CTCP Khoáng sản và Luyện kim Cao Bằng - Vimico
9.800+100(+1,03%)
Biểu đồ giá KCB
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- +1,03%
- 1 tuần
- -2,97%
- 1 tháng
- -2,00%
- 3 tháng
- -2,00%
- 1 năm
- -6,93%
- 2 năm
- +44,97%
- 3 năm
- +47,15%
- 5 năm
- -8,92%
- Tất cả
- +22,04%
- Trần
- 11.000
- Sàn
- 8.200
- TC
- 9.600
- Mở
- 10.100
- Cao
- 10.100
- Thấp
- 10.000
- KL
- 24.100
- GT
- 0,2 tỷ
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
8009.800
10.0001.500
4.9009.700
10.1001.700
14.6009.600
10.2001.500
Dư mua 30.800Dư bán 32.200
Mô hình giá của KCB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán mạnh 6/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- +0,2 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +600 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T05/2026 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +117 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| Q2/2026 | +0,1 tỷ | +8 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,2 tỷ | −58 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,2 tỷ | +14 nghìn cp |
| 2025 | −0,2 tỷ | −58 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 56,2 | −11,0 | −4,1 | −14,3 | −9,2 | −0,9 | 1,3 | −3,9 | −3,1 | 4,2 | −1,0 | 0,1 | |
| 2025 | 16,9 | 81,5 | −20,0 | −7,8 | 0,6 | −6,6 | −13,9 | −16,2 | 7,4 | −2,6 | −6,2 | −1,8 | 2,4 |
| 2024 | 1,2 | 2,6 | 5,3 | 1,1 | 4,8 | 5,8 | −2,4 | 2,3 | −9,3 | −11,4 | 11,4 | 36,0 | 49,1 |
| 2023 | 40,0 | −31,2 | 3,8 | −7,2 | 3,9 | 5,5 | 9,0 | 11,5 | 27,9 | −10,4 | −3,8 | 0,0 | 36,4 |
| 2022 | −5,4 | 4,6 | 75,6 | −22,8 | −18,0 | −26,9 | 6,7 | −14,1 | −11,9 | −5,2 | −7,1 | 5,9 | −39,5 |
| 2021 | 30,6 | −9,8 | 51,5 | 36,6 | 51,9 | 0,0 | −8,3 | 14,1 | 12,4 | 35,0 | −18,5 | −17,3 | 296,4 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −33,2 | −9,9 | 0,0 | 39,0 | −16,4 | 0,0 | 0,0 | −9,5 | 21,0 | −23,4 |
| 2019 | 15,3 | 13,3 | 14,8 | −12,9 | −46,9 | 5,2 | 0,0 | 0,0 | 42,6 | 0,0 | −37,2 | 76,6 | 15,3 |
| 2018 | 19,6 | 31,8 | −15,2 | −39,3 | −5,5 | 5,8 | 47,6 | 0,0 | 7,9 | 40,7 | 0,0 | −31,7 | 24,0 |
| 2017 | 0,0 | 149,2 | −31,4 | 24,9 | 0,0 | 0,0 | −6,6 | −14,2 | 8,3 | 7,7 | −21,3 | −4,8 | 49,2 |
| TB | 17,4 | 23,1 | 8,0 | −7,5 | −2,8 | −1,2 | 7,2 | −3,7 | 8,2 | 5,8 | −10,2 | 9,3 | 45,5 |
| % năm tăng | 70% | 60% | 50% | 30% | 40% | 40% | 50% | 30% | 60% | 40% | 11% | 44% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về KCB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về KCB
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về KCB
Chưa có ý tưởng nào về KCB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ80.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 80 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng9.800 đ · 04/11/2026
- 78,4 tỷ
- CP lưu hành
- 8.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.800.000
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,2%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51,89%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu9.400 đ
- 01/12/2015
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần51,89%4.150.869 CP
- Đinh Huy Chiến5,42%433.757 CP
- Nguyễn Tiến Hảo0,02%1.600 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần51,89%
- Đinh Huy Chiến5,42%
- Cổ đông khác42,67%
Ngành nghề kinh doanh
- Khảo sát thăm dò các loại Khoáng sản
- Khai thác, tuyển luyện, gia công, chế biến, XNK khoáng sản.
- Kinh doanh vật tư, thiết bị ngành khai thác và chế biến khoáng sản
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 01/12/2015Ngày giao dịch đầu tiên của KCB trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 9,400 đồng/CP
- 16/11/2015Cổ phiếu công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch lần đầu trên UPCoM với mã chứng khoán là KCB.
- 2012Công ty được được Ủy ban chứng khoán Nhà nước đưa vào danh sách công ty đại chúng.
- 16/12/2010Công ty được Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam cấp giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán lần đầu với tổng số cổ phần là 8,000,000 CP.
- 6/2008Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 01/07/2006CTCP Khoáng sản và Luyện kim Cao Bằng chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức CTCP với vốn điều lệ là 42 tỷ đồng.
- Tháng 7/2006 theo lộ trình của Chính phủ Bộ Công nghiệp đã ký quyết định cổ phần hoá thành CTCP Khoáng sản và Luyện kim Cao Bằng.
- Tháng 8/2003 Công ty Khoáng sản I sát nhập vào Công ty sắt Cao Bằng và đổi tên thành Công ty Khoáng sản và Luyện Kim Cao Bằng.
- Tháng 9/1997 Bộ Công thương có quyết định đổi tên Xí nghiệp Liên doanh khai thác - chế biến quặng sắt Nà Lũng Cao Bằng thành Công ty sắt Cao Bằng, và đổi tên Công ty Kim loại mầu Cao Bằng thành Công ty Khoáng sản I.
- Năm 1994 - 1995 Công ty mở rộng sản xuất, thành lập Xí nghiệp Liên doanh khai thác - chế biến quặng sắt Nà Lũng Cao Bằng.
- Năm 1993 Mỏ Thiếc Tĩnh Túc Cao Bằng đổi tên thành Công ty Kim loại mầu Cao Bằng.
- Tiền thân là Mỏ Thiếc Tĩnh Túc Cao Bằng. Từ những năm 1950 Mỏ Thiếc Tĩnh Túc Cao Bằng đã được khai thác thủ công. Năm 1955 được sự giúp đỡ của Liên Xô khảo sát thiết kế và xây dựng ngày 25/10/1955. Ngày 06/10/1956 cắt băng khánh thành ra đời đứa con đầu lòng của nền khai khoáng Luyện kim mầu Việt Nam.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
CTCP Thương mại và dịch vụ ô tô Thái Tuấn——🔒
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 40,7
- LNST 18,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 129
- Nợ 39,0
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 135
- LNST 8,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 146
- Nợ 45,7
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −4,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng9.800 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng9.800 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.306 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 14/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 03/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 12/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |