CTCP Tôn Đông Á
Biểu đồ giá GDA
- 1 ngày
- +0,83%
- 1 tuần
- +1,67%
- 1 tháng
- +7,58%
- 3 tháng
- +9,42%
- 1 năm
- -19,26%
- 2 năm
- -33,77%
- 3 năm
- -11,34%
- 5 năm
- —
- Tất cả
- -43,54%
- Trần
- 13.800
- Sàn
- 10.200
- TC
- 12.000
- Mở
- 12.000
- Cao
- 12.000
- Thấp
- 11.800
- KL
- 40.100
- GT
- 0,5 tỷ
Mô hình giá của GDA dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −4,8 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | +500 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 07/10 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| 06/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 01/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −1 cp |
| T06/2026 | −2,9 tỷ | −213 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,9 tỷ | −67 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,5 tỷ | −39 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +130 cp |
| T01/2026 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,2 tỷ | −10 nghìn cp |
| T11/2025 | −0,2 tỷ | −14 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −1 cp |
| Q2/2026 | −3,9 tỷ | −286 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,7 tỷ | −47 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −4,6 tỷ | −332 nghìn cp |
| 2025 | +0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −126,3 tỷ
- 20 phiên
- −141,3 tỷ
- 60 phiên
- −151,3 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/04 | −0,6 tỷ | −30 nghìn cp |
| 02/04 | −0,7 tỷ | −30 nghìn cp |
| 19/03 | −126,0 tỷ | −5,00 triệu cp |
| 12/03 | +0,8 tỷ | +30 nghìn cp |
| 04/03 | +0,3 tỷ | +10 nghìn cp |
| 27/02 | +0,5 tỷ | +20 nghìn cp |
| 10/02 | −1,0 tỷ | −40 nghìn cp |
| 16/09 | −0,6 tỷ | −20 nghìn cp |
| 14/08 | −0,2 tỷ | −8 nghìn cp |
| 06/08 | −0,5 tỷ | −18 nghìn cp |
| 01/08 | +0,7 tỷ | +26 nghìn cp |
| 12/06 | −5,4 tỷ | −189 nghìn cp |
| 11/06 | +0,6 tỷ | +20 nghìn cp |
| 10/06 | +2,6 tỷ | +89 nghìn cp |
| 07/06 | +0,6 tỷ | +20 nghìn cp |
| 06/06 | +3,4 tỷ | +120 nghìn cp |
| 21/03 | −15,0 tỷ | −620 nghìn cp |
| 19/03 | −0,2 tỷ | −10 nghìn cp |
| 18/03 | −0,2 tỷ | −10 nghìn cp |
| 15/03 | −0,2 tỷ | −10 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T04/2025 | −1,3 tỷ | −60 nghìn cp |
| T03/2025 | −125,0 tỷ | −4,96 triệu cp |
| T02/2025 | −0,5 tỷ | −20 nghìn cp |
| T09/2024 | −0,6 tỷ | −20 nghìn cp |
| T08/2024 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2024 | +1,7 tỷ | +60 nghìn cp |
| T03/2024 | −18,1 tỷ | −750 nghìn cp |
| T02/2024 | −4,0 tỷ | −160 nghìn cp |
| T01/2024 | −5,7 tỷ | −220 nghìn cp |
| T12/2023 | −5,0 tỷ | −210 nghìn cp |
| T11/2023 | −4,5 tỷ | −189 nghìn cp |
| T10/2023 | −3,5 tỷ | −150 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2025 | −1,3 tỷ | −60 nghìn cp |
| Q1/2025 | −125,4 tỷ | −4,98 triệu cp |
| Q3/2024 | −0,5 tỷ | −20 nghìn cp |
| Q2/2024 | +1,7 tỷ | +60 nghìn cp |
| Q1/2024 | −27,8 tỷ | −1,13 triệu cp |
| Q4/2023 | −13,1 tỷ | −549 nghìn cp |
| Q3/2023 | −1,5 tỷ | −60 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | −126,8 tỷ | −5,04 triệu cp |
| 2024 | −26,6 tỷ | −1,09 triệu cp |
| 2023 | −14,6 tỷ | −609 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −1,3 | −1,8 | −11,5 | 0,7 | −0,7 | −1,5 | −8,8 | −0,8 | 0,8 | 6,7 | −17,8 | ||
| 2025 | −5,1 | 0,4 | −8,8 | −23,9 | 16,4 | −4,0 | 14,0 | 4,5 | 0,0 | −6,2 | −1,2 | −1,2 | −19,5 |
| 2024 | 0,0 | −3,2 | −3,7 | −8,5 | 24,2 | 19,9 | −7,5 | −2,7 | −1,7 | 1,4 | −2,1 | 1,1 | 12,7 |
| 2023 | −6,2 | 8,3 | 6,8 | ||||||||||
| TB | −2,1 | −1,5 | −8,0 | −10,6 | 13,3 | 4,8 | −0,8 | 0,3 | −0,3 | −1,1 | 1,6 | 2,2 | −3,4 |
| % năm tăng | 0% | 33% | 0% | 33% | 67% | 33% | 33% | 33% | 33% | 50% | 33% | 67% | 50% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về GDA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về GDA
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về GDA
Chưa có ý tưởng nào về GDA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.490.988.510.000 đKỳquý 3/2026
- 1.491 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng12.200 đ · 28/10/2026
- 1.819 tỷ
- CP lưu hành
- 149.098.851
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu67.094.483
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại30,94%
- 18,06%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu30.000 đ
- 07/09/2023
Cổ đông lớn
- Nguyễn Thanh Trung32,6%48.610.432 CP
- Lê Thị Phương Loan12,88%19.210.250 CP
- Công ty TNHH Jfe Shoji Việt Nam7,44%11.096.800 CP
- Nguyễn Thị Ngọc Quỳnh6,57%9.788.628 CP
- Nguyễn Thanh Quỳnh An1,46%2.183.117 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Thanh Trung32,6%
- Lê Thị Phương Loan12,88%
- Công ty TNHH Jfe Shoji Việt Nam7,44%
- Nguyễn Thị Ngọc Quỳnh6,57%
- Nguyễn Thanh Quỳnh An1,46%
- Cổ đông khác39,04%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, kinh doanh tôn mạ kẽm, tôn mạ màu và tôn mạ hợp kim nhôm kẽm (tôn lạnh).
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 29/10/2026Ngày hủy đăng ký giao dịch trên UCPoM để chuyển sang niêm yết HOSE.
- 09/2025Tăng vốn điều lệ lên 1,490.98 tỷ đồng.
- 07/09/2023Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 30,000 đ/CP.
- 18/11/2020Công ty TNHH MTV Tôn Đông Á Đà Nẵng đã long trọng tổ chức Lễ khởi công Dự án nhà máy sản xuất ống tại KCN Hòa Khánh-Đà Nẵng với tổng quy mô 20,000 m2, công suất 70,000 tấn/năm, tổng vốn đầu tư 150 tỷ đồng.
- 31/08/2020Thành lập văn phòng đại diện mới Công ty Cổ phần Tôn Đông Á tại Bình Định.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 29/09/2016Tôn Đông Á được cấp "Giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường" cho lĩnh vực sản xuất và cung cấp các loại thép cán nguội, tôn mạ kẽm, tôn mạ hợp kim nhôm kẽm phủ sơn.
- 2010Đưa vào vận hành dây chuyền sản xuất tôn mạ nhôm kẽm với công suất 100,000 tấn/năm.
- Đầu năm 2009: Công ty chuyển đổi từ hình thức công ty TNHH sang công ty cổ phần với tên gọi CTCP Tôn Đông Á.
- 2004Công ty đầu tư dây chuyền mạ kẽm thứ 3 (CK2), công suất 60,000 tấn/năm.
- 2002Công ty tiếp tục đầu tư và tháng 09/2004, đưa vào hoạt động dây chuyền mạ kẽm thứ hai (CK1), công suất 40,000 tấn/năm.
- 05/11/1998Công ty thành lập với tên ban đầu là Công ty TNHH Đông Á.
Công ty con & liên kết · 8Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 4.501
- LNST 75,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 13.233
- Nợ 9.218
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 560
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 15.335
- LNST 272
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 11.901
- Nợ 7.934
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 511
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng12.200 đ · phiên 28/10Đọc thêm →
- 7,1
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng12.200 đ · phiên 28/10Đọc thêm →
- 0,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.720 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 26.733 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 6,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,8%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 08/10/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/08/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 12/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 08/11/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/11/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/06/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 24/03/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 29/12/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 13/08/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:377 |
| 16/03/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5000:2709 |