CTCP Xi măng VICEM Hải Vân
Biểu đồ giá HVX
- 1 ngày
- +10,00%
- 1 tuần
- +4,76%
- 1 tháng
- -4,35%
- 3 tháng
- -15,38%
- 1 năm
- -16,98%
- 2 năm
- -12,00%
- 3 năm
- -27,87%
- 5 năm
- -75,00%
- Tất cả
- -71,17%
- Trần
- 2.300
- Sàn
- 1.700
- TC
- 2.000
- Mở
- 2.100
- Cao
- 2.200
- Thấp
- 2.100
- KL
- 4.500
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của HVX dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,2 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −900 cp |
| T08/2026 | −0,1 tỷ | −27 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −800 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,1 tỷ | −58 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −29 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +700 cp |
| Q1/2026 | −0,1 tỷ | −60 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −13 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,2 tỷ | −88 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −13 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,1 tỷ
- 20 phiên
- −1,7 tỷ
Bán ròng 6 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 29/10 | 0 tỷ | −90 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −80 cp |
| 01/08 | 0 tỷ | −10 nghìn cp |
| 27/07 | −0,1 tỷ | −22 nghìn cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −50 cp |
| 16/11 | 0 tỷ | −10 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −10 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −50 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −40 cp |
| 10/01 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| 26/11 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 19/11 | +0,2 tỷ | +20 nghìn cp |
| 16/11 | −0,8 tỷ | −83 nghìn cp |
| 15/11 | −0,2 tỷ | −19 nghìn cp |
| 12/11 | −0,2 tỷ | −21 nghìn cp |
| 11/11 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| 10/11 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 03/11 | −0,4 tỷ | −48 nghìn cp |
| 02/11 | −0,1 tỷ | −17 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2024 | 0 tỷ | −170 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −10 nghìn cp |
| T07/2023 | −0,1 tỷ | −22 nghìn cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −60 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| T01/2022 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| T11/2021 | −1,6 tỷ | −179 nghìn cp |
| T10/2021 | −0,2 tỷ | −23 nghìn cp |
| T09/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| T05/2021 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T04/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2024 | 0 tỷ | −170 cp |
| Q3/2023 | −0,1 tỷ | −32 nghìn cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −60 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q1/2022 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| Q4/2021 | −1,8 tỷ | −202 nghìn cp |
| Q3/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q2/2021 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −170 cp |
| 2023 | −0,1 tỷ | −32 nghìn cp |
| 2022 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| 2021 | +0,4 tỷ | +517 nghìn cp |
| 2020 | −2,1 tỷ | −720 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −16,5 | 2,3 | −0,9 | 4,5 | 8,7 | −4,0 | 4,2 | −4,0 | −4,2 | −4,3 | 0,0 | −15,4 | |
| 2025 | −3,1 | 6,0 | −1,9 | 0,4 | −5,3 | 0,4 | 26,0 | −7,3 | −3,8 | −0,4 | −1,8 | −5,5 | 0,0 |
| 2024 | −2,6 | 0,3 | 0,0 | −8,5 | 4,1 | 0,7 | −8,1 | −2,7 | 1,6 | −1,2 | −0,4 | 2,8 | −13,9 |
| 2023 | 13,7 | −7,1 | −4,7 | 0,7 | 7,6 | 21,3 | 0,8 | −5,3 | −4,7 | −12,0 | 0,3 | 0,0 | 6,3 |
| 2022 | −15,7 | 5,4 | 2,8 | −18,8 | −13,6 | −18,0 | −3,5 | 9,2 | −15,5 | −18,6 | −6,5 | −2,1 | −65,2 |
| 2021 | 2,8 | 8,6 | 11,5 | 25,3 | −16,1 | 38,6 | −20,7 | 12,8 | 60,0 | −0,9 | 0,7 | −3,7 | 149,2 |
| 2020 | 42,0 | −12,4 | −9,3 | −6,0 | 14,4 | −14,5 | −5,9 | 3,5 | 3,4 | 5,5 | −4,3 | 5,1 | 10,8 |
| 2019 | −5,3 | 0,0 | −8,9 | −3,7 | −20,1 | 12,0 | 0,4 | −7,1 | 15,3 | 6,3 | 8,4 | −15,2 | −22,0 |
| 2018 | −10,7 | −0,3 | 0,3 | 7,5 | −5,0 | −4,4 | 4,9 | 2,6 | −4,3 | 0,6 | 5,3 | 6,5 | 1,3 |
| 2017 | −3,2 | −7,0 | −3,6 | 1,8 | −17,0 | 2,5 | 0,0 | 4,3 | −1,0 | −11,9 | 1,2 | 8,1 | −25,3 |
| TB | 0,1 | −0,4 | −1,5 | 0,3 | −4,2 | 3,4 | −0,2 | 0,6 | 4,7 | −3,7 | 0,3 | −0,4 | 4,6 |
| % năm tăng | 30% | 50% | 30% | 60% | 40% | 60% | 50% | 50% | 40% | 30% | 56% | 44% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HVX. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HVX
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HVX
Chưa có ý tưởng nào về HVX. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ415.252.500.000 đKỳquý 3/2026
- 415 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng2.200 đ · 04/11/2026
- 91,4 tỷ
- CP lưu hành
- 41.525.250
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu12.457.575
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,78%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 75,75%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu2.100 đ
- 28/09/2010
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Xi măng Việt Nam75,75%31.455.760 CP
- Dương Xuân Thủy4,71%1.957.749 CP
- Dương Xuân Chung3,78%1.568.671 CP
- Vũ Viết Hoàn3,63%1.506.820 CP
- Công ty Cổ Phần Xi Măng Tây Đô1,48%615.290 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Xi măng Việt Nam75,75%
- Dương Xuân Thủy4,71%
- Dương Xuân Chung3,78%
- Vũ Viết Hoàn3,63%
- Công ty Cổ Phần Xi Măng Tây Đô1,48%
- Cổ đông khác10,65%
Ngành nghề kinh doanh
- Công nghiệp sản xuất xi măng
- Sản xuất kinh doanh xi măng
- XNK Xi măng và clinker
- Sản xuất và kinh doanh VLXD
- Khai thác khoáng sản, các loại phụ gia cho sản xuất xi măng
- Kinh doanh đầu tư BĐS, nhà hàng, khách sạn
- Đầu tư tài chính...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 18/03/2026Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 2,100 đ/CP.
- 04/03/2026Ngày hủy niêm yết trên HOSE.
- 07/2016Tăng vốn điều lệ lên 415.25 tỷ đồng.
- 06/2014Tăng vốn điều lệ lên 399.6 tỷ đồng.
- Đến tháng 04/2008, Công ty chính thức chuyển sang hoạt động với mô hình Công ty Cổ Phần, vốn điều lệ là 185 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 2007Bộ trưởng Bộ Xây dựng có quyết định cổ phần hóa Công ty Xi măng Hoàng Vân.
- Công ty Xi măng Hải Vân là doanh nghiệp nhà nước trực thuộc Tổng Công ty Xi măng Việt Nam, tiền thân là Xí nghiệp Liên doanh Xi măng Hoàng Thạch.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 262
- LNST −8,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 520
- Nợ 259
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 4,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 438
- LNST −45,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 527
- Nợ 239
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 8,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng2.200 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng2.200 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,4
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -996 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 6.273 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -14,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -7,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -5,8%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 05/08/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 17/09/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 04/09/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 07/11/2013 | Quyền mua | Quyền mua 25:29 |
| 28/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 10/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,2% (320đ/CP) |