CTCP Dược liệu Việt Nam · Chăm sóc sức khỏe
Biểu đồ giá DVM
- 1 ngày
- -7,41%
- 1 tuần
- -7,41%
- 1 tháng
- -28,57%
- 3 tháng
- -52,83%
- 1 năm
- -64,29%
- 2 năm
- -69,10%
- 3 năm
- -77,23%
- 5 năm
- —
- Tất cả
- -83,50%
- Trần
- 2.900
- Sàn
- 2.500
- TC
- 2.700
- Mở
- 2.600
- Cao
- 2.700
- Thấp
- 2.500
- KL
- 11.500
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của DVM dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Chăm sóc sức khỏe
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +35,3 tỷ
- 20 phiên
- +49,7 tỷ
- 60 phiên
- +43,1 tỷ
Mua ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 17/04 | +1,2 tỷ | +152 nghìn cp |
| 16/04 | +0,7 tỷ | +90 nghìn cp |
| 15/04 | +22,7 tỷ | +2,83 triệu cp |
| 14/04 | +13,7 tỷ | +1,80 triệu cp |
| 13/04 | −3,1 tỷ | −434 nghìn cp |
| 08/04 | +0,1 tỷ | +13 nghìn cp |
| 06/04 | +0,2 tỷ | +31 nghìn cp |
| 03/04 | +0,1 tỷ | +15 nghìn cp |
| 01/04 | +1,3 tỷ | +195 nghìn cp |
| 31/03 | +0,8 tỷ | +109 nghìn cp |
| 25/03 | +0,2 tỷ | +30 nghìn cp |
| 24/03 | +0,4 tỷ | +63 nghìn cp |
| 23/03 | +0,4 tỷ | +60 nghìn cp |
| 19/03 | +0,9 tỷ | +134 nghìn cp |
| 18/03 | +1,0 tỷ | +145 nghìn cp |
| 13/02 | +8,0 tỷ | +1,30 triệu cp |
| 12/02 | +1,4 tỷ | +244 nghìn cp |
| 11/11 | −0,2 tỷ | −24 nghìn cp |
| 07/11 | −0,1 tỷ | −16 nghìn cp |
| 06/11 | −0,2 tỷ | −20 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T04/2026 | +37,1 tỷ | +4,70 triệu cp |
| T03/2026 | +3,7 tỷ | +540 nghìn cp |
| T02/2026 | +9,4 tỷ | +1,54 triệu cp |
| T11/2024 | −1,0 tỷ | −120 nghìn cp |
| T07/2024 | −1,4 tỷ | −100 nghìn cp |
| T06/2024 | +2,6 tỷ | +200 nghìn cp |
| T03/2023 | −2,4 tỷ | −145 nghìn cp |
| T02/2023 | −3,8 tỷ | −276 nghìn cp |
| T12/2022 | −0,3 tỷ | −18 nghìn cp |
| T11/2022 | −1,3 tỷ | −94 nghìn cp |
| T10/2022 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | +37,1 tỷ | +4,70 triệu cp |
| Q1/2026 | +13,1 tỷ | +2,08 triệu cp |
| Q4/2024 | −1,0 tỷ | −120 nghìn cp |
| Q3/2024 | −1,4 tỷ | −100 nghìn cp |
| Q2/2024 | +2,6 tỷ | +200 nghìn cp |
| Q1/2023 | −6,2 tỷ | −421 nghìn cp |
| Q4/2022 | −1,7 tỷ | −119 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +50,2 tỷ | +6,78 triệu cp |
| 2024 | +0,2 tỷ | −20 nghìn cp |
| 2023 | −6,2 tỷ | −421 nghìn cp |
| 2022 | −1,7 tỷ | −119 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −1,8 | 16,4 | 10,9 | 9,9 | −10,3 | −10,0 | −15,9 | −7,5 | −28,6 | −28,6 | −55,4 | ||
| 2025 | −1,3 | 7,9 | −6,1 | −11,6 | 2,9 | −1,4 | 7,2 | 1,3 | 5,6 | −6,8 | −4,4 | −13,8 | −21,0 |
| 2024 | −2,6 | 5,3 | −1,7 | −1,7 | 13,9 | −5,3 | 1,7 | −2,9 | −5,8 | −7,3 | −11,2 | −1,3 | −19,3 |
| 2023 | −3,2 | 32,3 | 15,9 | −5,8 | −10,6 | −10,0 | 2,7 | −5,4 | 1,4 | 1,4 | −8,3 | −12,1 | −9,4 |
| 2022 | −2,2 | −8,9 | −14,0 | −0,7 | −8,6 | ||||||||
| TB | −2,2 | 15,4 | 4,8 | −2,3 | −1,0 | −6,7 | −1,0 | −3,3 | −7,3 | −11,1 | −6,2 | −8,9 | −16,6 |
| % năm tăng | 0% | 100% | 50% | 25% | 50% | 0% | 75% | 20% | 40% | 20% | 0% | 0% | 0% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DVM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DVM
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DVM
Chưa có ý tưởng nào về DVM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ470.577.870.000 đKỳquý 3/2026
- 471 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng2.500 đ · 30/10/2026
- 118 tỷ
- CP lưu hành
- 47.057.787
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu37.646.229
- 80%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu18.000 đ
- 19/07/2022
Cổ đông lớn
- Dương Thị Thái19,99%9.404.700 CP
- Công ty Cổ phần Chứng khoán DSC14,09%6.631.740 CP
- Vũ Thành Trung2%941.459 CP
- Lê Cao Hoàng1,59%750.000 CP
- Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam1,15%540.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Dương Thị Thái19,99%
- Công ty Cổ phần Chứng khoán DSC14,09%
- Vũ Thành Trung2%
- Lê Cao Hoàng1,59%
- Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam1,15%
- Cổ đông khác61,18%
Ngành nghề kinh doanh
Dược liệu
- vị thuốc, thuốc cổ truyền, cao dược liệu, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thiết bị y tế.
Kinh doanh sản phẩm
- thuốc, thiết bị y tế. vật tư tiêu hao, mỹ phẩm.
Gia công
- chiết xuất cao dược liệu, thực phẩm bảo vệ sức khỏe.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 11/2025Tăng vốn điều lệ lên 470,577,870,000 đồng.
- 09/2024Tăng vốn điều lệ lên 427,799,160,000 đồng.
- 19/07/2022Ngày giao dịch đầu tiên trên HNX với giá 18,000 đ/CP.
- 2021Công ty triển khai đầu tư dây chuyền sản xuất thuốc nước có công suất 682.000 lít/năm và thuốc nang mềm có công suất 40,9 triệu viên/năm. Hiện tại, các dây chuyền này được lắp đặt tại nhà máy ở Phú Thọ, trên diện tích mặt sàn 1.000m2. Việc đầu tư đã hoàn thành thẩm định GMP-WHO vào cuối năm 2021 và đã bắt đầu đi vào hoạt động từ tháng 2/2022.
- 2020Thành lập chi nhánh Công ty CP Dược liệu Việt Nam tại Hà Nội.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 2019Công ty đã khánh thành và đưa vào hoạt động văn phòng điều hành và giao dịch tại Hà Nội, với 7 tầng, diện tích mặt sàn 1500 m2, tại đường Hồng Tiến, quận Long Biên, Hà Nội.
- 2018Nhà máy sản xuất thuốc y học cổ truyền VIETMEC đã chính thức vận hành và nhanh chóng đạt chứng nhận GMP-WHO
- 2016Đạt chứng nhận GLP-GSP-GMP và thực hành tốt sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe GMP-HS trên diện tích hơn 20.000m2 tại xã Phù Ninh, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ.
- 2011Công ty cổ phần Dược liệu Việt Nam - VIETMEC chính thức được thành lập.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 17,6
- LNST −14,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.334
- Nợ 572
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 4,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.453
- LNST 40,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.649
- Nợ 873
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1.124
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng2.500 đ · phiên 30/10Đọc thêm →
- —Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng2.500 đ · phiên 30/10Đọc thêm →
- 0,2Ngành 1,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -74 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 16.204 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -0,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -0,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -0,7%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 16/09/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 19/07/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |