CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng - Hội An · Xây dựng
Biểu đồ giá DIH
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -1,67%
- 1 tháng
- -16,90%
- 3 tháng
- -18,06%
- 1 năm
- -45,27%
- 2 năm
- -54,62%
- 3 năm
- -66,82%
- 5 năm
- -85,17%
- Tất cả
- +41,83%
- Trần
- 6.400
- Sàn
- 5.400
- TC
- 5.900
- Mở
- 5.900
- Cao
- 5.900
- Thấp
- 5.900
- KL
- 1.200
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của DIH dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/11 | 0 tỷ | −74 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −26 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −60 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2022 | 0 tỷ | −74 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −26 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −60 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2022 | 0 tỷ | −74 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −86 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −160 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −5,3 | −5,6 | −4,0 | −7,3 | 0,0 | −1,2 | −7,2 | 1,4 | 0,0 | −19,4 | 1,7 | −39,4 | |
| 2025 | −8,8 | 6,1 | 2,6 | −8,8 | 4,1 | 4,7 | 8,2 | −3,0 | −7,5 | −12,1 | −2,4 | −6,7 | −23,2 |
| 2024 | −5,5 | 0,0 | 12,1 | −26,2 | −4,0 | 16,9 | −9,3 | −8,0 | −5,6 | 8,6 | −1,1 | −1,9 | −27,3 |
| 2023 | 24,6 | −10,6 | 2,8 | −2,7 | 3,5 | −6,4 | 14,5 | 10,4 | −18,4 | −11,4 | 4,9 | −2,7 | 0,6 |
| 2022 | −15,5 | 1,9 | 5,9 | −13,2 | −15,4 | −26,5 | 2,1 | 45,3 | −14,1 | −22,5 | 6,8 | −14,1 | −55,4 |
| 2021 | 13,4 | −11,8 | 19,2 | 48,2 | 6,1 | −1,8 | −2,2 | 5,1 | 54,8 | 80,0 | −6,8 | −2,0 | 381,3 |
| 2020 | 2,3 | −11,3 | 1,9 | −18,7 | 13,8 | −6,0 | −7,2 | −13,9 | 46,7 | −0,6 | −25,0 | 0,0 | −29,6 |
| 2019 | 31,2 | 11,9 | 19,7 | −51,7 | 2,7 | −19,0 | 34,4 | 11,1 | −15,9 | −10,5 | 2,9 | −0,6 | −18,7 |
| 2018 | 0,0 | 5,1 | −1,6 | 1,6 | 18,3 | −24,9 | 53,1 | 0,0 | −6,3 | 20,5 | 2,3 | 21,0 | 99,7 |
| 2017 | −5,2 | 14,3 | 7,7 | −3,5 | 9,3 | −6,0 | 2,7 | 5,4 | 12,2 | −10,6 | 9,1 | 0,0 | 37,1 |
| TB | 3,1 | 0,0 | 6,6 | −8,2 | 3,8 | −7,0 | 8,9 | 5,4 | 4,6 | 2,2 | −1,0 | −0,8 | 40,5 |
| % năm tăng | 40% | 50% | 80% | 20% | 70% | 20% | 60% | 60% | 30% | 30% | 56% | 11% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DIH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DIH
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DIH
Chưa có ý tưởng nào về DIH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ79.281.590.000 đKỳquý 3/2026
- 79,3 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng5.900 đ · 04/11/2026
- 46,8 tỷ
- CP lưu hành
- 7.928.159
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu3.964.079
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,06%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.000 đ
- 27/04/2011
Cổ đông lớn
- Trần Đình Huy16,57%1.313.685 CP
- Đỗ Thành Quảng7,65%606.813 CP
- Dương Phú Hưng5%396.221 CP
- Nguyễn Tiến Toàn4,55%360.475 CP
- Nguyễn Đình Thành4,2%333.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Trần Đình Huy16,57%
- Đỗ Thành Quảng7,65%
- Dương Phú Hưng5%
- Nguyễn Tiến Toàn4,55%
- Nguyễn Đình Thành4,2%
- Cổ đông khác62,03%
Ngành nghề kinh doanh
- Thi công xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và khu công nghiệp, công trình cấp thoát nước và xử lý môi trường, công trình đường dây và trạm biến thế.
- Kinh doanh dịch vụ nhà đất.
- Phá dỡ và chuẩn bị mặt bằng, hoàn thiện công trình xây dựng.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2026Tăng vốn điều lệ lên 79.28 tỷ đồng.
- 08/2024Tăng vốn điều lệ lên 68.94 tỷ đồng.
- 12/2018Tăng vốn điều lệ lên 59.95 tỷ đồng.
- 09/2018Tăng vốn điều lệ lên 32.62 tỷ đồng.
- 27/04/2011Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sàn HNX.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 07/2010Tăng vốn điều lệ lên 29.99 tỷ đồng.
- 04/2008Tăng vốn điều lệ lên 16.65 tỷ đồng.
- 05/2007Tăng vốn điều lệ lên 15 tỷ đồng.
- 06/02/2006Công ty DIC - Đầu tư xây dựng Hội An được cổ phần hóa theo Quyết định số: 202/QĐ-BXD của Bộ Xây dựng: Quyết định: V/v Chuyển CT DIC - Đầu tư xây dựng Hội An thành CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng Hội An với vốn điều lệ là 7.5 tỷ đồng.
- Tiền thân là Xí nghiệp Xây dựng Hội An được thành lập năm 1979.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 9,9
- LNST 0,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 394
- Nợ 259
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 5,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 259
- LNST 17,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 468
- Nợ 343
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 150
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng5.900 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 3,9Ngành 9,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng5.900 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,3Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.498 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 17.046 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 8,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 7,1%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 06/07/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 25/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 09/07/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 19/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 19/09/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1% (100đ/CP) |
| 17/09/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1% (100đ/CP) |
| 25/09/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 25/09/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 28/08/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:9 |
| 14/09/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/09/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 10/09/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/06/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 18/07/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 18/04/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 04/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 27% (2.700đ/CP) |
| 31/07/2010 | Quyền mua | Quyền mua 10000:3617 |
| 31/07/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 30/04/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:11 |
| 31/05/2007 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |