CTCP Đầu tư và Công nghệ HVC · Xây dựng
Biểu đồ giá HVH
- 1 ngày
- +5,66%
- 1 tuần
- +5,16%
- 1 tháng
- +8,21%
- 3 tháng
- +2,75%
- 1 năm
- -6,28%
- 2 năm
- +63,98%
- 3 năm
- +151,69%
- 5 năm
- +31,46%
- Tất cả
- +1,82%
- Trần
- 11.300
- Sàn
- 9.860
- TC
- 10.600
- Mở
- 10.550
- Cao
- 11.200
- Thấp
- 10.500
- KL
- 395.500
- GT
- 4,3 tỷ
Mô hình giá của HVH dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,1 tỷ
- 20 phiên
- +0,2 tỷ
- 60 phiên
- +0,4 tỷ
- 1 năm
- +0,2 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +0,2 tỷ | +16 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | −100 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 30/10 | −0,2 tỷ | −16 nghìn cp |
| 29/10 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | −0,1 tỷ | −11 nghìn cp |
| 23/10 | +0,1 tỷ | +9 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| 21/10 | +0,1 tỷ | +13 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 16/10 | +0,2 tỷ | +20 nghìn cp |
| 15/10 | −0,1 tỷ | −11 nghìn cp |
| 14/10 | −0,1 tỷ | −12 nghìn cp |
| 13/10 | −0,2 tỷ | −17 nghìn cp |
| 12/10 | +0,1 tỷ | +14 nghìn cp |
| 09/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 08/10 | +0,2 tỷ | +20 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,2 tỷ | +17 nghìn cp |
| T10/2026 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T08/2026 | −0,3 tỷ | −30 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,5 tỷ | +47 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,1 tỷ | −13 nghìn cp |
| T05/2026 | +0,2 tỷ | +17 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,5 tỷ | −36 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,2 tỷ | +22 nghìn cp |
| Q3/2026 | +0,2 tỷ | +16 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +801 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,4 tỷ | +37 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +801 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 19 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 17/07 | 0 tỷ | −8 cp |
| 24/06 | 0 tỷ | −32 cp |
| 23/06 | 0 tỷ | −50 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −94 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −105 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −106 cp |
| 11/11 | 0 tỷ | −41 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −41 cp |
| 06/02 | 0 tỷ | −13 cp |
| 11/12 | 0 tỷ | −1 cp |
| 05/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 31/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −12 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −11 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| 06/03 | 0 tỷ | −81 cp |
| 16/01 | 0 tỷ | −100 cp |
| 21/12 | 0 tỷ | −9 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −67 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T07/2026 | 0 tỷ | −8 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −82 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −94 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −105 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −106 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −41 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −41 cp |
| T02/2024 | 0 tỷ | −13 cp |
| T12/2023 | 0 tỷ | −1 cp |
| T10/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −112 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −11 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | 0 tỷ | −8 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −82 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −199 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −106 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −82 cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | −13 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −101 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −112 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −90 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −305 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −95 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −505 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −951 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −2,6 | −6,8 | −1,7 | −2,5 | −1,8 | −2,4 | 16,3 | −7,6 | −6,0 | 5,4 | 3,7 | −8,0 | |
| 2025 | −4,8 | 2,5 | 25,8 | 15,6 | 18,9 | −7,5 | −5,3 | 0,0 | −1,1 | −1,9 | 2,4 | 0,3 | 47,3 |
| 2024 | −5,9 | 4,6 | −3,4 | 0,7 | 34,0 | 16,2 | 11,4 | −2,3 | −3,8 | 0,3 | 0,9 | 18,5 | 87,1 |
| 2023 | 9,2 | −3,8 | 24,7 | −1,9 | 3,9 | 1,3 | 12,0 | −3,7 | −5,7 | −8,1 | 1,5 | −3,9 | 23,1 |
| 2022 | −17,9 | 1,4 | 4,3 | −22,0 | −11,1 | −16,4 | 1,0 | 5,5 | −5,2 | −19,1 | −2,5 | −6,8 | −62,6 |
| 2021 | −8,5 | 6,2 | 28,7 | −13,4 | −0,9 | 6,5 | −23,9 | 13,5 | 4,6 | 13,7 | 13,1 | 2,3 | 36,0 |
| 2020 | −13,2 | −14,0 | −39,1 | 16,7 | 7,0 | 3,5 | −5,8 | 13,3 | −0,5 | −2,8 | 12,3 | 13,9 | −22,5 |
| 2019 | −6,7 | 4,7 | 19,4 | 4,1 | 6,5 | −1,8 | −1,9 | −22,3 | −11,7 | 3,9 | −2,2 | −17,7 | −28,4 |
| 2018 | 15,7 | ||||||||||||
| TB | −6,3 | −0,7 | 7,3 | −0,3 | 7,1 | −0,1 | 0,5 | −0,4 | −3,7 | −1,1 | 3,6 | 2,8 | 11,4 |
| % năm tăng | 13% | 63% | 63% | 50% | 63% | 50% | 50% | 38% | 13% | 50% | 71% | 63% | 57% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HVH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HVH
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HVH
Chưa có ý tưởng nào về HVH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ717.424.340.000 đKỳquý 3/2026
- 717 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng11.200 đ · 04/11/2026
- 804 tỷ
- CP lưu hành
- 71.742.434
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu25.109.851
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,9%
- 0,1%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu15.600 đ
- 30/11/2018
Cổ đông lớn
- Nguyễn Mỹ Dung14,98%10.750.000 CP
- Trần Hữu Đông14,97%10.739.472 CP
- Đỗ Huy Cường8,32%5.971.804 CP
- Lê Văn Cường7,03%5.046.200 CP
- Trần Đức Trung4,39%3.150.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Mỹ Dung14,98%
- Trần Hữu Đông14,97%
- Đỗ Huy Cường8,32%
- Lê Văn Cường7,03%
- Trần Đức Trung4,39%
- Cổ đông khác50,3%
Ngành nghề kinh doanh
- Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh;
- Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh;
- Bán lẻ đồ điện gia dụng, đồ nội thất, đồ dùng khác chưa được phân vào đâu;
- Khai thác, xử lý, cung cấp nước;
- Bán buôn nông lâm sản và động vật sống;
- ...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2026Tăng vốn điều lệ 717.42 tỷ đồng.
- 06/2026Tăng vốn điều lệ 698.37 tỷ đồng.
- 01/2026Tăng vốn điều lệ 634.8 tỷ đồng.
- 06/2025Tăng vốn điều lệ 434.8 tỷ đồng.
- 2023Tăng vốn điều lệ 406,4 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 14 mốc ↓
- 09/2021Tăng vốn điều lệ lên 369.5 tỷ đồng.
- 09/2020Tăng vốn điều lệ lên 219.5 tỷ đồng.
- 30/11/2018ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 15,600 đ/CP.
- 09/2017Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.
- 03/2017Tăng vốn điều lệ lên 133.9 tỷ đồng.
- 11/2016Tăng vốn điều lệ lên 108 tỷ đồng.
- 12/2015Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng.
- Ngày 21/03/2011 đổi tên thành CTCP Đầu tư và Công nghệ HVC.
- Công ty thành lập ngày 23/04/2010 với tên gọi là CTCP Dịch vụ Kỹ thuật và Giải pháp Công nghệ Hưng Phát.
Công ty con & liên kết · 5Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 276
- LNST 13,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.514
- Nợ 652
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −59,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 701
- LNST 41,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 972
- Nợ 381
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −82,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng11.200 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 11,2Ngành 9,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng11.200 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,0Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 999 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.113 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 10,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 6,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 5,9%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 29/05/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 20/05/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:7 |
| 25/12/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 10/07/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 22/04/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 19/01/2021 | Quyền mua | Quyền mua 5000:3417 |
| 06/08/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 21/01/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 18/03/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |