CTCP Dược phẩm Trung ương 3 · Chăm sóc sức khỏe
Biểu đồ giá DP3
- 1 ngày
- +0,17%
- 1 tuần
- -1,47%
- 1 tháng
- -0,33%
- 3 tháng
- +1,17%
- 1 năm
- +26,44%
- 2 năm
- +16,85%
- 3 năm
- +14,76%
- 5 năm
- +74,01%
- Tất cả
- +1.387,68%
- Trần
- 67.400
- Sàn
- 55.200
- TC
- 61.300
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của DP3 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Chăm sóc sức khỏe
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,2 tỷ
- 1 năm
- −0,7 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | −0,2 tỷ | −4 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | −0,2 tỷ | −3 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | −0,3 tỷ | −5 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| Q3/2026 | −0,2 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,2 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,3 tỷ | −5 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,7 tỷ | −12 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,9 tỷ
- 20 phiên
- +0,7 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 14/10 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 09/09 | −0,7 tỷ | −11 nghìn cp |
| 14/05 | 0 tỷ | −400 cp |
| 08/05 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 07/05 | −0,2 tỷ | −4 nghìn cp |
| 23/04 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| 22/04 | −0,2 tỷ | −3 nghìn cp |
| 21/04 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| 13/02 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| 09/12 | +0,5 tỷ | +10 nghìn cp |
| 03/12 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 28/11 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 26/11 | +0,5 tỷ | +9 nghìn cp |
| 24/11 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| 18/11 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| 17/11 | 0 tỷ | +800 cp |
| 14/11 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| 08/04 | +0,3 tỷ | +6 nghìn cp |
| 04/04 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 15/11 | 0 tỷ | −1 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| T09/2026 | −0,7 tỷ | −11 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,4 tỷ | −7 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,3 tỷ | −5 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,6 tỷ | +12 nghìn cp |
| T11/2025 | +0,8 tỷ | +15 nghìn cp |
| T04/2025 | +0,5 tỷ | +9 nghìn cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −1 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −50 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −3 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −143 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,7 tỷ | −11 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,7 tỷ | −11 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| Q4/2025 | +1,4 tỷ | +27 nghìn cp |
| Q2/2025 | +0,5 tỷ | +9 nghìn cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −51 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −146 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −1,1 tỷ | −19 nghìn cp |
| 2025 | +1,8 tỷ | +35 nghìn cp |
| 2022 | 0 tỷ | −197 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 15,2 | 3,4 | −7,0 | 6,8 | −1,2 | 9,9 | −4,4 | 0,0 | 0,0 | 1,0 | −1,5 | 22,1 | |
| 2025 | −1,4 | 5,9 | 0,9 | −7,5 | −0,9 | −0,6 | −1,5 | −0,2 | 2,1 | −3,6 | −0,2 | 2,5 | −4,8 |
| 2024 | 9,6 | 0,4 | 1,4 | −5,7 | −6,8 | 1,9 | 0,8 | 1,4 | −3,3 | −3,7 | −3,3 | 0,9 | −7,1 |
| 2023 | 3,2 | 4,1 | 2,0 | 5,2 | 4,1 | 45,0 | 10,9 | 2,8 | −10,5 | −2,3 | 6,1 | 2,3 | 88,8 |
| 2022 | −2,8 | 2,8 | 0,5 | −7,2 | −6,0 | −4,3 | 0,0 | 0,1 | −0,1 | −1,0 | 1,6 | 3,9 | −12,3 |
| 2021 | 13,9 | 13,3 | 22,0 | −10,9 | −1,3 | 3,9 | −6,6 | 8,9 | −2,9 | −0,4 | 0,9 | −3,4 | 37,9 |
| 2020 | 1,4 | −3,2 | −13,2 | 3,9 | 27,5 | −11,7 | 2,4 | 6,4 | 4,5 | 6,8 | 1,2 | 4,6 | 28,1 |
| 2019 | −17,6 | 12,7 | 4,6 | −0,5 | −9,6 | −4,2 | 0,3 | 0,0 | 5,6 | −1,5 | 19,4 | −3,9 | 0,2 |
| 2018 | −16,0 | 5,8 | 5,4 | −4,3 | 6,7 | −0,8 | 21,3 | −4,0 | −0,7 | 3,9 | 6,4 | −2,7 | 18,0 |
| 2017 | −0,6 | −3,1 | 6,2 | 6,3 | 2,8 | 17,7 | 12,6 | 28,2 | 3,6 | 27,1 | −2,5 | 6,7 | 159,9 |
| TB | 0,5 | 4,2 | 2,3 | −1,4 | 1,5 | 5,7 | 3,6 | 4,4 | −0,2 | 2,6 | 3,3 | 1,2 | 34,3 |
| % năm tăng | 50% | 80% | 80% | 40% | 40% | 50% | 60% | 60% | 40% | 40% | 67% | 67% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DP3. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DP3
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DP3
Chưa có ý tưởng nào về DP3. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ214.999.330.000 đKỳquý 3/2026
- 215 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng60.400 đ · 04/11/2026
- 1.299 tỷ
- CP lưu hành
- 21.499.933
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu9.674.969
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,84%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 22,07%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu22.000 đ
- 17/07/2015
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP22,07%4.746.087 CP
- Nguyễn Đình Khái14,66%3.150.850 CP
- Lê Thanh Thuỷ9,7%2.086.332 CP
- Bùi Xuân Hưởng6,38%1.371.800 CP
- Đinh Văn Cường5,58%1.199.170 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP22,07%
- Nguyễn Đình Khái14,66%
- Lê Thanh Thuỷ9,7%
- Bùi Xuân Hưởng6,38%
- Đinh Văn Cường5,58%
- Cổ đông khác41,61%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, kinh doanh tân dược, đông dược, thực phẩm chức năng, thuốc nhỏ mắt nhỏ mũi, hóa mỹ phẩm.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2023Tăng vốn điều lệ lên 215 tỷ đồng.
- 18/06/2019Tăng vốn điều lệ lên 86 tỷ đồng.
- 12/04/2016Tăng vốn điều lệ lên 68 tỷ đồng.
- 17/07/2015Ngày đầu tiên giao dịch của DP3 với giá đóng cửa cuối phiên là 21,000 đồng.
- 20/04/2015Cổ phiếu của công ty được chấp thuận niêm yết trên HNX.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 12/2013Tăng vốn điều lệ lên 52.5 tỷ đồng.
- 03/2010Tăng vốn điều lệ lên 35 tỷ đồng.
- 10/2007Tăng vốn điều lệ lên 25 tỷ đồng.
- 04/2007Tăng vốn điều lệ lên 15 tỷ đồng.
- 09/2006Công ty đổi thành Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3.
- 11/2003Xí nghiệp Dược phẩm Trung ương 3 chuyển thành Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Foripharm với vốn điều lệ là 7.5 tỷ đồng.
- 1962Xí nghiệp Dược phẩm Trung ương 3 trực thuộc Bộ Y tế,được thành lập với chức năng chuyên sản xuất thuốc Đông dược.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 133
- LNST 31,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 848
- Nợ 184
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 69,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 445
- LNST 156
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 756
- Nợ 146
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 152
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng60.400 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 6,0Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng60.400 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 2,0Ngành 1,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.046 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 30.854 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 36,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 28,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 41,2%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 20/03/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 21/03/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 21/03/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 11/07/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:3 |
| 21/03/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 80% (8.000đ/CP) |
| 24/03/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 60% (6.000đ/CP) |
| 26/03/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 80% (8.000đ/CP) |
| 03/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 70% (7.000đ/CP) |
| 03/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |
| 12/02/2019 | Quyền mua | Quyền mua 8:1 |
| 17/10/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 02/04/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 28/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 31/12/2015 | Quyền mua | Quyền mua 4:1 |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 14/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |