CTCP Thủy điện - Điện Lực 3 · Tiện ích
Biểu đồ giá DRL
- 1 ngày
- -0,98%
- 1 tuần
- -0,25%
- 1 tháng
- -1,99%
- 3 tháng
- +0,72%
- 1 năm
- -11,40%
- 2 năm
- -19,86%
- 3 năm
- -17,92%
- 5 năm
- -4,83%
- Tất cả
- +741,67%
- Trần
- 43.650
- Sàn
- 37.950
- TC
- 40.800
- Mở
- 40.800
- Cao
- 40.800
- Thấp
- 40.400
- KL
- 1.800
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của DRL dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Tiện ích
Xem cả ngành- GASTổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP75.600+0,27%
- POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP12.450+3,75%
- PGVTổng Công ty Phát điện 3 - CTCP20.3500,00%
- DTKTổng Công ty Điện lực TKV - CTCP10.700+0,94%
- PGDCTCP Phân phối khí thấp áp Dầu khí Việt Nam20.5000,00%
- NT2CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 222.650+3,90%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,4 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | −0,4 tỷ | −9 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | −0,4 tỷ | −9 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,4 tỷ | −10 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
Bán ròng 6 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 30/10 | 0 tỷ | −70 cp |
| 11/10 | 0 tỷ | −50 cp |
| 15/12 | 0 tỷ | −100 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −87 cp |
| 15/11 | 0 tỷ | −3 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −50 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −20 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −10 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −90 cp |
| 25/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| 21/06 | 0 tỷ | −100 cp |
| 27/01 | 0 tỷ | −100 cp |
| 23/12 | 0 tỷ | −100 cp |
| 13/12 | 0 tỷ | −100 cp |
| 04/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| 06/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 30/06 | 0 tỷ | −200 cp |
| 13/05 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2024 | 0 tỷ | −120 cp |
| T12/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −90 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −170 cp |
| T08/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| T06/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| T01/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| T12/2021 | 0 tỷ | −200 cp |
| T08/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| T07/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| T06/2021 | 0 tỷ | −200 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2024 | 0 tỷ | −120 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −90 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −270 cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q1/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q4/2021 | 0 tỷ | −200 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −120 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −200 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −560 cp |
| 2021 | 0 tỷ | −800 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −1,1 | 0,9 | −1,7 | −0,3 | −3,2 | 1,1 | −3,2 | 0,2 | 2,9 | −2,5 | 0,0 | −6,8 | |
| 2025 | 1,6 | 0,7 | −0,7 | −0,1 | 1,8 | −0,9 | −2,3 | 3,4 | −4,7 | −4,4 | 0,2 | −5,3 | −10,5 |
| 2024 | −0,6 | 2,3 | 0,3 | 0,6 | −1,5 | −0,9 | −0,2 | 3,5 | −2,8 | −3,0 | −0,8 | −3,2 | −6,5 |
| 2023 | 0,9 | 2,3 | −2,8 | 0,6 | 0,6 | 0,3 | 1,4 | −1,1 | 2,9 | 0,0 | 1,7 | 2,6 | 9,6 |
| 2022 | 4,9 | −3,6 | 0,3 | 2,7 | 1,8 | −7,5 | 9,7 | 3,5 | −0,6 | −1,6 | 4,0 | −2,4 | 10,6 |
| 2021 | 0,2 | 3,5 | 1,2 | 2,5 | 1,8 | 2,4 | −1,5 | 5,3 | 1,7 | 8,9 | −1,7 | 2,7 | 30,2 |
| 2020 | 0,8 | −1,9 | −6,3 | 5,7 | 1,0 | 0,0 | −0,4 | 7,3 | 0,2 | −2,1 | 3,1 | 5,2 | 12,5 |
| 2019 | 9,4 | 1,2 | 0,0 | 5,9 | 0,0 | −2,5 | 5,1 | −3,3 | 6,7 | −3,0 | 3,9 | 2,2 | 27,7 |
| 2018 | 1,2 | 4,3 | 4,3 | −3,8 | 2,6 | 7,7 | −5,7 | 0,0 | 9,2 | −2,7 | −15,6 | 4,4 | 3,3 |
| 2017 | 6,3 | 5,1 | −0,2 | −1,9 | 2,3 | 0,0 | 9,1 | −0,6 | 5,1 | 1,4 | 6,9 | 7,7 | 48,8 |
| TB | 2,3 | 1,5 | −0,6 | 1,2 | 0,7 | 0,0 | 1,2 | 1,8 | 2,1 | −0,9 | 0,2 | 1,6 | 14,0 |
| % năm tăng | 80% | 80% | 40% | 60% | 70% | 40% | 40% | 60% | 70% | 20% | 67% | 67% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DRL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DRL
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DRL
Chưa có ý tưởng nào về DRL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ95.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 95 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng40.400 đ · 04/11/2026
- 384 tỷ
- CP lưu hành
- 9.500.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu6.650.000
- 70%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 2,75%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 30,42%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu20.000 đ
- 11/04/2012
Cổ đông lớn
- Tổng Công Ty Điện Lực Miền Trung30,42%2.890.000 CP
- Trần Thừa Hàng2,11%200.900 CP
- Nguyễn Xuân Dũng0,42%40.090 CP
- Phạm Thị Bích Nhung0,42%40.000 CP
- Nguyễn Thành Vinh0,32%30.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công Ty Điện Lực Miền Trung30,42%
- Trần Thừa Hàng2,11%
- Nguyễn Xuân Dũng0,42%
- Phạm Thị Bích Nhung0,42%
- Nguyễn Thành Vinh0,32%
- Cổ đông khác66,31%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất và kinh doanh điện năng;.
- Xây dựng các công trình đường dây, trạm biến thế điện;.
- Đầu tư xây dựng các dự án điện;.
- Xây dựng các công trình thủy lợi, công trình dân dụng, công nghiệp;.
- Đầu tư xây dựng các dự án thủy điện;.
- Tư vấn các công trình điện.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 11/04/2012Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 16/12/2003Công trình Thủy điện Đrây HLinh 2 được HĐQT Tổng công ty Điện lực Việt Nam giao cho Công ty Điện lực 3 làm chủ đầu tư công trình.
- 20/11/2003Công ty Cổ phần Thủy điện - Điện lực 3 được thành lập, với số vốn điều lệ đăng ký là 95 tỷ đồng, để tiếp tục thực hiện đầu tư công trình Thủy điện Đrây HLinh 2 do Công ty Điện lực 3 chuyển giao.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 17,2
- LNST 5,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 136
- Nợ 14,6
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 15,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 103
- LNST 48,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 127
- Nợ 17,6
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 30,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng40.400 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 9,0Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng40.400 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 3,2Ngành 1,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 4.502 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.742 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 37,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 32,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 45,9%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 14/10/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 22/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 09/12/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 05/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 23/04/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 19% (1.900đ/CP) |
| 28/11/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 03/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 19/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 22/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 19/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 14/12/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 23/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 06/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 22,73% (2.273đ/CP) |
| 03/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 27/08/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 13/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,2% (220đ/CP) |
| 05/01/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 18/09/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 24/04/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,8% (580đ/CP) |
| 20/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 02/10/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 19/04/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,02% (602đ/CP) |
| 09/01/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 05/09/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 14/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 08/01/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 22/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 04/04/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 30/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 07/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,89% (289đ/CP) |
| 17/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 08/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,18% (518đ/CP) |
| 29/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 14/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,84% (384đ/CP) |
| 22/11/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 08/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11,75% (1.175đ/CP) |
| 10/01/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 10/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,88% (588đ/CP) |