CTCP Dược phẩm Hà Tây · Chăm sóc sức khỏe
Biểu đồ giá DHT
- 1 ngày
- -1,00%
- 1 tuần
- +0,82%
- 1 tháng
- -2,97%
- 3 tháng
- -6,79%
- 1 năm
- -29,34%
- 2 năm
- -14,00%
- 3 năm
- +181,96%
- 5 năm
- +286,84%
- Tất cả
- +6.486,67%
- Trần
- 54.800
- Sàn
- 45.000
- TC
- 49.900
- Mở
- 49.900
- Cao
- 49.900
- Thấp
- 49.900
- KL
- 100
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của DHT dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Chăm sóc sức khỏe
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- +1,3 tỷ
- 1 năm
- −13,5 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | +1,1 tỷ | +19 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,7 tỷ | −12 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,2 tỷ | +3 nghìn cp |
| T05/2026 | −1,4 tỷ | −21 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | +0,3 tỷ | +4 nghìn cp |
| T02/2026 | −1,7 tỷ | −25 nghìn cp |
| T01/2026 | −4,2 tỷ | −62 nghìn cp |
| T12/2025 | −3,9 tỷ | −55 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | +0,3 tỷ | +7 nghìn cp |
| Q2/2026 | −1,1 tỷ | −17 nghìn cp |
| Q1/2026 | −5,7 tỷ | −83 nghìn cp |
| Q4/2025 | −7,2 tỷ | −100 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −6,5 tỷ | −93 nghìn cp |
| 2025 | −7,2 tỷ | −100 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 6 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 22/11 | 0 tỷ | −98 cp |
| 25/10 | 0 tỷ | −89 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −24 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −6 cp |
| 07/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2022 | 0 tỷ | −98 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −89 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −24 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −206 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2022 | 0 tỷ | −187 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −230 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −417 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | −0,1 | −1,3 | 2,9 | −5,9 | −2,7 | −9,2 | −4,1 | −9,0 | 6,8 | −1,2 | −22,4 | |
| 2025 | −8,9 | 3,8 | −3,6 | −3,8 | −0,8 | −0,7 | 4,9 | 0,2 | −1,6 | −1,0 | −3,9 | −4,5 | −18,9 |
| 2024 | 14,9 | 7,0 | −2,9 | 5,2 | 42,8 | 31,2 | 34,0 | −2,2 | 1,6 | −0,3 | 29,6 | 5,0 | 324,6 |
| 2023 | −1,8 | 7,0 | −2,9 | 9,8 | 14,6 | 54,6 | 1,4 | −17,9 | −7,8 | −0,9 | 9,5 | 0,0 | 65,5 |
| 2022 | −3,1 | −1,4 | −1,7 | −3,1 | 2,0 | 0,3 | −2,7 | 0,3 | −1,0 | −0,3 | 2,4 | −1,0 | −9,2 |
| 2021 | −0,7 | 0,7 | −1,4 | −6,1 | −3,0 | 0,5 | −2,1 | 8,1 | −8,1 | 0,6 | 0,0 | −4,3 | −15,6 |
| 2020 | 10,1 | −12,3 | −6,2 | 9,4 | −2,6 | 1,2 | 30,9 | −6,9 | −3,6 | 1,3 | −1,1 | 1,3 | 16,4 |
| 2019 | −6,6 | −3,8 | −1,8 | 0,0 | −3,6 | −5,2 | 41,3 | −5,5 | 17,9 | 8,9 | 1,6 | −4,5 | 34,0 |
| 2018 | −16,4 | 20,5 | 0,4 | 8,5 | −15,2 | −6,4 | −4,2 | 1,7 | 8,1 | 6,5 | 7,1 | −3,7 | 0,8 |
| 2017 | 11,9 | 15,4 | 33,1 | −1,1 | 57,6 | 13,3 | −2,3 | −5,4 | −8,5 | 6,4 | −10,7 | 0,8 | 145,9 |
| TB | −0,1 | 3,7 | 1,2 | 2,2 | 8,6 | 8,6 | 9,2 | −3,2 | −1,2 | 2,8 | 3,8 | −1,2 | 60,4 |
| % năm tăng | 30% | 60% | 20% | 50% | 40% | 60% | 50% | 40% | 30% | 60% | 56% | 33% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DHT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DHT
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DHT
Chưa có ý tưởng nào về DHT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ905.755.510.000 đKỳquý 3/2026
- 906 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng49.400 đ · 04/11/2026
- 4.922 tỷ
- CP lưu hành
- 99.631.147
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu29.889.344
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại9,25%
- 40,75%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 03/12/2008
Cổ đông lớn
- Aska Pharmaceutical., Ltd33,1%32.975.239 CP
- Lê Việt Linh5,77%5.744.184 CP
- Lê Văn Lớ5,1%5.081.990 CP
- Đinh Nam Hà4,11%4.090.239 CP
- Hoàng Văn Tuế3,63%3.615.321 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Aska Pharmaceutical., Ltd33,1%
- Lê Việt Linh5,77%
- Lê Văn Lớ5,1%
- Đinh Nam Hà4,11%
- Hoàng Văn Tuế3,63%
- Cổ đông khác48,3%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất dược phẩm, dược liệu, mỹ phẩm, thực phẩm thuốc và trang thiết bị y tế.
- Sản xuất thực phẩm chức năng.
- Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh.
- Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình.
- Bán thuốc, nguyên liệu làm thuốc cho cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc theo Khoản 10 Điều 91 Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu.
- Dạy nghề; Giáo dục nghề nghiệp.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/2025Tăng vốn điều lệ lên 905.75 tỷ đồng.
- 01/2024Tăng vốn điều lệ lên 823.42 tỷ đồng.
- 08/2023Tăng vốn điều lệ lên 739.42 tỷ đồng.
- 27/04/2021Tăng vốn điều lệ lên 264,088,280,000 đồng.
- 22/07/2019Tăng vốn điều lệ lên 211,273,650,000 đồng.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 15/06/2018Tăng vốn điều lệ lên 188,447,720,000 đồng.
- 11/07/2017Tăng vốn điều lệ lên 125,636,910,000 đồng.
- 2008Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên HNX. Vốn điều lệ ban đầu là 8.4 tỷ đồng.
- 01/01/2001Công ty được chuyển đổi thành CTCP Dược phẩm Hà Tây, lấy tên giao dịch là Hataphar.
- 1965Công ty Dược phẩm Hà Tây được thành lập.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 544
- LNST 6,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.713
- Nợ 576
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 44,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 2.403
- LNST 53,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.932
- Nợ 821
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 226
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng49.400 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 131,7Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng49.400 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 4,0Ngành 1,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 375 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.254 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 3,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,4%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 05/10/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 24/10/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 30/10/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 19/01/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 23/06/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:9 |
| 21/11/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/01/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 03/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/04/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/07/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 26/04/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 31/10/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 02/05/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 28/02/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/05/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 30/11/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 19/04/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 08/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 06/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 24/04/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 06/12/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 14/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 03/10/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 08/08/2011 | Quyền mua | Quyền mua 10000:3239 |
| 11/12/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 08/12/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |