CTCP Hưng Thịnh Incons · Xây dựng
Biểu đồ giá HTN
- 1 ngày
- +3,40%
- 1 tuần
- +0,69%
- 1 tháng
- -0,41%
- 3 tháng
- +55,65%
- 1 năm
- +19,09%
- 2 năm
- +46,00%
- 3 năm
- -30,67%
- 5 năm
- -69,35%
- Tất cả
- +46,88%
- Trần
- 7.550
- Sàn
- 6.570
- TC
- 7.060
- Mở
- 7.060
- Cao
- 7.300
- Thấp
- 7.010
- KL
- 357.400
- GT
- 2,6 tỷ
Mô hình giá của HTN dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- +0,8 tỷ
- 60 phiên
- +1,7 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | −200 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 02/11 | −0,1 tỷ | −16 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 29/10 | +0,1 tỷ | +12 nghìn cp |
| 28/10 | −0,2 tỷ | −22 nghìn cp |
| 27/10 | −0,4 tỷ | −49 nghìn cp |
| 26/10 | 0 tỷ | +6 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | +6 nghìn cp |
| 22/10 | +0,1 tỷ | +10 nghìn cp |
| 21/10 | +1,0 tỷ | +129 nghìn cp |
| 20/10 | +0,1 tỷ | +15 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| 16/10 | −0,1 tỷ | −9 nghìn cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 14/10 | +0,1 tỷ | +12 nghìn cp |
| 13/10 | +0,1 tỷ | +8 nghìn cp |
| 12/10 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 09/10 | −0,1 tỷ | −9 nghìn cp |
| 08/10 | 0 tỷ | +5 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,1 tỷ | −15 nghìn cp |
| T10/2026 | +0,8 tỷ | +109 nghìn cp |
| T09/2026 | +1,0 tỷ | +139 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,1 tỷ | −17 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +640 cp |
| T05/2026 | −0,1 tỷ | −18 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,2 tỷ | +31 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,2 tỷ | −27 nghìn cp |
| T02/2026 | −0,4 tỷ | −46 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,4 tỷ | −51 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,7 tỷ | +94 nghìn cp |
| Q3/2026 | +0,8 tỷ | +116 nghìn cp |
| Q2/2026 | +0,1 tỷ | +13 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,6 tỷ | −74 nghìn cp |
| Q4/2025 | −1,1 tỷ | −120 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +1,0 tỷ | +149 nghìn cp |
| 2025 | −1,1 tỷ | −120 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- −0,8 tỷ
Bán ròng 10 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 01/07 | 0 tỷ | −32 cp |
| 26/06 | 0 tỷ | −57 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| 11/11 | 0 tỷ | −45 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −10 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | −10 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −39 cp |
| 04/08 | 0 tỷ | −250 cp |
| 11/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 23/06 | 0 tỷ | −219 cp |
| 27/04 | 0 tỷ | +10 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 06/03 | 0 tỷ | −74 cp |
| 16/01 | 0 tỷ | −600 cp |
| 17/11 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −634 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −77 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −69 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T07/2026 | 0 tỷ | −32 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −57 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −100 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −45 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −10 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −299 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −219 cp |
| T04/2023 | 0 tỷ | +10 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T01/2023 | 0 tỷ | −600 cp |
| T11/2022 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | 0 tỷ | −32 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −57 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −55 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −399 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −209 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q4/2022 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −89 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −100 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −55 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 2022 | −0,7 tỷ | −20 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −9,1 | −7,2 | 0,8 | 17,8 | −14,3 | −5,4 | −3,0 | 35,7 | 19,0 | −2,2 | 1,1 | 25,9 | |
| 2025 | −5,1 | 8,1 | −1,4 | −14,6 | 6,6 | 4,8 | 5,2 | 14,9 | −12,6 | −10,5 | −1,6 | −4,9 | −14,7 |
| 2024 | −8,4 | 1,3 | 9,8 | −21,2 | 5,4 | −12,5 | −12,3 | −4,9 | −7,9 | −15,5 | −5,7 | 40,5 | −36,3 |
| 2023 | 26,4 | −22,8 | −8,8 | 20,1 | 13,7 | −5,3 | 26,9 | 10,6 | −16,7 | −13,4 | 13,6 | −1,5 | 30,6 |
| 2022 | −1,3 | 3,9 | 21,2 | −21,3 | −15,7 | −18,9 | 15,3 | 4,7 | −25,5 | −27,3 | −3,5 | −31,3 | −71,0 |
| 2021 | 4,6 | 18,4 | 4,2 | −8,7 | −11,4 | 5,8 | −9,0 | 25,2 | −1,6 | 65,7 | −7,2 | 23,7 | 135,3 |
| 2020 | 3,9 | −3,7 | −15,2 | −0,8 | 28,5 | −5,0 | −1,5 | 12,7 | 25,0 | 8,1 | 59,2 | 4,5 | 156,3 |
| 2019 | −1,8 | −7,0 | 2,4 | 9,5 | −3,7 | −1,8 | −4,0 | −2,2 | 2,0 | 1,3 | 1,3 | −0,8 | −5,7 |
| 2018 | −8,3 | ||||||||||||
| TB | 1,1 | −1,1 | 1,6 | −2,4 | 1,1 | −4,8 | 2,2 | 12,1 | −2,3 | 0,8 | 8,0 | 2,7 | 27,8 |
| % năm tăng | 38% | 50% | 63% | 38% | 50% | 25% | 38% | 75% | 38% | 38% | 43% | 38% | 43% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HTN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HTN
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HTN
Chưa có ý tưởng nào về HTN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.336.744.370.000 đKỳquý 3/2026
- 1.337 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng7.300 đ · 04/11/2026
- 976 tỷ
- CP lưu hành
- 133.674.437
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu80.204.662
- 60%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,25%
- 0,75%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu23.300 đ
- 12/11/2018
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Hưng Thịnh12,3%16.437.500 CP
- Nguyễn Đình Trung11,22%14.997.150 CP
- Công ty Cổ phần Hưng Thịnh Investment8,6%11.500.000 CP
- America Limited Liability Company1,26%1.677.860 CP
- Nguyễn Anh Dũng0,12%160.682 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Hưng Thịnh12,3%
- Nguyễn Đình Trung11,22%
- Công ty Cổ phần Hưng Thịnh Investment8,6%
- America Limited Liability Company1,26%
- Nguyễn Anh Dũng0,12%
- Cổ đông khác66,51%
Ngành nghề kinh doanh
- Đầu tư, thiết kế, xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật đô thị.
- Thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông đường bộ, xử lý chất thải.
- Lập dự án đầu tư, dự toán công trình.
- Thẩm tra thiết kế, kiểm định chất lượng công trình xây dựng.
- Tư vấn xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.
- Hoàn thiện công trình xây dựng.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/2026Tăng vốn điều lệ lên 1,336.74 tỷ đồng.
- 2022Ký kết chiến lược với các đối tác quốc tế Kone và Portcoast.
- 2021Tăng vốn điều lệ lên hơn 891 tỷ đồng.
- 2020Công ty thông qua kế hoạch phát hành cổ phần cho cổ đông hiện hữu, tăng vốn điều lệ lên hơn 495 tỷ đồng.
- 2019Công ty tăng vốn điều lệ từ 287.49 tỷ đồng lên 330.62 tỷ đồng bằng hình thức phát hành cổ phiếu để trả cổ tức.
Xem toàn bộ 16 mốc ↓
- 24/10/2018Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM (HOSE) đã có quyết định chấp thuận niêm yết cổ phiếu của Công ty.
- 2018Khởi công xây dựng dự án Căn hộ Q7 Saigon Riverside Complex.
- Từ tháng 5/2017: Đổi tên thành CTCP Hưng Thịnh Incons; tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng.
- 2017Khởi công xây dựng các dự án Biệt thự nghỉ dưỡng Cam Ranh Mystery Villas, Căn hộ Lavita Charm, Khu phức hợp TTTM - Khách sạn nhà hàng kết hợp dịch vụ giải trí thể thao tại T. Bình Định.
- 2016Đổi tên thành CTCP Hưng Thịnh Construction; tiếp tục là tổng thầu thi công của các dự án Căn hộ 9View Apartment, Căn hộ Moonlight Residences, Căn hộ Moonlight Park View...; tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.
- 2015Phát triển thành một đơn vị tổng thầu chuyên nghiệp với nhiều dự án quy mô lớn như Căn hộ Florita, Căn hộ Vung Tau Melody.
- 2014Khởi công xây dựng các dự án Căn hộ Sky Center, Căn hộ Melody Residences.
- 2013Tổng thầu xây dựng dự án Chung cư cao cấp đầu tiên – Căn hộ 91 Phạm Văn Hai.
- 2012Đánh dấu bước phát triển nhảy vọt về năng lực xây dựng với dự án Golden Bay – Khu đô thị kiểu mẫu đầu tiên tại Bắc bán đảo Cam Ranh rộng 79ha.
- 2010Đổi tên thành CTCP Thiết kế - Xây dựng Hưng Thịnh; khởi công xây dựng dự án Khu dân cư cao tầng đầu tiên – Chung cư Thien Nam Apartment.
- 2007Thành lập Công ty TNHH Thiết kế - Xây dựng Hưng Thịnh; bắt đầu xây dựng các dự án công nghiệp ở Long An, Tây Ninh; dự án năng lượng ở Bình Dương và một số dự án y tế tại Tp.HCM.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 74,5
- LNST 35,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 5.737
- Nợ 4.127
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 631
- LNST 18,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 7.359
- Nợ 5.802
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 591
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng7.300 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 36,5Ngành 9,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng7.300 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,6Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 200 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.848 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 1,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 7,0%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 10/09/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 27/10/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 06/12/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:4 |
| 29/01/2021 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 13/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 09/10/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 07/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 30/11/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 30/11/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |