CTCP Điện Nước Lắp máy Hải Phòng · Tiện ích
Biểu đồ giá DNC
- 1 ngày
- -9,09%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -17,96%
- 3 tháng
- -24,49%
- 1 năm
- -29,55%
- 2 năm
- -33,56%
- 3 năm
- +57,25%
- 5 năm
- +56,78%
- Tất cả
- +3.174,34%
- Trần
- 44.700
- Sàn
- 36.700
- TC
- 40.700
- Mở
- 37.000
- Cao
- 37.000
- Thấp
- 37.000
- KL
- 100
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của DNC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Tiện ích
Xem cả ngành- GASTổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP75.600+0,27%
- POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP12.450+3,75%
- PGVTổng Công ty Phát điện 3 - CTCP20.3500,00%
- DTKTổng Công ty Điện lực TKV - CTCP10.700+0,94%
- PGDCTCP Phân phối khí thấp áp Dầu khí Việt Nam20.5000,00%
- NT2CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 222.650+3,90%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | −114 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −114 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −114 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 20/09 | 0 tỷ | −10 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2022 | 0 tỷ | −110 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2022 | 0 tỷ | −110 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −110 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,2 | 9,6 | 1,7 | −0,7 | −9,4 | −2,0 | 0,0 | 0,0 | −8,0 | −18,0 | 0,0 | −22,7 | |
| 2025 | 4,8 | −4,7 | −0,6 | 9,8 | 6,3 | −11,2 | 7,6 | −6,0 | −0,9 | −5,7 | 1,0 | −0,8 | −2,6 |
| 2024 | 1,6 | −0,9 | 6,4 | 10,0 | 1,8 | 0,0 | 9,9 | 33,5 | −0,8 | 28,8 | 2,6 | −14,1 | 98,4 |
| 2023 | 14,4 | −9,9 | −16,9 | 0,0 | 0,0 | 20,0 | 9,6 | −6,4 | −4,2 | 9,8 | 6,3 | 0,4 | 18,3 |
| 2022 | −5,9 | −2,7 | 52,0 | −1,1 | −10,1 | −17,7 | −5,8 | −3,7 | 11,2 | 9,9 | −10,1 | −17,1 | −15,8 |
| 2021 | 21,9 | 0,0 | 0,0 | 17,8 | 1,9 | −10,3 | 5,9 | 0,2 | 7,7 | 0,8 | 12,2 | −9,9 | 52,7 |
| 2020 | −5,5 | 31,6 | 34,1 | −3,6 | 1,6 | 9,3 | −10,0 | 13,8 | 11,9 | −8,9 | 8,0 | −22,2 | 56,6 |
| 2019 | −5,0 | −0,9 | 4,2 | 0,0 | 0,0 | 2,8 | 20,8 | 0,0 | −10,7 | −26,2 | 33,2 | 34,1 | 43,3 |
| 2018 | 0,4 | −0,4 | −5,4 | 0,0 | −10,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 8,3 | 0,3 | 4,0 | −4,0 |
| 2017 | 0,0 | −0,8 | −18,8 | −0,2 | −20,4 | 28,4 | 45,6 | −0,8 | 20,5 | −27,4 | 18,7 | −3,2 | 19,3 |
| TB | 3,1 | 2,1 | 5,7 | 3,2 | −3,8 | 1,9 | 8,4 | 3,1 | 2,7 | −2,9 | 8,0 | −3,2 | 29,6 |
| % năm tăng | 60% | 20% | 50% | 30% | 40% | 40% | 60% | 30% | 40% | 50% | 89% | 33% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DNC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DNC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DNC
Chưa có ý tưởng nào về DNC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ100.346.810.000 đKỳquý 3/2026
- 100 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng37.000 đ · 04/11/2026
- 371 tỷ
- CP lưu hành
- 10.034.681
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.006.936
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,23%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu19.600 đ
- 23/12/2009
Cổ đông lớn
- Nguyễn Trung Kiên19,06%1.912.119 CP
- Đỗ Huy Đạt16,26%1.631.500 CP
- Lại Thị Dinh8%802.812 CP
- Lê Hữu Cảnh7,94%796.843 CP
- Công ty TNHH Hà Nam Xanh3,28%329.363 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Trung Kiên19,06%
- Đỗ Huy Đạt16,26%
- Lại Thị Dinh8%
- Lê Hữu Cảnh7,94%
- Công ty TNHH Hà Nam Xanh3,28%
- Cổ đông khác45,46%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất dây cáp điện các loại
- Kinh doanh điện nông thôn
- Xây dựng các công trình xây dựng công nghiệp và dân dụng...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2025Tăng vốn điều lệ lên 100.34 tỷ đồng.
- 08/2024Tăng vốn điều lệ lên 80.27 tỷ đồng.
- 08/2022Tăng vốn điều lệ lên 64.2 tỷ đồng.
- 09/2020Tăng vốn điều lệ lên 51.4 tỷ đồng.
- 06/2017Tăng vốn điều lệ lên 31.6 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 07/2015Tăng vốn điều lệ lên 25.3 tỷ đồng.
- 07/2011Tăng vốn điều lệ lên 22 tỷ đồng.
- 23/12/2009Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên Sàn HNX.
- 2009Tăng vốn điều lệ lên 16.05 tỷ đồng.
- 10/2005Tăng vốn điều lệ lên 10.8 tỷ đồng.
- CTCP Điện nước lắp máy Hải Phòng tiền thân là Công ty Điện nước lắp máy.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 397
- LNST 18,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 325
- Nợ 158
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.133
- LNST 55,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 254
- Nợ 93,3
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 63,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng37.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 6,8Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng37.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 2,2Ngành 1,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 5.432 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 16.690 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 33,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 18,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 4,2%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 08/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 09/03/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 09/10/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/07/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 07/03/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 01/10/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/07/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 08/03/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 28/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/02/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 26/09/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/07/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 21/02/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 07/09/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/01/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/09/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/08/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 17/02/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/09/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/03/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/10/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:11 |
| 01/03/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/11/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/05/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2500:373 |
| 03/03/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/11/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/03/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 10/06/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 10/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 13/10/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 03/04/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/03/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 16/03/2011 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 16/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 08/04/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |