CTCP Dược phẩm Tipharco · Chăm sóc sức khỏe
Biểu đồ giá DTG
- 1 ngày
- +6,50%
- 1 tuần
- +3,97%
- 1 tháng
- +1,55%
- 3 tháng
- -9,66%
- 1 năm
- -6,16%
- 2 năm
- -29,57%
- 3 năm
- +7,11%
- 5 năm
- +53,76%
- Tất cả
- +66,67%
- Trần
- 13.500
- Sàn
- 11.100
- TC
- 12.300
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của DTG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Chăm sóc sức khỏe
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +600 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −100 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −100 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −2,6 | 0,6 | 4,6 | 0,0 | −2,5 | 0,0 | 5,8 | −2,1 | −10,6 | −2,4 | 5,6 | −4,4 | |
| 2025 | 2,3 | 0,9 | −11,1 | −8,0 | −7,6 | −3,5 | 3,2 | 6,7 | −5,0 | 4,7 | −4,5 | 3,3 | −18,6 |
| 2024 | 18,5 | 6,7 | 14,6 | 3,9 | −2,8 | −6,6 | −7,0 | −12,3 | −1,9 | −5,2 | −0,9 | −7,6 | −5,0 |
| 2023 | 6,4 | 0,0 | 10,0 | −8,0 | −0,4 | 7,2 | 17,0 | −6,8 | −16,3 | −5,7 | −0,5 | 33,9 | 31,9 |
| 2022 | −3,1 | 16,1 | 66,6 | −3,3 | −5,1 | −12,7 | −10,4 | 13,9 | −10,6 | 14,1 | −18,4 | 15,2 | 46,9 |
| 2021 | 51,6 | 1,5 | −36,6 | 0,0 | 16,1 | 49,8 | −33,6 | −0,9 | 67,3 | 3,9 | −3,1 | 3,2 | 94,1 |
| 2020 | −2,1 | −14,6 | −12,0 | −0,7 | 6,9 | −25,2 | −6,8 | 0,0 | 67,7 | −41,7 | −5,2 | 0,0 | −49,6 |
| 2019 | −0,6 | 10,1 | −32,6 | 0,0 | 62,5 | −25,7 | −1,3 | 15,0 | −2,9 | 24,3 | −33,2 | 42,2 | 15,7 |
| 2018 | −16,3 | −2,5 | 5,0 | −4,7 | −32,0 | 14,2 | −3,3 | 49,6 | −13,7 | −2,1 | 2,8 | 0,0 | −20,3 |
| 2017 | −2,8 | 0,1 | 0,0 | −9,4 | −4,0 | −6,7 | 9,6 | 4,7 | 1,7 | ||||
| TB | 6,0 | 2,1 | 0,9 | −2,4 | 3,5 | −0,3 | −4,6 | 5,9 | 6,7 | 0,0 | −6,5 | 10,2 | 11,9 |
| % năm tăng | 44% | 67% | 56% | 10% | 40% | 30% | 30% | 40% | 20% | 50% | 22% | 67% | 50% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DTG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DTG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DTG
Chưa có ý tưởng nào về DTG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ105.657.110.000 đKỳquý 3/2026
- 106 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng13.100 đ · 04/11/2026
- 138 tỷ
- CP lưu hành
- 10.565.711
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.479.199
- 14%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,93%
- 0,07%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu25.000 đ
- 28/02/2017
Cổ đông lớn
- Nguyễn Hồ Nam22,6%2.387.773 CP
- Đặng Thị Thu Hằng22,19%2.344.353 CP
- Công ty Cổ phần Tập đoàn Bamboo Capital19,1%2.018.200 CP
- Đặng Thị Thu Hằng14,59%1.541.451 CP
- Nguyễn Phương Hoa10,25%1.082.490 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Hồ Nam22,6%
- Đặng Thị Thu Hằng22,19%
- Công ty Cổ phần Tập đoàn Bamboo Capital19,1%
- Đặng Thị Thu Hằng14,59%
- Nguyễn Phương Hoa10,25%
- Cổ đông khác11,28%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất thuốc các loại.
- Sản xuất hóa dược và dược liệu.
- Sản xuất sản phẩm thực vật cho mục đích làm thuốc.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2026Tăng vốn điều lệ lên 105.65 tỷ đồng.
- 08/2025Tăng vốn điều lệ lên 96.05 tỷ đồng.
- 07/2024Tăng vốn điều lệ lên 83.52 tỷ đồng.
- 10/2023Tăng vốn điều lệ lên 72.63 tỷ đồng.
- 12/07/2023Ngày giao dịch đầu tiên trên HNX với giá 25,000 đ/CP.
Xem toàn bộ 15 mốc ↓
- 03/07/2023Ngày hủy đăng ký giao dịch trên UPCoM để chuyển sang niêm yết trên HNX.
- 09/2019Tăng vốn điều lệ lên 63.15 tỷ đồng.
- 28/02/2017Giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 20,600đ/CP.
- 12/2016Tăng vốn điều lệ lên 53.98 tỷ đồng.
- 06/2015Tăng vốn điều lệ lên 23.25 tỷ đồng.
- 02/2006Chuyển sang CTCP và đổi tên thành CTCP Dược phẩm Tipharco với vốn điều lệ là 15 tỷ đồng.
- 1992Thành lập DNNN đổi tên là CT Dược và Vật tư y tế Tiền Giang.
- 1983Sáp nhập Xí nghiệp Dược phẩm thành Xí nghiệp Liên Hợp Dược Tiền Giang.
- 1977Tách và thành lập hai đơn vị Xí nghiệp Dược Phẩm Tiền Giang và Công ty Dược phẩm cấp II.
- 1976Công ty được thành lập, có tên là Công ty Dược phẩm Tiền Giang.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 73,5
- LNST 7,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 275
- Nợ 60,9
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 18,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 325
- LNST 12,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 280
- Nợ 80,7
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 99,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng13.100 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 4,4Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng13.100 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,6Ngành 1,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.987 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 20.288 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 15,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 11,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 9,1%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 24/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 24/07/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 24/07/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 19/06/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 24/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 24/08/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 10/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7,5% (750đ/CP) |
| 25/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 06/02/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 19/08/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:17 |
| 14/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 29/09/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 19/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 24/10/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |