CTCP Xây lắp Thừa Thiên Huế · Xây dựng
Biểu đồ giá HUB
- 1 ngày
- +0,95%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -0,47%
- 3 tháng
- -1,58%
- 1 năm
- -24,18%
- 2 năm
- -21,71%
- 3 năm
- -8,70%
- 5 năm
- -30,67%
- Tất cả
- +61,59%
- Trần
- 11.200
- Sàn
- 9.770
- TC
- 10.500
- Mở
- 10.600
- Cao
- 10.650
- Thấp
- 10.600
- KL
- 2.800
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của HUB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −4,4 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | −100 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | +300 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −700 cp |
| T05/2026 | −4,0 tỷ | −305 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,2 tỷ | −12 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,3 tỷ | −19 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +800 cp |
| Q2/2026 | −4,2 tỷ | −317 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,3 tỷ | −18 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −4,4 tỷ | −334 nghìn cp |
| 2025 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 22 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 19/08 | 0 tỷ | −16 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −15 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −110 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −102 cp |
| 11/11 | 0 tỷ | −46 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −15 cp |
| 12/06 | 0 tỷ | −67 cp |
| 15/03 | 0 tỷ | −1 cp |
| 13/12 | 0 tỷ | −5 cp |
| 11/12 | 0 tỷ | −2 cp |
| 29/11 | 0 tỷ | −80 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −35 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | −2 cp |
| 30/08 | 0 tỷ | −14 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −15 cp |
| 27/07 | 0 tỷ | −37 cp |
| 09/06 | 0 tỷ | −144 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −500 cp |
| 06/03 | 0 tỷ | −29 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T08/2026 | 0 tỷ | −16 cp |
| T10/2025 | 0 tỷ | −15 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −110 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −102 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −46 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −15 cp |
| T06/2024 | 0 tỷ | −67 cp |
| T03/2024 | 0 tỷ | −1 cp |
| T12/2023 | 0 tỷ | −7 cp |
| T11/2023 | 0 tỷ | −80 cp |
| T10/2023 | 0 tỷ | −137 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −29 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | 0 tỷ | −16 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −15 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −212 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −61 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −67 cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | −1 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −224 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −66 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −16 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −227 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −129 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 2022 | 0 tỷ | −494 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −3,2 | −0,6 | −4,1 | −2,8 | −6,9 | −1,6 | −4,0 | 7,9 | −4,9 | −3,7 | 0,5 | −21,7 | |
| 2025 | −5,0 | 3,5 | 1,1 | −9,4 | 1,8 | 9,9 | 12,5 | −8,1 | −3,3 | 0,3 | −2,8 | −1,0 | −2,7 |
| 2024 | 7,4 | 5,5 | 9,3 | −9,8 | 5,0 | −0,3 | −1,1 | −1,7 | −1,7 | 2,0 | 4,0 | −1,9 | 16,4 |
| 2023 | 3,2 | −9,9 | 1,3 | 3,4 | 21,9 | −3,5 | 13,4 | 1,2 | −5,3 | −6,2 | 1,5 | 5,0 | 24,6 |
| 2022 | −3,8 | −1,5 | 61,9 | −33,1 | −21,0 | −12,2 | 14,1 | −0,1 | −7,2 | −21,8 | −11,1 | 5,0 | −45,1 |
| 2021 | 23,0 | 2,1 | −0,8 | −3,7 | −7,0 | 7,6 | 1,7 | 3,8 | 9,2 | 5,0 | 19,2 | −1,7 | 70,2 |
| 2020 | −8,8 | −3,7 | −7,8 | −2,4 | 4,8 | 7,7 | 0,3 | 17,6 | 2,8 | 8,5 | 1,4 | 17,2 | 39,7 |
| 2019 | 8,6 | −6,3 | −0,7 | 11,1 | 0,6 | 38,5 | −17,3 | 1,5 | −7,9 | 7,0 | |||
| TB | 1,8 | −0,7 | 8,7 | −8,0 | −0,3 | 2,3 | 4,7 | 7,4 | −3,5 | −1,8 | 0,6 | 4,2 | 17,2 |
| % năm tăng | 43% | 43% | 63% | 13% | 50% | 50% | 75% | 63% | 25% | 63% | 57% | 57% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HUB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HUB
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HUB
Chưa có ý tưởng nào về HUB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ317.545.970.000 đKỳquý 3/2026
- 318 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng10.600 đ · 04/11/2026
- 337 tỷ
- CP lưu hành
- 31.754.597
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu12.701.838
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,97%
- 0,03%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu25.000 đ
- 26/02/2019
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Phát triển Nhà Bà Rịa Vũng Tàu38,07%12.088.097 CP
- Công Đoàn Công ty Cổ Phần Xây Lắp Thừa Thiên Huế4,52%1.435.400 CP
- Nguyễn Thị Phương Hoa2,81%892.766 CP
- Lê Quý Định2,41%763.838 CP
- AFC Vietnam Fund1,68%534.980 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Phát triển Nhà Bà Rịa Vũng Tàu38,07%
- Công Đoàn Công ty Cổ Phần Xây Lắp Thừa Thiên Huế4,52%
- Nguyễn Thị Phương Hoa2,81%
- Lê Quý Định2,41%
- AFC Vietnam Fund1,68%
- Cổ đông khác50,51%
Ngành nghề kinh doanh
- Tư vấn, khảo sát, thiết kế và xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông và thủy lợi.
Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng
- Bê tông thương phẩm, ống bê tông li tâm, đá xây dựng, gạch các loại được sản xuất qua dây chuyền lò nung tuy nen, gạch Block, gạch lát vỉa hè, men Frit, các sản phẩm gỗ cao cấp, gạch ngói đặc chủng phục vụ công tác trùng tu di tích, phụ gia sản xuất xi măng, tấm lợp và các cấu kiện kim loại...
- Đầu tư và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp Phú Bài, các khu chung cư, khu đô thị mới.
- Lắp đặt điện nước, trang trí nội thất và xử lý nền móng công trình bằng công nghệ và thiết bị hiện đại.
- Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng và vật liệu xây dựng.
- Đào tạo công nhân kỹ thuật xây dựng.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2026Tăng vốn điều lệ lên 317.54 tỷ đồng.
- 07/2025Tăng vốn điều lệ lên 302.42 tỷ đồng.
- 04/2024Tăng vốn điều lệ lên 262.98 tỷ đồng.
- 11/2022Tăng vốn điều lệ lên 228.68 tỷ đồng.
- 10/12/2020Tăng vốn điều lệ lên 190.57 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 14 mốc ↓
- 26/02/2019Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 2016Tăng vốn điều lệ lên 152.46 tỷ đồng.
- 2015Tăng vốn điều lệ lên 138.6 tỷ đồng.
- 05/01/2011Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 126 tỷ đồng.
- 23/12/2010UBND tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quyết định số 2660/QĐ-UBND về việc chuyển đổi Công ty Xây lắp Thừa Thiên Huế thành Công ty Cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế.
- 26/02/2019Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 25,000 đ/CP.
- 12/1992Thực hiện Nghị định 388/HĐBT ngày 20/11/1991 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính Phủ) về việc thành lập, giải thể các Doanh nghiệp Nhà nước, Công ty tách Xí nghiệp dịch vụ Tổng hợp chuyển giao thành một đơn vị trực thuộc sở Xây dựng và Công ty Xây lắp Thừa Thiên Huế được thành lập lại theo quyết định số 875/QĐ-UBND ngày 16/12/1992 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.
- 1976Đội xây dựng được phát triển thành Công ty Xây dựng Bình Trị Thiên.
- 5/1975Tiền thân của Công ty là một Đội xây dựng được thành lập sau ngày giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước.
Công ty con & liên kết · 10Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 94,9
- LNST 20,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.036
- Nợ 346
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −2,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 305
- LNST 72,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.000
- Nợ 333
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 68,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng10.600 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 4,4Ngành 9,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng10.600 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,5Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.431 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 20.623 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 12,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 7,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 22,6%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 09/09/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 09/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/06/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 03/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 31/01/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 03/08/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 21/10/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 11/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 13/11/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 13/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 22/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 21/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 31/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 31/07/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/09/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/12/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/12/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 31/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |