CTCP Hoàng Anh Gia Lai · Nông - Lâm - Ngư
Biểu đồ giá HAG
- 1 ngày
- -2,16%
- 1 tuần
- -3,89%
- 1 tháng
- -6,53%
- 3 tháng
- -3,55%
- 1 năm
- -18,56%
- 2 năm
- +30,14%
- 3 năm
- +63,86%
- 5 năm
- +136,93%
- Tất cả
- -3,75%
- Trần
- 14.850
- Sàn
- 12.950
- TC
- 13.900
- Mở
- 13.750
- Cao
- 13.800
- Thấp
- 13.600
- KL
- 1.523.200
- GT
- 20,9 tỷ
Mô hình giá của HAG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Nông - Lâm - Ngư
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,2 tỷ
- 20 phiên
- −5,1 tỷ
- 60 phiên
- −25,8 tỷ
- 1 năm
- −122,2 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | +1,6 tỷ | +116 nghìn cp |
| 05/11 | −2,5 tỷ | −180 nghìn cp |
| 04/11 | +1,5 tỷ | +110 nghìn cp |
| 03/11 | −0,4 tỷ | −26 nghìn cp |
| 02/11 | −0,5 tỷ | −34 nghìn cp |
| 30/10 | −5,7 tỷ | −402 nghìn cp |
| 29/10 | −0,2 tỷ | −14 nghìn cp |
| 28/10 | −7,6 tỷ | −526 nghìn cp |
| 27/10 | −1,0 tỷ | −66 nghìn cp |
| 26/10 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| 23/10 | +1,0 tỷ | +69 nghìn cp |
| 22/10 | +7,1 tỷ | +484 nghìn cp |
| 21/10 | +10,6 tỷ | +728 nghìn cp |
| 20/10 | −0,9 tỷ | −66 nghìn cp |
| 19/10 | −0,5 tỷ | −32 nghìn cp |
| 16/10 | −0,4 tỷ | −30 nghìn cp |
| 15/10 | −1,4 tỷ | −95 nghìn cp |
| 14/10 | −0,8 tỷ | −53 nghìn cp |
| 13/10 | −3,2 tỷ | −225 nghìn cp |
| 12/10 | −2,0 tỷ | −137 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,2 tỷ | −13 nghìn cp |
| T10/2026 | −13,0 tỷ | −890 nghìn cp |
| T09/2026 | +16,4 tỷ | +1,17 triệu cp |
| T08/2026 | −33,6 tỷ | −2,38 triệu cp |
| T07/2026 | −4,6 tỷ | −286 nghìn cp |
| T06/2026 | −5,4 tỷ | −369 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,8 tỷ | −30 nghìn cp |
| T04/2026 | −1,8 tỷ | −51 nghìn cp |
| T03/2026 | −24,2 tỷ | −1,51 triệu cp |
| T02/2026 | −5,2 tỷ | −308 nghìn cp |
| T01/2026 | −53,1 tỷ | −3,14 triệu cp |
| T12/2025 | +39,8 tỷ | +2,36 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −13,2 tỷ | −903 nghìn cp |
| Q3/2026 | −21,7 tỷ | −1,50 triệu cp |
| Q2/2026 | −7,9 tỷ | −450 nghìn cp |
| Q1/2026 | −82,5 tỷ | −4,96 triệu cp |
| Q4/2025 | +28,1 tỷ | +1,79 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −125,3 tỷ | −7,82 triệu cp |
| 2025 | +28,1 tỷ | +1,79 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,7 tỷ
- 20 phiên
- +0,4 tỷ
- 60 phiên
- +15,4 tỷ
- 1 năm
- −502,8 tỷ
Bán ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −0,2 tỷ | −17 nghìn cp |
| 02/11 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| 27/10 | −0,3 tỷ | −20 nghìn cp |
| 22/10 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 16/10 | +0,3 tỷ | +19 nghìn cp |
| 12/10 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| 09/10 | 0 tỷ | +700 cp |
| 06/10 | 0 tỷ | +700 cp |
| 02/10 | +0,1 tỷ | +7 nghìn cp |
| 01/10 | +0,7 tỷ | +45 nghìn cp |
| 24/09 | +0,1 tỷ | +7 nghìn cp |
| 14/09 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 03/09 | 0 tỷ | +700 cp |
| 24/08 | 0 tỷ | +700 cp |
| 17/08 | 0 tỷ | +700 cp |
| 12/08 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 07/08 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 05/08 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 31/07 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,3 tỷ | −23 nghìn cp |
| T10/2026 | +0,6 tỷ | +40 nghìn cp |
| T09/2026 | +0,1 tỷ | +9 nghìn cp |
| T08/2026 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,1 tỷ | −17 nghìn cp |
| T03/2026 | +15,2 tỷ | +1,02 triệu cp |
| T02/2026 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,2 tỷ | +14 nghìn cp |
| T12/2025 | −4,3 tỷ | −235 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,3 tỷ | +16 nghìn cp |
| Q3/2026 | +0,1 tỷ | +8 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,1 tỷ | −27 nghìn cp |
| Q1/2026 | +15,5 tỷ | +1,04 triệu cp |
| Q4/2025 | −20,8 tỷ | −1,02 triệu cp |
| Q3/2025 | +140,2 tỷ | +11,31 triệu cp |
| Q2/2025 | −694,7 tỷ | −49,98 triệu cp |
| Q1/2025 | +57,1 tỷ | +4,97 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +15,8 tỷ | +1,03 triệu cp |
| 2025 | −518,2 tỷ | −34,73 triệu cp |
| 2024 | −0,1 tỷ | −48 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −1,7 | −7,5 | 2,8 | −0,6 | −6,1 | 0,0 | −8,5 | 1,4 | −0,7 | 0,4 | −3,9 | −22,5 | |
| 2025 | 1,2 | 6,6 | −6,2 | 7,4 | 6,9 | −7,5 | 7,7 | 18,3 | −1,2 | 4,9 | 1,8 | 0,9 | 45,6 |
| 2024 | 7,6 | −9,9 | 2,0 | −5,0 | 16,9 | −16,6 | 0,4 | −12,3 | 1,9 | −4,6 | 15,5 | 0,8 | −8,7 |
| 2023 | 3,9 | −21,7 | −1,6 | 4,0 | 7,3 | −0,4 | 9,0 | 3,4 | −15,9 | 4,0 | 38,9 | 18,4 | 44,1 |
| 2022 | −11,3 | −13,1 | 27,8 | −22,1 | −9,6 | −9,8 | 34,0 | 16,1 | 2,3 | −34,6 | 4,5 | 1,2 | −31,1 |
| 2021 | −8,0 | −2,7 | 18,1 | −2,0 | −5,7 | 15,0 | −15,1 | 1,8 | −0,8 | 1,8 | 59,8 | 61,6 | 153,3 |
| 2020 | −8,5 | −10,2 | −22,0 | 41,2 | 26,7 | 14,0 | −26,9 | 12,1 | 7,0 | −0,4 | −0,4 | 16,2 | 31,9 |
| 2019 | 2,5 | 10,4 | 0,7 | −1,6 | −7,3 | 5,5 | −5,0 | −4,3 | −7,6 | −6,0 | −8,8 | 3,4 | −18,4 |
| 2018 | 11,6 | −24,1 | 6,3 | −19,8 | −15,8 | 16,8 | 46,3 | −10,9 | −9,7 | −17,1 | 1,4 | −5,2 | −33,6 |
| 2017 | 4,7 | 46,1 | 11,9 | −5,5 | 0,6 | 9,0 | −0,7 | −9,8 | −1,1 | −4,5 | −3,6 | −4,9 | 37,4 |
| TB | 0,2 | −2,6 | 4,0 | −0,4 | 1,4 | 2,6 | 4,1 | 1,6 | −2,6 | −5,6 | 12,1 | 10,3 | 24,5 |
| % năm tăng | 60% | 30% | 70% | 30% | 50% | 50% | 50% | 60% | 30% | 40% | 67% | 78% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HAG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HAG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HAG
Chưa có ý tưởng nào về HAG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ12.674.679.470.000 đKỳquý 3/2026
- 12.675 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng13.600 đ · 06/11/2026
- 17.237 tỷ
- CP lưu hành
- 1.267.399.283
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu633.699.641
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại47,26%
- 1,74%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu40.000 đ
- 22/12/2008
Cổ đông lớn
- Đoàn Nguyên Đức25,72%325.950.533 CP
- Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Hướng Việt4,74%60.060.000 CP
- Đoàn Hoàng Nam4,1%52.000.000 CP
- Công ty Cổ phần Chứng khoán LPBank3,95%50.000.000 CP
- Ngân hàng Deutsche Aktiengesellschaft2,17%27.534.575 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Đoàn Nguyên Đức25,72%
- Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Hướng Việt4,74%
- Đoàn Hoàng Nam4,1%
- Công ty Cổ phần Chứng khoán LPBank3,95%
- Ngân hàng Deutsche Aktiengesellschaft2,17%
- Cổ đông khác59,32%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng và kinh doanh căn hộ.
- Trồng và kinh doanh cao su, mía, cọ dầu và các loại cây trồng khác.
- Xây dựng và kinh doanh thủy điện.
- Kinh doanh khách sạn và khu nghỉ dưỡng.
- Các hoạt động về thể thao và giải trí.
- Kho bãi và lưu trữ hàng hóa trong kho ngoại quan.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/2025Tăng vốn điều lệ lên 12,674.67 tỷ đồng.
- 25/04/2024Tăng vốn điều lệ lên 10,574.67 tỷ đồng.
- 07/08/2017Tăng vốn điều lệ lên 9,274.67 tỷ đồng.
- 09/2014Tăng vốn điều lệ lên 7,899.67 tỷ đồng.
- 07/2013Tăng vốn điều lệ lên 7,181.54 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 18 mốc ↓
- 05/2012Tăng vốn điều lệ lên 5,373.71 tỷ đồng.
- 01/2011Tăng vốn điều lệ lên 4,672.8 tỷ đồng.
- 11/2009Tăng vốn điều lệ lên 2,704.65 tỷ đồng.
- 15/12/2008Cổ phiếu của công ty niêm yết tại HOSE.
- 07/2008Tăng vốn điều lệ lên 1,798.14 tỷ đồng.
- 04/06/2008Sáp nhập các Công ty Hoàng Anh Quy Nhơn: Hoàng Anh Sài Gòn và Công ty cổ phần kinh doanh nhà Hoàng Anh vào Công ty cổ phần Hoàng Anh Gia Lai.
- 12/2007Tăng vốn điều lệ lên 1,199.56 tỷ đồng.
- 06/2007Tăng vốn điều lệ lên 1,037.56 tỷ đồng.
- 05/2007Tăng vốn điều lệ lên 440 tỷ đồng.
- 01/2007Tăng vốn điều lệ lên 400 tỷ đồng.
- 06/2006Tăng vốn điều lệ lên 326.83 tỷ đồng.
- 2006Chuyển đổi thành Công ty cổ phần Hoàng Anh Gia Lai với vốn điều lệ 296.83 tỷ đồng.
- 1993Tiền thân ban đầu là Xí nghiệp tự doanh Hoàng Anh được thành lập.
Công ty con & liên kết · 19Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 7 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.911
- LNST 406
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 29.379
- Nợ 11.788
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 135
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 7.485
- LNST 2.123
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 26.382
- Nợ 12.199
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 940
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng13.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 5,2Ngành 10,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng13.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,1Ngành 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.607 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.580 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 23,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 11,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 48,8%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 27/08/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 15/11/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 09/10/2013 | Quyền mua | Quyền mua 5000:229 |
| 04/04/2013 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 24/04/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 19/01/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 03/08/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 06/11/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 25/03/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 20/07/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1000:499 |