CTCP Phát triển Nông nghiệp Hòa Phát · Nông - Lâm - Ngư
Biểu đồ giá HPA
- 1 ngày
- +2,06%
- 1 tuần
- -1,80%
- 1 tháng
- +5,41%
- 3 tháng
- -14,69%
- 1 năm
- —
- 2 năm
- —
- 3 năm
- —
- 5 năm
- —
- Tất cả
- -32,84%
- Trần
- 28.700
- Sàn
- 25.000
- TC
- 26.850
- Mở
- 26.850
- Cao
- 27.000
- Thấp
- 26.850
- KL
- 1.500
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của HPA dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Nông - Lâm - Ngư
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −2,7 tỷ
- 60 phiên
- −12,7 tỷ
Mua ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 02/11 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 29/10 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 27/10 | −2,7 tỷ | −98 nghìn cp |
| 26/10 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | +800 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | +900 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | −700 cp |
| 19/10 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 16/10 | −0,4 tỷ | −14 nghìn cp |
| 15/10 | +0,2 tỷ | +6 nghìn cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | +500 cp |
| 12/10 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 09/10 | +0,2 tỷ | +6 nghìn cp |
| 08/10 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,2 tỷ | +7 nghìn cp |
| T10/2026 | −3,3 tỷ | −122 nghìn cp |
| T09/2026 | −3,5 tỷ | −127 nghìn cp |
| T08/2026 | −6,6 tỷ | −224 nghìn cp |
| T07/2026 | −7,7 tỷ | −242 nghìn cp |
| T06/2026 | −5,6 tỷ | −166 nghìn cp |
| T05/2026 | −9,5 tỷ | −260 nghìn cp |
| T04/2026 | −11,7 tỷ | −311 nghìn cp |
| T03/2026 | +5,0 tỷ | +122 nghìn cp |
| T02/2026 | +15,7 tỷ | +363 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −3,2 tỷ | −115 nghìn cp |
| Q3/2026 | −17,9 tỷ | −593 nghìn cp |
| Q2/2026 | −26,9 tỷ | −737 nghìn cp |
| Q1/2026 | +20,7 tỷ | +485 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −27,2 tỷ | −960 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −2,2 tỷ
- 20 phiên
- −6,6 tỷ
- 60 phiên
- +6,4 tỷ
Bán ròng 6 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 28/10 | −0,6 tỷ | −23 nghìn cp |
| 23/09 | −0,4 tỷ | −14 nghìn cp |
| 21/09 | −0,3 tỷ | −10 nghìn cp |
| 07/09 | −0,2 tỷ | −7 nghìn cp |
| 04/09 | −0,7 tỷ | −24 nghìn cp |
| 28/08 | −0,7 tỷ | −24 nghìn cp |
| 27/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 25/08 | −1,0 tỷ | −33 nghìn cp |
| 24/08 | −0,4 tỷ | −14 nghìn cp |
| 21/08 | −2,4 tỷ | −85 nghìn cp |
| 20/08 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 19/08 | −2,1 tỷ | −76 nghìn cp |
| 18/08 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 17/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/08 | +0,5 tỷ | +16 nghìn cp |
| 13/08 | +1,1 tỷ | +38 nghìn cp |
| 12/08 | +0,6 tỷ | +20 nghìn cp |
| 07/08 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 05/08 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | −0,6 tỷ | −23 nghìn cp |
| T09/2026 | −1,5 tỷ | −55 nghìn cp |
| T08/2026 | −4,4 tỷ | −163 nghìn cp |
| T07/2026 | +6,8 tỷ | +208 nghìn cp |
| T06/2026 | +4,8 tỷ | +141 nghìn cp |
| T05/2026 | +5,0 tỷ | +147 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,7 tỷ | −20 nghìn cp |
| T03/2026 | +9,9 tỷ | +247 nghìn cp |
| T02/2026 | +17,8 tỷ | +408 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,6 tỷ | −23 nghìn cp |
| Q3/2026 | +0,8 tỷ | −9 nghìn cp |
| Q2/2026 | +9,1 tỷ | +269 nghìn cp |
| Q1/2026 | +27,8 tỷ | +656 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +37,0 tỷ | +892 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −7,8 | −5,1 | −2,2 | −1,2 | −5,6 | −11,9 | −6,4 | 4,2 | −0,4 | ||||
| TB | −7,8 | −5,1 | −2,2 | −1,2 | −5,6 | −11,9 | −6,4 | 4,2 | |||||
| % năm tăng | — | — | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 100% | — | — | — |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HPA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HPA
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HPA
Chưa có ý tưởng nào về HPA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ2.850.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 2.850 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng27.300 đ · 04/11/2026
- 7.781 tỷ
- CP lưu hành
- 285.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu31.350.000
- 11%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại99,17%
- 0,83%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu41.900 đ
- 06/02/2026
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát84,54%240.926.782 CP
- Trần Thị Thu Hiền0,11%321.028 CP
- Nguyễn Ngọc Quang0,09%250.000 CP
- Nguyễn Mạnh Tuấn0,09%250.000 CP
- Hoàng Quang Việt0,09%250.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát84,54%
- Trần Thị Thu Hiền0,11%
- Nguyễn Ngọc Quang0,09%
- Nguyễn Mạnh Tuấn0,09%
- Hoàng Quang Việt0,09%
- Cổ đông khác15,09%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/02/2026Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 41,900 đ/CP.
- 01/2026Tăng vốn điều lệ lên 2.850 tỷ đồng.
- 09/06/2025Giảm vốn điều lệ xuống 2.550 tỷ đồng.
- 13/05/2024Giảm vốn điều lệ xuống 2.800 tỷ đồng.
- 07/03/2017Tăng vốn điều lệ lên 3.100 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 02/02/2016CTCP Phát triển Nông nghiệp Hòa Phát được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 2.500 tỷ đồng.
- 2015Tập đoàn Hòa Phát ra mắt Công ty TNHH Thức ăn Chăn nuôi Hòa Phát Hưng Yên, đánh dấu bước phát triển đầu tiên của Tập đoàn vào lĩnh vực nông nghiệp.
Công ty con & liên kết · 15Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 3 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.685
- LNST 302
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 5.976
- Nợ 1.238
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −52,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 8.326
- LNST 1.597
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 4.700
- Nợ 1.520
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 2.403
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng27.300 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 6,2Ngành 8,1
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng27.300 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,7Ngành 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 4.370 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 16.533 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 32,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 23,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 18,4%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 11/11/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 18/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 21% (2.100đ/CP) |
