CTCP Thủy điện Hủa Na · Tiện ích
Biểu đồ giá HNA
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -4,55%
- 1 năm
- -9,87%
- 2 năm
- -12,50%
- 3 năm
- +28,52%
- 5 năm
- +86,34%
- Tất cả
- +147,93%
- Trần
- 22.450
- Sàn
- 19.550
- TC
- 21.000
- Mở
- 20.450
- Cao
- 21.000
- Thấp
- 20.450
- KL
- 3.000
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của HNA dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Tiện ích
Xem cả ngành- GASTổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP75.600+0,27%
- POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP12.450+3,75%
- PGVTổng Công ty Phát điện 3 - CTCP20.3500,00%
- DTKTổng Công ty Điện lực TKV - CTCP10.700+0,94%
- PGDCTCP Phân phối khí thấp áp Dầu khí Việt Nam20.5000,00%
- NT2CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 222.650+3,90%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 28/06 | 0 tỷ | −10 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2022 | 0 tỷ | −10 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2022 | 0 tỷ | −10 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −10 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8,4 | −2,1 | −0,4 | −5,1 | 4,9 | −3,3 | −0,7 | 2,8 | −4,0 | −1,9 | 0,0 | −2,3 | |
| 2025 | 1,2 | −1,2 | −2,4 | 2,5 | −2,0 | −2,0 | 7,7 | −4,1 | −1,5 | 1,5 | −9,7 | 0,0 | −10,4 |
| 2024 | 16,2 | 4,2 | 1,8 | −2,2 | 4,5 | 14,6 | −0,8 | −1,9 | −3,8 | 4,0 | 0,0 | 0,0 | 40,5 |
| 2023 | 11,2 | −2,1 | −1,6 | −0,6 | −2,2 | 2,9 | 0,0 | 3,5 | −0,6 | −1,7 | 6,4 | 2,8 | 18,6 |
| 2022 | −7,2 | 3,1 | 12,7 | 2,7 | −3,2 | 4,6 | 21,0 | 0,0 | 4,2 | −8,1 | −6,6 | 0,0 | 21,4 |
| 2021 | 21,7 | −3,8 | 0,0 | −5,4 | 1,6 | −3,2 | −0,9 | −0,8 | 0,8 | 9,3 | 0,7 | 6,1 | 26,2 |
| 2020 | 5,5 | −3,7 | −22,5 | 5,0 | 4,8 | −2,8 | −1,9 | 2,9 | −2,8 | 4,8 | 0,0 | 0,9 | −12,6 |
| 2019 | 2,5 | 0,9 | −0,9 | 1,7 | 2,5 | −4,1 | 3,3 | 4,9 | −7,7 | 0,0 | 8,4 | −2,3 | 8,6 |
| 2018 | 1,9 | −3,8 | 7,9 | 0,0 | −9,1 | 0,0 | −4,0 | −4,2 | 6,5 | −3,0 | 2,1 | 20,6 | 12,5 |
| 2017 | −42,5 | −6,3 | |||||||||||
| TB | 6,8 | −1,0 | −0,6 | −0,2 | 0,2 | 0,8 | 2,6 | 0,3 | −1,0 | 0,5 | −4,6 | 2,4 | 13,1 |
| % năm tăng | 89% | 33% | 33% | 44% | 56% | 33% | 33% | 44% | 33% | 44% | 44% | 44% | 75% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HNA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HNA
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HNA
Chưa có ý tưởng nào về HNA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ2.352.322.103.444 đKỳquý 3/2026
- 2.352 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng21.000 đ · 04/11/2026
- 4.940 tỷ
- CP lưu hành
- 235.232.210
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu23.523.221
- 10%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 80,72%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu18.350 đ
- 05/10/2017
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP80,72%189.872.760 CP
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bắc Á4,91%11.550.000 CP
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội4,46%10.500.000 CP
- Tổng Công ty lắp máy Việt Nam - Công ty Cổ phần3,71%8.720.027 CP
- Công ty CP Đầu Tư Tài Chính Và Bất Động Sản Việt0,82%1.920.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP80,72%
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bắc Á4,91%
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội4,46%
- Tổng Công ty lắp máy Việt Nam - Công ty Cổ phần3,71%
- Công ty CP Đầu Tư Tài Chính Và Bất Động Sản Việt0,82%
- Cổ đông khác5,39%
Ngành nghề kinh doanh
Sản xuất, truyền tải và phân phối điện
- sản xuất, mua bán điện năng
- Lắp đặt hệ thống điện
- Khai thác quặng sắt, quặng kim loại, đá cát sỏi
- Kinh doanh bất động sản, dịch vụ lưu trú ngắn ngày...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/01/2024Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 18,350 đ/CP.
- 28/12/2023Ngày hủy đăng ký giao dịch trên UPCoM để chuyển sang niêm yết trên HOSE.
- 30/06/2020Tăng vốn điều lệ lên 2,352.32 tỷ đồng.
- 05/10/2017Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 10,000 đ/CP.
- 30/09/2013Trở thành công ty đại chúng.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 27/03/2013Tổ máy số 2 của Nhà máy Thuỷ điện Hủa Na vận hành phát điện hòa vào mạng lưới điện quốc gia.
- 01/02/2013Tổ máy số 1 của Nhà máy Thuỷ điện Hủa Na vận hành phát điện hòa vào mạng lưới điện quốc gia.
- 29/12/2016Tăng vốn điều lệ lên 2,256.59 tỷ đồng.
- 29/03/2012Tăng vốn điều lệ lên 2,010 tỷ đồng.
- 28/05/2009Tăng vốn điều lệ lên 1,800 tỷ đồng.
- 16/05/2007CTCP Thủy điện Hủa Na được thành lập bởi cổ đông sáng lập là TCT Lắp máy Việt Nam và Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (sau đó chuyển cho Công ty TNHH MTV - TCT Điện lực Dầu khí Việt Nam) với số vốn điều lệ là 1,200 tỷ đồng.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 322
- LNST 200
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 4.333
- Nợ 834
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 153
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.154
- LNST 476
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.969
- Nợ 503
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 768
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng21.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 9,8Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng21.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,4Ngành 1,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.150 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 14.875 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 14,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 12,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 47,3%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 15/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/11/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 03/11/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 14/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |