CTCP Cao su Đà Nẵng · Sản phẩm cao su
Biểu đồ giá DRC
- 1 ngày
- -1,22%
- 1 tuần
- -2,09%
- 1 tháng
- -8,90%
- 3 tháng
- -13,91%
- 1 năm
- -40,56%
- 2 năm
- -55,54%
- 3 năm
- -40,99%
- 5 năm
- -55,65%
- Tất cả
- +310,60%
- Trần
- 9.650
- Sàn
- 8.390
- TC
- 9.020
- Mở
- 9.000
- Cao
- 9.060
- Thấp
- 8.950
- KL
- 83.300
- GT
- 0,7 tỷ
Mô hình giá của DRC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Sản phẩm cao su
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,4 tỷ
- 60 phiên
- −1,5 tỷ
- 1 năm
- −45,6 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | −100 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | −200 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | −0,3 tỷ | −37 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T10/2026 | −0,4 tỷ | −42 nghìn cp |
| T09/2026 | −1,0 tỷ | −104 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T07/2026 | −4,7 tỷ | −429 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| T05/2026 | −15,2 tỷ | −1,21 triệu cp |
| T04/2026 | −13,1 tỷ | −976 nghìn cp |
| T03/2026 | −7,3 tỷ | −519 nghìn cp |
| T02/2026 | −0,2 tỷ | −11 nghìn cp |
| T01/2026 | −3,0 tỷ | −198 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,6 tỷ | −40 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,4 tỷ | −46 nghìn cp |
| Q3/2026 | −5,7 tỷ | −535 nghìn cp |
| Q2/2026 | −28,4 tỷ | −2,19 triệu cp |
| Q1/2026 | −10,4 tỷ | −728 nghìn cp |
| Q4/2025 | −1,5 tỷ | −100 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −45,0 tỷ | −3,50 triệu cp |
| 2025 | −1,5 tỷ | −100 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −2,0 tỷ
- 20 phiên
- −10,1 tỷ
- 60 phiên
- −92,5 tỷ
- 1 năm
- +3,4 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 26/06 | 0 tỷ | −149 cp |
| 10/03 | −0,2 tỷ | −16 nghìn cp |
| 03/03 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| 24/02 | +0,4 tỷ | +24 nghìn cp |
| 12/01 | −2,0 tỷ | −136 nghìn cp |
| 09/01 | −0,3 tỷ | −20 nghìn cp |
| 08/01 | −1,7 tỷ | −110 nghìn cp |
| 07/01 | −2,0 tỷ | −130 nghìn cp |
| 06/01 | −0,3 tỷ | −20 nghìn cp |
| 31/12 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| 30/12 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| 29/12 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| 25/12 | 0 tỷ | 0 cp |
| 24/12 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 23/12 | −0,7 tỷ | −45 nghìn cp |
| 12/12 | −1,9 tỷ | −125 nghìn cp |
| 10/12 | −0,2 tỷ | −15 nghìn cp |
| 08/12 | −0,3 tỷ | −20 nghìn cp |
| 04/12 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/12 | −0,5 tỷ | −32 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −149 cp |
| T03/2026 | −0,4 tỷ | −24 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,4 tỷ | +24 nghìn cp |
| T01/2026 | −6,2 tỷ | −416 nghìn cp |
| T12/2025 | −4,1 tỷ | −272 nghìn cp |
| T11/2025 | −0,5 tỷ | −33 nghìn cp |
| T10/2025 | −2,9 tỷ | −191 nghìn cp |
| T09/2025 | −13,2 tỷ | −774 nghìn cp |
| T08/2025 | −58,9 tỷ | −3,42 triệu cp |
| T07/2025 | −6,2 tỷ | −272 nghìn cp |
| T06/2025 | +22,9 tỷ | +1,07 triệu cp |
| T05/2025 | +8,8 tỷ | +415 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −149 cp |
| Q1/2026 | −6,2 tỷ | −416 nghìn cp |
| Q4/2025 | −7,5 tỷ | −496 nghìn cp |
| Q3/2025 | −78,3 tỷ | −4,46 triệu cp |
| Q2/2025 | +15,6 tỷ | +633 nghìn cp |
| Q1/2025 | +47,1 tỷ | +1,69 triệu cp |
| Q4/2024 | +19,7 tỷ | +679 nghìn cp |
| Q3/2024 | +6,8 tỷ | +200 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −6,2 tỷ | −416 nghìn cp |
| 2025 | −23,2 tỷ | −2,64 triệu cp |
| 2024 | +17,1 tỷ | +694 nghìn cp |
| 2023 | +15,8 tỷ | +676 nghìn cp |
| 2022 | +7,0 tỷ | +309 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,3 | 2,6 | −12,3 | −4,5 | 0,4 | −5,1 | −12,3 | 0,5 | −5,1 | −7,8 | −2,1 | −37,3 | |
| 2025 | −2,6 | 1,6 | −5,1 | −29,7 | 11,2 | 8,6 | −0,6 | 0,9 | −4,4 | −2,2 | −3,7 | −3,3 | −30,5 |
| 2024 | 20,7 | 2,5 | 2,2 | −12,1 | 13,5 | 3,9 | 2,5 | −2,6 | −7,0 | −10,4 | 0,9 | 1,5 | 11,6 |
| 2023 | 15,3 | −4,1 | −1,6 | −4,5 | 4,3 | 7,0 | 5,2 | −0,2 | −0,4 | −8,5 | 8,6 | 18,4 | 42,5 |
| 2022 | −13,9 | 15,1 | 9,7 | −8,7 | −6,1 | −6,9 | 1,8 | 8,8 | −6,5 | −17,9 | −11,7 | 0,8 | −34,3 |
| 2021 | 13,3 | 6,5 | 4,0 | −8,5 | 4,7 | 13,5 | −1,0 | 15,9 | −7,2 | 2,5 | 7,1 | −6,3 | 49,5 |
| 2020 | −1,3 | −2,4 | −35,2 | 32,3 | 2,7 | −9,9 | −10,4 | 12,5 | 23,3 | −10,5 | 13,6 | 10,4 | 6,5 |
| 2019 | 1,2 | 2,0 | 0,7 | −4,7 | −2,4 | −8,9 | 7,9 | 12,8 | 4,5 | −2,2 | −0,4 | 4,5 | 14,0 |
| 2018 | 10,3 | −4,1 | 17,2 | −18,7 | −13,9 | 16,3 | 4,0 | 4,7 | 7,0 | −23,3 | 2,4 | 0,8 | −6,8 |
| 2017 | −4,9 | 2,6 | 0,0 | −9,8 | 3,5 | 14,2 | −16,2 | −8,2 | −6,7 | −13,9 | 16,1 | 7,6 | −19,6 |
| TB | 3,9 | 2,2 | −2,1 | −6,9 | 1,8 | 3,3 | −1,9 | 4,5 | −0,3 | −9,4 | 3,6 | 3,8 | 3,7 |
| % năm tăng | 60% | 70% | 50% | 10% | 70% | 60% | 50% | 70% | 30% | 10% | 67% | 78% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DRC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DRC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DRC
Chưa có ý tưởng nào về DRC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.544.292.830.000 đKỳquý 3/2026
- 1.544 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng8.910 đ · 06/11/2026
- 1.376 tỷ
- CP lưu hành
- 154.429.283
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu77.214.641
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 1,21%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 50,51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu95.000 đ
- 29/12/2006
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Hóa chất Việt Nam50,51%77.999.165 CP
- KWE Beteiligungen AG3,61%5.580.775 CP
- PXP Vietnam Emerging Equity Fund3,26%5.036.068 CP
- Phạm Thị Hồng Hội3,06%4.717.820 CP
- FTIF - Templeton Frontier Markets Fund2,2%3.395.080 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Hóa chất Việt Nam50,51%
- KWE Beteiligungen AG3,61%
- PXP Vietnam Emerging Equity Fund3,26%
- Phạm Thị Hồng Hội3,06%
- FTIF - Templeton Frontier Markets Fund2,2%
- Cổ đông khác37,36%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất săm, lốp cao su, đắp và tái chế lốp cao su.
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
- Sản xuất sản phẩm khác từ cao su.
- Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác.
- Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu.
- Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp.
- Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá.
- Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/2025Tăng vốn điều lệ lên 1,544.29 tỷ đồng.
- 2016Tăng vốn điều lệ lên 1,187.92 tỷ đồng.
- 2013Tăng vốn điều lệ lên 831 tỷ đồng.
- 2012Phát hành cổ phiếu chi trả cổ tức, nâng vốn điều lệ lên 692 tỷ đồng.
- 2011Phát hành cổ phiếu chi trả cổ tức, nâng vốn điều lệ lên 462 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 2010Phát hành cổ phiếu chi trả cổ tức, nâng vốn điều lệ lên 308 tỷ đồng.
- 2008Phát hành cổ phiếu thưởng cho cổ đông và niêm yết bổ sung, tăng vốn điều lệ lên 154 tỷ đồng.
- 2007Công ty niêm yết bổ sung 3,791,052 cổ phiếu.
- 29/12/2006Công ty niêm yết cổ phiếu tại HOSE với số vốn điều lệ là 92,475 tỷ đồng.
- 2006Công ty chuyển thành Công ty Cổ phần Cao su Đà Nẵng với số vốn điều lệ ban đầu là 49 tỷ đồng.
- 1993Công ty chuyển đổi thành Công ty Cao su Đà Nẵng trực thuộc Tổng Công ty Hóa chất Việt Nam.
- 1975Tiền thân của công ty là một xưởng đắp vỏ xe ô tô được thành lập.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.069
- LNST 14,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.910
- Nợ 1.989
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −58,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 5.174
- LNST 118
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 4.183
- Nợ 2.234
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 135
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng8.910 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 13,8Ngành 13,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng8.910 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,7Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 644 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.442 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 5,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 2,2%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 03/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 23/07/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 13/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 19/12/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 10/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 28/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 08/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 11/01/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 01/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 17/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 07/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 16/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 09/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 30/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 13/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 25/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 24/11/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 20/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 24/11/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 09/06/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 09/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 03/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 03/06/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 02/06/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 13/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 13/05/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 14/05/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 16/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/05/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 19/05/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 03/12/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 10/04/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 19% (1.900đ/CP) |
| 08/07/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:9 |
| 21/04/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 03/05/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:41 |