CTCP Dược phẩm Imexpharm · Chăm sóc sức khỏe
Biểu đồ giá IMP
- 1 ngày
- -0,14%
- 1 tuần
- -0,43%
- 1 tháng
- -4,23%
- 3 tháng
- -2,91%
- 1 năm
- -27,34%
- 2 năm
- -18,92%
- 3 năm
- +36,49%
- 5 năm
- +16,21%
- Tất cả
- +337,03%
- Trần
- 37.550
- Sàn
- 32.650
- TC
- 35.100
- Mở
- 35.100
- Cao
- 35.950
- Thấp
- 34.800
- KL
- 8.600
- GT
- 0,3 tỷ
Mô hình giá của IMP dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Chăm sóc sức khỏe
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,4 tỷ
- 20 phiên
- −1,5 tỷ
- 60 phiên
- −4,0 tỷ
- 1 năm
- −48,0 tỷ
Bán ròng 14 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −0,2 tỷ | −5 nghìn cp |
| 03/11 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 02/11 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 30/10 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −900 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −600 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −700 cp |
| 26/10 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 23/10 | −0,2 tỷ | −5 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −500 cp |
| 21/10 | −0,3 tỷ | −9 nghìn cp |
| 20/10 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 19/10 | −0,2 tỷ | −5 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −500 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,3 tỷ | −9 nghìn cp |
| T10/2026 | −1,2 tỷ | −33 nghìn cp |
| T09/2026 | −1,4 tỷ | −38 nghìn cp |
| T08/2026 | −4,1 tỷ | −110 nghìn cp |
| T07/2026 | −1,3 tỷ | −29 nghìn cp |
| T06/2026 | −2,7 tỷ | −62 nghìn cp |
| T05/2026 | −1,7 tỷ | −35 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,8 tỷ | −16 nghìn cp |
| T03/2026 | −23,0 tỷ | −421 nghìn cp |
| T02/2026 | +3,1 tỷ | +58 nghìn cp |
| T01/2026 | +14,2 tỷ | +267 nghìn cp |
| T12/2025 | +13,5 tỷ | +264 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −1,5 tỷ | −42 nghìn cp |
| Q3/2026 | −6,8 tỷ | −178 nghìn cp |
| Q2/2026 | −5,1 tỷ | −113 nghìn cp |
| Q1/2026 | −5,7 tỷ | −96 nghìn cp |
| Q4/2025 | −39,2 tỷ | −837 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −19,1 tỷ | −430 nghìn cp |
| 2025 | −39,2 tỷ | −837 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,4 tỷ
- 20 phiên
- −1,1 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 23/02 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| 04/11 | −1,3 tỷ | −25 nghìn cp |
| 31/10 | +1,3 tỷ | +25 nghìn cp |
| 13/10 | −0,5 tỷ | −9 nghìn cp |
| 11/09 | 0 tỷ | −54 cp |
| 09/09 | +0,5 tỷ | +9 nghìn cp |
| 29/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −158 cp |
| 08/05 | −1,1 tỷ | −23 nghìn cp |
| 11/04 | −0,6 tỷ | −15 nghìn cp |
| 26/03 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 25/03 | +1,6 tỷ | +36 nghìn cp |
| 12/03 | −1,4 tỷ | −29 nghìn cp |
| 05/03 | +0,2 tỷ | +4 nghìn cp |
| 04/03 | +0,6 tỷ | +13 nghìn cp |
| 03/03 | +0,6 tỷ | +12 nghìn cp |
| 28/02 | −0,5 tỷ | −11 nghìn cp |
| 26/02 | −0,6 tỷ | −13 nghìn cp |
| 24/02 | +0,4 tỷ | +9 nghìn cp |
| 21/02 | −0,5 tỷ | −11 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T02/2026 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| T11/2025 | −1,3 tỷ | −25 nghìn cp |
| T10/2025 | +0,8 tỷ | +16 nghìn cp |
| T09/2025 | +0,5 tỷ | +9 nghìn cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2025 | −1,1 tỷ | −23 nghìn cp |
| T04/2025 | −0,6 tỷ | −15 nghìn cp |
| T03/2025 | +1,7 tỷ | +38 nghìn cp |
| T02/2025 | −0,1 tỷ | 0 cp |
| T12/2024 | 0 tỷ | −10 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −288 cp |
| T09/2023 | 0 tỷ | −44 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q1/2026 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,5 tỷ | −9 nghìn cp |
| Q3/2025 | +0,5 tỷ | +9 nghìn cp |
| Q2/2025 | −1,7 tỷ | −38 nghìn cp |
| Q1/2025 | +1,7 tỷ | +38 nghìn cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −298 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −240 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −45 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −212 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −298 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −814 cp |
| 2022 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,2 | −0,4 | 1,3 | −7,1 | −9,2 | −10,6 | −13,5 | 13,4 | −9,0 | −1,1 | −2,1 | −32,2 | |
| 2025 | −6,0 | 8,4 | −7,0 | −3,5 | 20,9 | 0,2 | 0,8 | 3,5 | −1,7 | −5,3 | −5,0 | 10,3 | 12,8 |
| 2024 | 7,9 | 8,4 | 3,8 | −6,1 | 5,6 | 10,6 | 21,1 | 7,2 | 13,9 | −10,0 | −0,3 | 4,8 | 85,0 |
| 2023 | −4,5 | −13,1 | −5,9 | 10,3 | 5,9 | 10,9 | 16,9 | −3,5 | −1,2 | −10,2 | −4,4 | 3,3 | 0,2 |
| 2022 | −1,0 | 2,0 | −4,5 | −1,5 | −6,0 | −12,4 | 11,8 | −5,4 | −1,4 | −14,2 | 11,8 | 1,2 | −20,8 |
| 2021 | 0,0 | 13,0 | 15,6 | −1,2 | 0,1 | 11,9 | −9,2 | 2,2 | −1,5 | 1,1 | −1,0 | 6,4 | 40,8 |
| 2020 | 14,2 | 6,4 | −27,3 | 26,2 | 1,3 | 4,3 | 1,1 | 9,6 | 1,4 | 2,3 | 9,6 | 4,6 | 55,1 |
| 2019 | −18,1 | −0,3 | 6,6 | −2,0 | −1,0 | −4,1 | 5,7 | −4,0 | 4,2 | −1,1 | 10,2 | −11,9 | −17,9 |
| 2018 | −2,3 | −1,7 | −0,6 | −0,1 | −3,1 | −1,0 | −1,0 | 0,8 | −0,8 | 0,0 | 3,5 | 13,2 | 6,1 |
| 2017 | 0,0 | 3,5 | 15,4 | −8,1 | 3,8 | 11,0 | 5,5 | 0,6 | −6,5 | −1,1 | 8,1 | −1,2 | 32,6 |
| TB | −0,6 | 2,6 | −0,3 | 0,7 | 1,8 | 2,1 | 3,9 | 2,4 | −0,3 | −4,0 | 3,6 | 3,4 | 21,5 |
| % năm tăng | 30% | 60% | 50% | 20% | 60% | 60% | 70% | 70% | 30% | 20% | 56% | 78% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về IMP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về IMP
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về IMP
Chưa có ý tưởng nào về IMP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.540.427.620.000 đKỳquý 3/2026
- 1.540 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng35.050 đ · 04/11/2026
- 5.398 tỷ
- CP lưu hành
- 154.008.962
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu15.400.896
- 10%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần78%Room còn lại5,41%
- 72,55%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 22,04%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu100.000 đ
- 04/12/2006
Cổ đông lớn
- LIAN SGP HOLDING PTE. LTD.67,88%104.545.781 CP
- Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP22,04%33.948.992 CP
- Sk Investment Vina Iii Pte.ltd3,02%4.647.051 CP
- FTIF - Templeton Frontier Markets Fund1,06%1.629.479 CP
- Công ty Cổ phần Giải pháp Phân phối và Bán lẻ PHANO0,93%1.437.198 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- LIAN SGP HOLDING PTE. LTD.67,88%
- Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP22,04%
- Sk Investment Vina Iii Pte.ltd3,02%
- FTIF - Templeton Frontier Markets Fund1,06%
- Công ty Cổ phần Giải pháp Phân phối và Bán lẻ PHANO0,93%
- Cổ đông khác5,06%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất và kinh doanh dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe với các sản phẩm chủ lực như kháng sinh Beta Lactam, thuốc ho, nhóm thuốc đặc trị, giảm đau hạ sốt, tiêu hóa...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2024Tăng vốn điều lệ lên 1,540,427,620,000 đồng.
- 08/2024Tăng vốn điều lệ lên 770,382,810,000 đồng.
- 10/2023Tăng vốn điều lệ lên 700,384,490,000 đồng.
- 20/10/2020Tăng vốn điều lệ lên 667.05 tỷ đồng.
- 31/07/2020Tăng vốn điều lệ lên 642.36 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 22 mốc ↓
- 21/06/2018Tăng vốn điều lệ lên 494.21 tỷ đồng.
- 15/06/2017Tăng vốn điều lệ lên 429.78 tỷ đồng.
- 06/03/2017Tăng vốn điều lệ lên 376.25 tỷ đồng.
- 2015Tăng vốn điều lệ lên 289.42 tỷ đồng.
- 11/2014Tăng vốn điều lệ lên 263.11 tỷ đồng.
- 09/2014Tăng vốn điều lệ lên 250.58 tỷ đồng.
- 12/2012Tăng vốn điều lệ lên 167.05 tỷ đồng.
- 04/2011Tăng vốn điều lệ lên 152.14 tỷ đồng.
- 12/2007Tăng vốn điều lệ lên 116.59 tỷ đồng.
- 04/12/2006Niêm yết trên sàn HOSE.
- 04/2006Tăng vốn điều lệ lên 84 tỷ đồng.
- 01/2006Tăng vốn điều lệ lên 70 tỷ đồng.
- 03/2005Tăng vốn điều lệ lên 44 tỷ đồng.
- 07/2001Công ty dược phẩm Trung ương 7 chuyển thành công ty dược phẩm Imexpharm với vốn điều lệ 22 tỷ đồng.
- 11/1999Công ty dược phẩm Đồng Tháp đổi tên thành Công ty dược phẩm Trung Ương 7 trực thuộc Tổng công ty Dược Việt Nam.
- 11/1992Xí Nghiệp Liên hiệp Dược Đồng Tháp được đổi tên thành Công ty dược phẩm Đồng Tháp (Imexpharm): Trực thuộc UBND Đồng Tháp.
- 28/09/1983Tiền thân của công ty là Xí Nghiệp Liên hiệp Dược Đồng Tháp: trực thuộc Sở Y tế Đồng Tháp được thành lập.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 665
- LNST 84,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.959
- Nợ 534
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 96,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 2.914
- LNST 349
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.783
- Nợ 476
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 54,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng35.050 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 14,7Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng35.050 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 2,2Ngành 1,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.385 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 15.743 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 15,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 12,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 16,0%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 13/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 09/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 17/09/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 11/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/07/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 05/10/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 05/10/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 23/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 14/07/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 14/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 04/06/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 28/11/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 24/05/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 24/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 16/12/2016 | Quyền mua | Quyền mua 10:3 |
| 19/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 15/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 27/08/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 15/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 14/11/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/06/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/10/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 16/10/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 25/04/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 22% (2.200đ/CP) |
| 05/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 22% (2.200đ/CP) |
| 29/12/2010 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 14/04/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 27/04/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 10/11/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/04/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 19/09/2007 | Quyền mua | Quyền mua 10:1 |
| 17/04/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 17/04/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |