CTCP Đầu tư Phát triển Hạ tầng IDICO · Xây dựng
Biểu đồ giá HTI
- 1 ngày
- +0,82%
- 1 tuần
- -1,33%
- 1 tháng
- +2,20%
- 3 tháng
- -1,59%
- 1 năm
- -15,26%
- 2 năm
- +38,02%
- 3 năm
- +44,70%
- 5 năm
- +52,80%
- Tất cả
- +421,07%
- Trần
- 19.650
- Sàn
- 17.150
- TC
- 18.400
- Mở
- 18.300
- Cao
- 18.500
- Thấp
- 18.200
- KL
- 13.300
- GT
- 0,2 tỷ
Mô hình giá của HTI dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,2 tỷ
- 20 phiên
- −0,6 tỷ
- 60 phiên
- −2,5 tỷ
- 1 năm
- −5,1 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −0,2 tỷ | −11 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | +100 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | +13 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 27/10 | −0,2 tỷ | −10 nghìn cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 21/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | −500 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 09/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,2 tỷ | −11 nghìn cp |
| T10/2026 | −0,4 tỷ | −22 nghìn cp |
| T09/2026 | −1,8 tỷ | −98 nghìn cp |
| T08/2026 | +0,2 tỷ | +12 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,4 tỷ | +20 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| T05/2026 | −1,4 tỷ | −58 nghìn cp |
| T04/2026 | −2,4 tỷ | −100 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,2 tỷ | +7 nghìn cp |
| T02/2026 | +1,7 tỷ | +66 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,3 tỷ | +8 nghìn cp |
| T12/2025 | −1,5 tỷ | −64 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,6 tỷ | −32 nghìn cp |
| Q3/2026 | −1,2 tỷ | −66 nghìn cp |
| Q2/2026 | −3,9 tỷ | −163 nghìn cp |
| Q1/2026 | +2,2 tỷ | +81 nghìn cp |
| Q4/2025 | +2,5 tỷ | +109 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −3,5 tỷ | −181 nghìn cp |
| 2025 | +2,5 tỷ | +109 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +1,0 tỷ
- 20 phiên
- +1,0 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 08/05 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 07/05 | +0,9 tỷ | +37 nghìn cp |
| 06/05 | +0,2 tỷ | +10 nghìn cp |
| 11/09 | 0 tỷ | −90 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −70 cp |
| 03/02 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| 06/01 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 11/11 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| 08/11 | 0 tỷ | −400 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −90 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | +700 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −210 cp |
| 10/10 | 0 tỷ | +400 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −30 cp |
| 27/07 | 0 tỷ | −60 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −70 cp |
| 15/11 | 0 tỷ | −20 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T05/2026 | +1,0 tỷ | +42 nghìn cp |
| T09/2025 | 0 tỷ | −90 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −70 cp |
| T02/2025 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| T01/2025 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T11/2024 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | +800 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −30 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −60 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −70 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −20 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | +1,0 tỷ | +42 nghìn cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −90 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −70 cp |
| Q1/2025 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| Q4/2024 | +0,1 tỷ | +7 nghìn cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −90 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −70 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −20 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +1,0 tỷ | +42 nghìn cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| 2024 | +0,1 tỷ | +7 nghìn cp |
| 2023 | 0 tỷ | −160 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −470 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 13,7 | 0,5 | −8,2 | −2,4 | −1,0 | −7,2 | −9,7 | 2,7 | −2,9 | 0,8 | 1,4 | −13,4 | |
| 2025 | 4,0 | 5,8 | −0,8 | 5,3 | 3,0 | 2,3 | 24,6 | −0,7 | 4,0 | 2,6 | 0,4 | −2,5 | 56,5 |
| 2024 | 0,6 | 2,7 | 2,3 | −1,4 | 1,5 | −0,6 | 2,2 | −0,9 | 0,3 | 0,0 | 0,6 | 1,9 | 9,4 |
| 2023 | 3,7 | −1,8 | 0,3 | 1,6 | 1,1 | 3,4 | 0,9 | 1,8 | −5,2 | −1,9 | 3,5 | −0,6 | 6,6 |
| 2022 | −4,2 | 5,2 | 2,3 | −3,5 | −1,3 | −6,3 | 1,6 | 6,2 | −5,7 | 0,3 | 2,5 | 2,4 | −1,5 |
| 2021 | 15,5 | −1,8 | 21,0 | −11,1 | −1,8 | 6,4 | −8,4 | 3,0 | 19,4 | 10,9 | −1,9 | −5,6 | 47,3 |
| 2020 | 0,9 | 0,5 | −8,5 | 7,7 | 13,5 | 1,3 | 0,0 | 1,7 | 2,5 | 0,5 | 2,1 | 20,0 | 47,6 |
| 2019 | −6,8 | 2,2 | 5,0 | 1,7 | 1,6 | 1,4 | −3,2 | 8,4 | −1,3 | 0,4 | −2,1 | 6,6 | 13,7 |
| 2018 | −1,8 | −2,6 | 3,9 | −2,4 | −1,9 | −10,2 | −5,5 | 5,0 | 1,6 | 0,0 | −1,6 | −4,7 | −19,3 |
| 2017 | 0,5 | −3,9 | 7,0 | 7,0 | −1,5 | 11,5 | −3,5 | −5,1 | −5,8 | −4,6 | 2,3 | −4,0 | −1,8 |
| TB | 2,6 | 0,7 | 2,4 | 0,2 | 1,3 | 0,2 | −0,1 | 2,2 | 0,7 | 0,9 | 0,6 | 1,5 | 17,6 |
| % năm tăng | 70% | 60% | 70% | 50% | 50% | 60% | 40% | 70% | 50% | 60% | 67% | 44% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HTI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HTI
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HTI
Chưa có ý tưởng nào về HTI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ249.492.000.000 đKỳquý 3/2026
- 249 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng18.550 đ · 04/11/2026
- 463 tỷ
- CP lưu hành
- 24.949.200
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu9.979.680
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại42,89%
- 7,11%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu25.000 đ
- 20/12/2010
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty IDICO - CTCP57,5%14.345.790 CP
- Finansia Syrus Securities Public Company Limited5,36%1.336.300 CP
- America Limited Liability Company4,94%1.232.400 CP
- Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Dầu khí IDICO4,28%1.067.600 CP
- Lã Thị Nhã Phương2,33%580.546 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty IDICO - CTCP57,5%
- Finansia Syrus Securities Public Company Limited5,36%
- America Limited Liability Company4,94%
- Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Dầu khí IDICO4,28%
- Lã Thị Nhã Phương2,33%
- Cổ đông khác25,6%
Ngành nghề kinh doanh
- Đầu tư xây dựng, kinh doanh kỹ thuật khu đô thị, Khu công nghiệp, Khu kinh tế.
- Xây dựng công trình dân dụng, giao thông thủy lợi.
- Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ.
- Xây dựng công trình công ích.
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác.
- Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí.
- Kinh doanh bất động sản.
- Xây dựng nhà các loại.
- Thu gom rác không độc hại.
- Sản xuất, lắp đặt, mua bán thiết bị ngành giao thông (không sản xuất tại trụ sở), ….
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 20/12/2010Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sở Giao dịch Chứng khoán Hồ Chí Minh (HOSE).
- 19/09/2007Công ty được chuyển sang hoạt động dưới CTCP với tên gọi CTCP Đầu tư phát triển hạ tầng IDICO, với vốn điều lệ là 249,492,000,000 đồng.
- 2000Tiền thân là Công ty TNHH BOT An Sương được thành lập.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 125
- LNST 32,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.625
- Nợ 954
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 66,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 496
- LNST 169
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.632
- Nợ 1.006
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 267
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng18.550 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 3,3Ngành 9,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng18.550 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,7Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 5.678 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 26.888 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 22,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 8,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 28,3%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 03/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 28/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 27/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 02/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 15/12/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/09/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 02/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 23/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 29/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 08/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 28/07/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 20/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 24/12/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 25/09/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 24/09/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 21/06/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 18/08/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 29/12/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |