | 3,3 | 9,0 | 41,5 | 130,7 | −1,4 | 238,9 |
| 2020 | −4,1 | −5,4 | −2,5 | 0,7 | −6,0 | 1,7 | 2,2 | 7,6 | −4,4 | −7,6 | 9,3 | 10,5 | −0,2 |
| 2019 | −1,9 | −0,2 | 2,6 | −0,4 | −5,9 | 1,1 | 0,9 | −1,1 | 4,9 | −0,4 | −2,6 | 6,1 | 2,5 |
| 2018 | 1,6 | 1,4 | −5,1 | 7,5 | −8,7 | 2,9 | 5,1 | 1,5 | 0,0 | 0,4 | 2,4 | 0,0 | 8,3 |
| 2017 | 5,2 | −4,1 | 0,9 | −6,2 | 2,4 | 2,3 | −3,8 | 2,1 | −4,4 | −2,2 | 6,9 | 0,2 | −1,6 |
| TB | −2,3 | −0,8 | 0,0 | −3,1 | 2,1 | 0,1 | −0,6 | 2,1 | −1,3 | 4,4 | 16,4 | 1,4 | 29,6 |
| % năm tăng | 50% | 30% | 40% | 40% | 40% | 80% | 50% | 70% | 30% | 40% | 67% | 44% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về KHP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về KHP
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về KHP
Chưa có ý tưởng nào về KHP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ622.157.390.000 đKỳquý 3/2026
- 622 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng9.700 đ · 04/11/2026
- 603 tỷ
- CP lưu hành
- 62.186.518
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu31.093.259
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 1,18%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 53,44%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu24.500 đ
- 27/12/2006
Cổ đông lớn
- Tổng Công Ty Điện Lực Miền Trung51,91%32.280.868 CP
- Samarang Ucits - Samarang Asian Prosperity4,48%2.784.144 CP
- Đỗ Duy Nhật0,22%139.857 CP
- Nguyễn Thành Cử0,09%53.016 CP
- Bùi Quang Hùng0,08%51.198 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công Ty Điện Lực Miền Trung51,91%
- Samarang Ucits - Samarang Asian Prosperity4,48%
- Đỗ Duy Nhật0,22%
- Nguyễn Thành Cử0,09%
- Bùi Quang Hùng0,08%
- Cổ đông khác43,22%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất kinh doanh điện năng, kinh doanh các sản phẩm bê tông ly tâm, xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị điện.
- Xây lắp các công trình điện, lưới và trạm điện có cấp điện áp đến 110 KV, công trình công nghiệp và dân dụng.
- Thiết kế điện công trình đường dây và trạm biến áp cấp điện áp dưới 110 KV.
- Kinh doanh thương mại, dịch vụ khách sạn, bất động sản.
- Sản xuất thùng công tơ, hộp chia dây, tủ điện..
- Sản xuất đèn chỉ sự cố, thiết bị đóng cắt.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/2026Tăng vốn điều lệ lên 622.15 tỷ đồng.
- 06/2022Tăng vốn điều lệ lên 604.06 tỷ đồng.
- 12/2021Tăng vốn điều lệ lên 589.71 tỷ đồng.
- 09/2020Tăng vốn điều lệ lên 575.71 tỷ đồng.
- 03/2010Tăng vốn điều lệ lên 415.51 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 07/2009Tăng vốn điều lệ lên 208.9 tỷ đồng.
- 09/2007Tăng vốn điều lệ lên 174.09 tỷ đồng.
- 27/12/2006Cổ phiếu KHP của Công ty chính thức giao dịch tại Trung tâm GDCK Tp.HCM.
- 08/12/2006Ủy Ban Chứng Khoán Nhà Nước cấp giấy phép niêm yết số 107/UBCK-GPNY cho cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Trung Tâm Giao dịch Chứng Khoán Tp.HCM.
- 30/06/2005Công ty chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức CTCP với vốn điều lệ là 163.22 tỷ đồng.
- Tiền thân là Sở quản lý và phân phối điện Phú Khánh.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 2.636
- LNST 109
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.543
- Nợ 1.783
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 227
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 7.751
- LNST 56,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.169
- Nợ 1.468
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 240
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng9.700 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 14,0Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng9.700 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,8Ngành 1,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 692 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.220 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 5,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,5%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy cao.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 30/07/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:3 |
| 29/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 23/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 21/03/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 23/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,5% (250đ/CP) |
| 17/03/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 24/05/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 40:1 |
| 04/03/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,5% (250đ/CP) |
| 14/12/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 40:1 |
| 12/11/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,5% (250đ/CP) |
| 19/08/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:2 |
| 21/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 26/11/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 03/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 10/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 13/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1% (100đ/CP) |
| 29/11/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 14/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 24/11/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 27/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 10/11/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 15/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 06/11/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 16/07/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 06/11/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 13/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 07/11/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 11/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 27/10/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 12/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 27/10/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 18/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 11/12/2009 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 17/08/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 18/06/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2500:319 |
| 25/02/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 02/10/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 03/03/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 19/09/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 06/07/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 07/03/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,4% (440đ/CP) |
| 13/10/2006 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |