CTCP Tasco · Xây dựng
Biểu đồ giá HUT
- 1 ngày
- +2,42%
- 1 tuần
- +2,42%
- 1 tháng
- +3,25%
- 3 tháng
- -10,56%
- 1 năm
- -29,44%
- 2 năm
- -18,80%
- 3 năm
- -30,79%
- 5 năm
- +1,93%
- Tất cả
- +160,78%
- Trần
- 13.600
- Sàn
- 11.200
- TC
- 12.400
- Mở
- 12.400
- Cao
- 12.700
- Thấp
- 12.300
- KL
- 934.000
- GT
- 11,7 tỷ
Mô hình giá của HUT dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,5 tỷ
- 20 phiên
- −0,9 tỷ
- 60 phiên
- −21,9 tỷ
- 1 năm
- +177,1 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +0,7 tỷ | +58 nghìn cp |
| 03/11 | −0,3 tỷ | −28 nghìn cp |
| 02/11 | −0,6 tỷ | −52 nghìn cp |
| 30/10 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| 29/10 | −0,2 tỷ | −12 nghìn cp |
| 28/10 | −0,3 tỷ | −21 nghìn cp |
| 27/10 | −0,2 tỷ | −18 nghìn cp |
| 26/10 | −1,6 tỷ | −128 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | −0,6 tỷ | −50 nghìn cp |
| 21/10 | +2,5 tỷ | +202 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | +0,1 tỷ | +9 nghìn cp |
| 16/10 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| 15/10 | +0,6 tỷ | +52 nghìn cp |
| 14/10 | −0,5 tỷ | −45 nghìn cp |
| 13/10 | +0,6 tỷ | +51 nghìn cp |
| 12/10 | −0,5 tỷ | −40 nghìn cp |
| 09/10 | −0,3 tỷ | −25 nghìn cp |
| 08/10 | −0,2 tỷ | −16 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,3 tỷ | −21 nghìn cp |
| T10/2026 | −2,2 tỷ | −173 nghìn cp |
| T09/2026 | −1,0 tỷ | −82 nghìn cp |
| T08/2026 | −21,1 tỷ | −1,58 triệu cp |
| T07/2026 | −2,6 tỷ | −170 nghìn cp |
| T06/2026 | −4,5 tỷ | −293 nghìn cp |
| T05/2026 | +218,7 tỷ | +13,26 triệu cp |
| T04/2026 | −22,0 tỷ | −1,35 triệu cp |
| T03/2026 | −23,1 tỷ | −1,47 triệu cp |
| T02/2026 | +5,5 tỷ | +301 nghìn cp |
| T01/2026 | +9,2 tỷ | +599 nghìn cp |
| T12/2025 | +23,0 tỷ | +1,42 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −2,4 tỷ | −194 nghìn cp |
| Q3/2026 | −24,7 tỷ | −1,83 triệu cp |
| Q2/2026 | +192,2 tỷ | +11,62 triệu cp |
| Q1/2026 | −8,4 tỷ | −575 nghìn cp |
| Q4/2025 | +13,1 tỷ | +878 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +156,7 tỷ | +9,02 triệu cp |
| 2025 | +13,1 tỷ | +878 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +1,3 tỷ
- 20 phiên
- −59,2 tỷ
- 60 phiên
- −62,8 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 22/10 | −1,3 tỷ | −100 nghìn cp |
| 21/10 | −0,6 tỷ | −50 nghìn cp |
| 24/09 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 25/08 | +3,3 tỷ | +250 nghìn cp |
| 21/07 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| 15/06 | 0 tỷ | −11 cp |
| 14/05 | 0 tỷ | −100 cp |
| 13/04 | −27,3 tỷ | −1,59 triệu cp |
| 09/04 | +28,7 tỷ | +1,59 triệu cp |
| 02/03 | −0,3 tỷ | −20 nghìn cp |
| 26/12 | −61,3 tỷ | −3,50 triệu cp |
| 04/12 | −0,3 tỷ | −17 nghìn cp |
| 28/11 | +0,1 tỷ | +7 nghìn cp |
| 24/11 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| 17/11 | +0,3 tỷ | +17 nghìn cp |
| 13/10 | −0,2 tỷ | −15 nghìn cp |
| 24/09 | 0 tỷ | −100 cp |
| 09/09 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 20/08 | −0,6 tỷ | −30 nghìn cp |
| 11/08 | +0,3 tỷ | +13 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | −1,9 tỷ | −150 nghìn cp |
| T09/2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| T08/2026 | +3,3 tỷ | +250 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −11 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T04/2026 | +1,4 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | −0,3 tỷ | −20 nghìn cp |
| T12/2025 | −61,5 tỷ | −3,52 triệu cp |
| T11/2025 | +0,5 tỷ | +30 nghìn cp |
| T10/2025 | −0,2 tỷ | −15 nghìn cp |
| T09/2025 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −1,9 tỷ | −150 nghìn cp |
| Q3/2026 | +3,2 tỷ | +237 nghìn cp |
| Q2/2026 | +1,4 tỷ | −111 cp |
| Q1/2026 | −0,3 tỷ | −20 nghìn cp |
| Q4/2025 | −61,3 tỷ | −3,50 triệu cp |
| Q3/2025 | −1,8 tỷ | −86 nghìn cp |
| Q2/2025 | +0,2 tỷ | +4 nghìn cp |
| Q1/2025 | 0 tỷ | +593 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +2,4 tỷ | +67 nghìn cp |
| 2025 | −62,9 tỷ | −3,58 triệu cp |
| 2024 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| 2023 | −0,3 tỷ | −394 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −0,6 | 1,9 | 8,1 | −8,1 | 1,3 | −5,0 | −3,3 | −10,8 | −4,5 | −1,6 | 2,4 | −19,6 | |
| 2025 | −0,7 | 7,0 | −11,9 | −16,2 | 2,4 | 5,2 | 40,3 | −2,2 | −1,1 | 0,0 | −5,1 | −4,8 | 3,5 |
| 2024 | −5,0 | 0,0 | 1,0 | −12,9 | 13,6 | −11,4 | −1,2 | 1,2 | −3,0 | −1,8 | −2,4 | 0,0 | −21,8 |
| 2023 | 19,2 | −14,3 | 10,4 | 1,3 | 14,9 | 4,4 | 9,3 | 24,2 | −6,5 | −32,2 | 19,9 | 1,5 | 43,4 |
| 2022 | 3,4 | 45,1 | 11,8 | −13,8 | 3,0 | −19,3 | 18,4 | −3,4 | −23,1 | −25,0 | −3,0 | −11,9 | −32,2 |
| 2021 | 9,4 | 8,8 | 31,9 | −7,5 | 6,6 | 21,5 | 6,3 | 7,2 | 15,5 | 25,0 | 28,5 | 24,5 | 394,6 |
| 2020 | −8,6 | −9,0 | −34,7 | 38,1 | 21,8 | 18,4 | −23,1 | 24,9 | 8,3 | −7,7 | 4,1 | 61,8 | 75,0 |
| 2019 | −7,9 | 3,0 | 8,3 | −7,7 | −16,7 | −20,0 | −4,3 | 0,0 | 0,0 | 4,5 | 3,9 | −3,7 | −36,8 |
| 2018 | −1,8 | −18,9 | 6,9 | −15,2 | −21,9 | −1,6 | −6,7 | −5,2 | 11,3 | −6,8 | −10,0 | −9,6 | −58,6 |
| 2017 | 5,3 | 2,6 | 13,1 | −3,6 | 0,8 | 4,2 | −4,1 | −2,6 | 5,3 | −12,4 | 11,3 | −8,5 | 8,6 |
| TB | 1,3 | 2,6 | 4,5 | −4,6 | 2,6 | −0,4 | 3,2 | 3,3 | 0,2 | −5,8 | 5,2 | 5,5 | 41,7 |
| % năm tăng | 40% | 60% | 80% | 20% | 80% | 50% | 40% | 40% | 40% | 20% | 56% | 33% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HUT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HUT
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HUT
Chưa có ý tưởng nào về HUT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ10.682.855.810.000 đKỳquý 3/2026
- 10.683 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng12.700 đ · 04/11/2026
- 13.567 tỷ
- CP lưu hành
- 1.068.285.581
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu640.971.348
- 60%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại46,98%
- 2,02%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu38.000 đ
- 11/04/2008
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Tasco Holding30%320.485.000 CP
- Nguyễn Hữu Quang4,21%45.000.000 CP
- Đinh Thị Nhung4,21%45.000.000 CP
- Nguyễn Hồng Quân4,21%45.000.000 CP
- Nguyễn Văn Dũng4,21%44.985.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Tasco Holding30%
- Nguyễn Hữu Quang4,21%
- Đinh Thị Nhung4,21%
- Nguyễn Hồng Quân4,21%
- Nguyễn Văn Dũng4,21%
- Cổ đông khác53,15%
Ngành nghề kinh doanh
- Dịch vụ ô tô.
- Hạ tầng giao thông thông minh.
- Bất động sản & nghỉ dưỡng.
- Tài chính & bảo hiểm.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/2025Tăng vốn điều lệ lên 10,682.85 tỷ đồng.
- 15/09/2023Tăng vốn điều lệ lên 8,925 tỷ đồng.
- 04/01/2022Tăng vốn điều lệ lên 3,486 tỷ đồng.
- 2022Sáp nhập với Savico Holding.
- 04/12/2018Tăng vốn điều lệ lên 2,686 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 25 mốc ↓
- 04/10/2017Tăng vốn điều lệ lên 2,511 tỷ đồng.
- 25/08/2017Tăng vốn điều lệ lên 2,404 tỷ đồng.
- 06/10/2016Tăng vốn điều lệ lên 1,763 tỷ đồng.
- 10/06/2016Tăng vốn điều lệ lên 1,684 tỷ đồng.
- 06/2015Tăng vốn điều lệ lên 1,284 tỷ đồng.
- 12/2014Tăng vốn điều lệ lên 946.5 tỷ đồng.
- 06/2013Tăng vốn điều lệ lên 646.5 tỷ đồng.
- 03/2010Tăng vốn điều lệ lên 350 tỷ đồng.
- 12/2009Tăng vốn điều lệ lên 135 tỷ đồng.
- 04/04/2008Cổ phiếu của công ty được niêm yết trên HNX.
- 26/12/2007Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tasco.
- 08/2007Tăng vốn điều lệ lên 55 tỷ đồng.
- 15/12/2003Đổi tên thành Công ty Cổ phần Thành Công.
- 11/2003Tăng vốn điều lệ lên 16 tỷ đồng.
- 06/2000Công ty được cổ phần hóa. Vốn điều lệ ban đầu là 07 tỷ đồng.
- 1997Đổi tên thành Công ty Công trình Giao thông Nam Định.
- 1992Đổi tên thành Công ty Công trình Giao thông Nam Hà.
- 1980Công ty đổi tên thành Công ty cầu Hà Nam Ninh.
- 1976Đổi tên thành Công ty Cầu Hà Nam.
- 1971Công ty Cổ phần Tasco tiền thân là Đội cầu Nam Hà được thành lập.
Công ty con & liên kết · 14Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 2 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 10.494
- LNST 32,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 55.104
- Nợ 37.047
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 465
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 36.380
- LNST 492
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 52.231
- Nợ 34.289
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −454
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng12.700 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 48,7Ngành 9,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng12.700 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,2Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 261 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.347 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 2,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,6%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 27/06/2025 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 02/11/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:7 |
| 02/11/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 23/05/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 23/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 27/07/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 24/02/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 24/02/2016 | Quyền mua | Quyền mua 10:7 |
| 10/06/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 10/05/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 18/04/2012 | Quyền mua | Quyền mua 10000:6643 |
| 17/04/2011 | Quyền mua | Quyền mua 5000:3329 |
| 14/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 30/08/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 16/06/2010 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 08/03/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 09/11/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 09/11/2009 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 20/03/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 20/05/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |