CTCP Dược phẩm Cửu Long · Chăm sóc sức khỏe
Biểu đồ giá DCL
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -4,10%
- 1 tháng
- -4,52%
- 3 tháng
- +5,97%
- 1 năm
- +26,32%
- 2 năm
- +66,92%
- 3 năm
- +94,74%
- 5 năm
- +13,85%
- Tất cả
- +217,60%
- Trần
- 52.900
- Sàn
- 46.050
- TC
- 49.500
- Mở
- 49.500
- Cao
- 49.500
- Thấp
- 46.350
- KL
- 531.300
- GT
- 25,2 tỷ
Mô hình giá của DCL dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Chăm sóc sức khỏe
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,2 tỷ
- 1 năm
- −5,0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,3 tỷ | −7 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,4 tỷ | −11 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T03/2026 | −0,3 tỷ | −6 nghìn cp |
| T02/2026 | −0,3 tỷ | −5 nghìn cp |
| T01/2026 | −2,3 tỷ | −44 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,5 tỷ | −13 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | −0,4 tỷ | −11 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,4 tỷ | −11 nghìn cp |
| Q1/2026 | −2,9 tỷ | −54 nghìn cp |
| Q4/2025 | −1,4 tỷ | −39 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −3,7 tỷ | −76 nghìn cp |
| 2025 | −1,4 tỷ | −39 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,1 tỷ
- 20 phiên
- −1,8 tỷ
- 60 phiên
- −5,3 tỷ
Bán ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 01/10 | −2,7 tỷ | −60 nghìn cp |
| 30/09 | −0,3 tỷ | −6 nghìn cp |
| 29/09 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 28/09 | −1,1 tỷ | −24 nghìn cp |
| 23/09 | +4,2 tỷ | +93 nghìn cp |
| 22/09 | −2,8 tỷ | −62 nghìn cp |
| 18/09 | +2,5 tỷ | +62 nghìn cp |
| 26/06 | 0 tỷ | −119 cp |
| 16/04 | −0,2 tỷ | −6 nghìn cp |
| 30/03 | +0,3 tỷ | +6 nghìn cp |
| 09/03 | −0,3 tỷ | −6 nghìn cp |
| 23/02 | +0,4 tỷ | +7 nghìn cp |
| 28/01 | −3,7 tỷ | −71 nghìn cp |
| 26/01 | +1,4 tỷ | +27 nghìn cp |
| 22/01 | +2,3 tỷ | +44 nghìn cp |
| 29/12 | −1,5 tỷ | −37 nghìn cp |
| 25/12 | −0,6 tỷ | −15 nghìn cp |
| 23/12 | +2,3 tỷ | +51 nghìn cp |
| 15/12 | −3,1 tỷ | −77 nghìn cp |
| 11/12 | +1,3 tỷ | +32 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | −2,7 tỷ | −60 nghìn cp |
| T09/2026 | +2,4 tỷ | +60 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −119 cp |
| T04/2026 | −0,2 tỷ | −6 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +400 cp |
| T02/2026 | +0,4 tỷ | +7 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,1 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | +0,1 tỷ | 0 cp |
| T07/2025 | −23,0 tỷ | −1,10 triệu cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −6 cp |
| T03/2025 | −4,8 tỷ | −200 nghìn cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −5 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −2,7 tỷ | −60 nghìn cp |
| Q3/2026 | +2,4 tỷ | +60 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,2 tỷ | −6 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,5 tỷ | +7 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,1 tỷ | 0 cp |
| Q3/2025 | −23,0 tỷ | −1,10 triệu cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −6 cp |
| Q1/2025 | −4,8 tỷ | −200 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | +881 cp |
| 2025 | −27,7 tỷ | −1,30 triệu cp |
| 2024 | +21,5 tỷ | +814 nghìn cp |
| 2023 | +11,4 tỷ | +485 nghìn cp |
| 2022 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 27,4 | 0,5 | 1,8 | −33,5 | 1,1 | 0,4 | 1,6 | 0,1 | 13,0 | 1,1 | 0,9 | 3,3 | |
| 2025 | 3,9 | −12,9 | −0,2 | −1,7 | 12,0 | −13,5 | −5,0 | −3,9 | 36,4 | 15,0 | 17,1 | 11,4 | 60,7 |
| 2024 | −2,0 | 0,4 | −2,0 | 13,3 | 7,3 | −2,0 | −6,8 | −3,6 | 2,5 | 2,1 | −1,1 | 0,2 | 7,0 |
| 2023 | −0,8 | 8,6 | −13,1 | 2,4 | −1,5 | 3,7 | −0,4 | −2,1 | −3,2 | −1,1 | 1,6 | 9,9 | 2,0 |
| 2022 | 1,0 | 0,1 | −12,5 | −14,9 | −9,7 | −7,2 | −0,8 | 0,4 | −4,6 | −0,2 | −0,4 | 3,4 | −38,4 |
| 2021 | 7,1 | 3,3 | 3,9 | 6,2 | 57,5 | −5,2 | −12,8 | 8,7 | −17,9 | 4,5 | 20,1 | −11,4 | 57,9 |
| 2020 | −7,1 | −19,2 | −14,3 | 20,3 | −5,8 | 0,7 | −6,6 | 6,8 | −5,4 | −3,6 | 1,6 | 32,6 | −10,0 |
| 2019 | 9,6 | 32,2 | 46,1 | 1,0 | −9,3 | 1,7 | −13,0 | 3,4 | 3,0 | 4,1 | 29,2 | 21,7 | 199,5 |
| 2018 | −3,7 | −7,4 | −3,4 | −9,3 | −5,3 | −10,0 | −5,4 | −1,4 | 1,4 | −18,6 | −20,2 | 2,7 | −58,0 |
| 2017 | 11,1 | 7,3 | −16,5 | −11,2 | 0,5 | 1,9 | 17,5 | −5,2 | −6,6 | 1,8 | −0,6 | 3,1 | −1,7 |
| TB | 4,7 | 1,3 | −1,0 | −2,7 | 4,7 | −3,0 | −3,2 | 0,3 | 1,9 | 0,5 | 5,2 | 8,2 | 24,3 |
| % năm tăng | 60% | 70% | 30% | 50% | 50% | 50% | 20% | 50% | 50% | 60% | 56% | 89% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DCL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DCL
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DCL
Chưa có ý tưởng nào về DCL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ730.410.300.000 đKỳquý 3/2026
- 730 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng44.400 đ · 04/11/2026
- 3.243 tỷ
- CP lưu hành
- 73.041.030
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu29.216.412
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,91%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu77.000 đ
- 17/09/2008
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Tập đoàn F.I.T58,05%42.402.616 CP
- Phạm Trung Nghĩa0,35%252.000 CP
- Nguyễn Thanh Tòng0,15%107.770 CP
- Lương Văn Hóa0,11%83.912 CP
- Nguyễn Văn Cần0,11%79.324 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Tập đoàn F.I.T58,05%
- Phạm Trung Nghĩa0,35%
- Nguyễn Thanh Tòng0,15%
- Lương Văn Hóa0,11%
- Nguyễn Văn Cần0,11%
- Cổ đông khác41,23%
Ngành nghề kinh doanh
Sản xuất, kinh doanh và xuất nhập khẩu trực tiếp
- Dược phẩm, capsule, các loại dụng cụ, trang thiết bị y tế cho ngành dược, ngành y tế, mỹ phẩm, thực phẩm chức năng, dược liệu, hóa chất, nguyên liệu và các loại sản phẩm bao bì dùng trong ngành dược….
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 03/2022Tăng vốn điều lệ lên 730.41 tỷ đồng.
- 21/09/2021Tăng vốn điều lệ lên 588.32 tỷ đồng.
- 15/11/2017Tăng vốn điều lệ lên 568.32 tỷ đồng.
- 08/2016Tăng vốn điều lệ lên 563.32 tỷ đồng.
- 05/2016Tăng vốn điều lệ lên 402.37 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 13 mốc ↓
- 10/2015Tăng vốn điều lệ lên 201.19 tỷ đồng.
- 08/2012Tăng vốn điều lệ lên 100.59 tỷ đồng.
- 04/2010Tăng vốn điều lệ lên 99.13 tỷ đồng.
- 12/2008Tăng vốn điều lệ lên 97.19 tỷ đồng.
- 2008Cổ phiếu DCL chính thức niêm yết và giao dịch trên HOSE.
- 11/2007Tăng vốn điều lệ lên 81 tỷ đồng.
- 08/2004Thực hiện chủ trương cổ phần hóa của Chính phủ, Công ty Dược và vật tư y tế Cửu Long chuyển đổi từ Doanh Nghiệp Nhà Nước sang CTCP với tên gọi mới là CTCP Dược phẩm Cửu Long, Công ty có vốn điều lệ là 56 tỷ đồng.
- 20/11/1992Tiền thân là Công ty Dược và vật tư y tế Cửu Long (Pharimexco) được thành lập theo Quyết định số 538/QĐ-UBT của UBND T.Vĩnh Long.
Công ty con & liên kết · 5Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 349
- LNST −18,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.592
- Nợ 1.089
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 2,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.349
- LNST 19,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.427
- Nợ 905
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 47,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng44.400 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- —Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng44.400 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 2,2Ngành 1,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -203 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 20.306 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -1,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -0,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -1,1%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 22/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 04/08/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:2 |
| 19/04/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 15/07/2015 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 28/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 25/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/12/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/04/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 17/03/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 22/07/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 12/02/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/10/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 24/10/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |