CTCP Halcom Việt Nam · Tiện ích
Biểu đồ giá HID
- 1 ngày
- +1,93%
- 1 tuần
- -2,46%
- 1 tháng
- +13,33%
- 3 tháng
- +27,27%
- 1 năm
- +22,05%
- 2 năm
- +76,30%
- 3 năm
- +53,05%
- 5 năm
- -51,38%
- Tất cả
- -54,75%
- Trần
- 4.990
- Sàn
- 4.350
- TC
- 4.670
- Mở
- 4.670
- Cao
- 4.900
- Thấp
- 4.670
- KL
- 275.300
- GT
- 1,3 tỷ
Mô hình giá của HID dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Tiện ích
Xem cả ngành- GASTổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP75.600+0,27%
- POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP12.450+3,75%
- PGVTổng Công ty Phát điện 3 - CTCP20.3500,00%
- DTKTổng Công ty Điện lực TKV - CTCP10.700+0,94%
- PGDCTCP Phân phối khí thấp áp Dầu khí Việt Nam20.5000,00%
- NT2CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 222.650+3,90%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,1 tỷ
- 20 phiên
- −0,3 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- +0,5 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | +5 nghìn cp |
| 03/11 | −0,1 tỷ | −20 nghìn cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −8 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | +6 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 27/10 | 0 tỷ | +9 nghìn cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | +9 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 21/10 | 0 tỷ | +900 cp |
| 20/10 | −0,1 tỷ | −14 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −7 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +7 nghìn cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 14/10 | +0,1 tỷ | +15 nghìn cp |
| 13/10 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| 12/10 | −0,2 tỷ | −50 nghìn cp |
| 09/10 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,1 tỷ | −17 nghìn cp |
| T10/2026 | −0,2 tỷ | −52 nghìn cp |
| T09/2026 | +0,3 tỷ | +61 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +12 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,2 tỷ | +40 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,1 tỷ | +21 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +10 nghìn cp |
| T04/2026 | −1,0 tỷ | −191 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,9 tỷ | −156 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,1 tỷ | +8 nghìn cp |
| T01/2026 | −4,8 tỷ | −587 nghìn cp |
| T12/2025 | +6,9 tỷ | +947 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,3 tỷ | −69 nghìn cp |
| Q3/2026 | +0,5 tỷ | +113 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,9 tỷ | −160 nghìn cp |
| Q1/2026 | −5,6 tỷ | −734 nghìn cp |
| Q4/2025 | +6,8 tỷ | +941 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −6,3 tỷ | −851 nghìn cp |
| 2025 | +6,8 tỷ | +941 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 15 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 23/06 | 0 tỷ | −150 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −7 cp |
| 11/11 | 0 tỷ | −46 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −9 cp |
| 11/06 | 0 tỷ | −100 cp |
| 03/06 | 0 tỷ | −2 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −62 cp |
| 23/06 | 0 tỷ | −150 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −900 cp |
| 06/03 | 0 tỷ | −40 cp |
| 16/01 | 0 tỷ | −100 cp |
| 02/12 | 0 tỷ | −9 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −14 cp |
| 21/11 | 0 tỷ | −17 cp |
| 16/11 | 0 tỷ | −10 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/09 | 0 tỷ | −3 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −78 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −150 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −7 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −46 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −9 cp |
| T06/2024 | 0 tỷ | −102 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −62 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −150 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −940 cp |
| T01/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T12/2022 | 0 tỷ | −9 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −41 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −150 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −7 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −55 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −102 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −62 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −150 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −50 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −150 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −7 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −157 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 2022 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −3,7 | −19,8 | 17,9 | −20,3 | −10,1 | 1,7 | −16,3 | −2,9 | 24,2 | 9,5 | 3,3 | −24,2 | |
| 2025 | 0,4 | 8,0 | −2,5 | −4,4 | 1,1 | −4,9 | 15,8 | 1,4 | 12,1 | 17,1 | 99,5 | −19,3 | 141,5 |
| 2024 | −2,3 | 0,0 | −2,0 | 7,8 | 0,9 | 2,8 | −14,9 | −2,5 | 4,8 | −4,6 | −2,2 | −2,3 | −15,0 |
| 2023 | 11,8 | −12,6 | −3,0 | 0,3 | 23,2 | 1,7 | 4,1 | −2,7 | −10,6 | −10,1 | 8,5 | −4,4 | 0,7 |
| 2022 | −38,4 | 18,7 | 5,7 | −21,8 | −15,9 | −13,4 | 6,8 | −0,2 | −25,0 | −33,1 | 8,3 | −10,9 | −77,3 |
| 2021 | 21,1 | 0,0 | 29,8 | −2,2 | −6,0 | 51,8 | −16,7 | 8,9 | 15,9 | 43,5 | 21,8 | 13,1 | 355,8 |
| 2020 | −2,2 | 3,1 | −24,3 | 38,5 | 8,7 | −2,3 | −12,5 | 25,0 | 0,4 | −15,3 | 0,0 | 23,5 | 28,9 |
| 2019 | 1,3 | −3,5 | 11,4 | 0,4 | −12,2 | −2,8 | −10,0 | −1,1 | 17,7 | 7,8 | −13,6 | 11,8 | 1,8 |
| 2018 | −11,8 | 1,0 | −8,4 | −3,5 | −3,3 | 0,0 | −3,4 | −6,3 | 10,0 | −4,9 | −9,2 | −1,8 | −35,6 |
| 2017 | −53,2 | −36,5 | −47,9 | −35,1 | 34,6 | −3,7 | 9,7 | 10,7 | −2,7 | −16,9 | 12,8 | −7,9 | −86,7 |
| TB | −7,7 | −4,2 | −2,3 | −4,0 | 2,1 | 3,1 | −3,8 | 3,0 | 4,7 | −0,7 | 14,0 | 0,2 | 34,9 |
| % năm tăng | 40% | 40% | 40% | 40% | 50% | 40% | 40% | 40% | 70% | 40% | 56% | 33% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HID. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HID
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HID
Chưa có ý tưởng nào về HID. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ767.650.320.000 đKỳquý 3/2026
- 768 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng4.760 đ · 04/11/2026
- 365 tỷ
- CP lưu hành
- 76.756.321
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu42.215.976
- 55%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,61%
- 0,39%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.000 đ
- 11/07/2016
Cổ đông lớn
- Nguyễn Quang Huân26,66%20.464.872 CP
- Bùi Thị Xuyến5,21%4.000.000 CP
- Trần Bắc Mỹ5,21%4.000.000 CP
- Trần Thị Minh Huệ2,87%2.200.000 CP
- Nguyễn Quang Hưng0,83%634.882 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Quang Huân26,66%
- Bùi Thị Xuyến5,21%
- Trần Bắc Mỹ5,21%
- Trần Thị Minh Huệ2,87%
- Nguyễn Quang Hưng0,83%
- Cổ đông khác59,22%
Ngành nghề kinh doanh
- Đầu tư và Tư vấn phát triển Hạ tầng – Đô thị - Xoá đói giảm nghèo.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2022Tăng vốn điều lệ lên 767,65 tỷ đồng.
- 12/2021Tăng vốn điều lệ lên 587.65 tỷ đồng.
- 10/2018Tăng vốn điều lệ lên 570.54 tỷ đồng.
- 06/2018Tăng vốn điều lệ lên 325.54 tỷ đồng.
- 11/2016Tăng vốn điều lệ lên 316.06 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 11/07/2016ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá tham chiếu 11,000 VNĐ.
- 22/06/2016được niêm yết trên HOSE.
- 08/2015Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng.
- 07/10/2013Công ty chính thức đổi tên thành CTCP Đầu Tư và Tư vấn Hà Long (HALCOM) với 2 ngành nghề kinh doanh là Tư vấn và Đầu tư.
- Ngày 02/07/2007 đổi tên thành CTCP Phát triển Hạ tầng Thăng Long với vốn điều lệ là 7 tỷ đồng.
- 2004đổi tên thành Công ty TNHH Phát triển Hạ tầng Thăng Long (Infra - TL).
- Được thành lập năm 2001.
Công ty con & liên kết · 6Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 126
- LNST 6,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.114
- Nợ 1.178
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −183
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 543
- LNST −40,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.921
- Nợ 1.003
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 196
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng4.760 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- —Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng4.760 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,5Ngành 1,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -939 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 9.965 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -9,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -3,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -16,6%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 07/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,5% (150đ/CP) |
| 09/07/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:3 |
| 12/03/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:3 |
| 12/03/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 19/09/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1250:67 |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |