CTCP DICERA Holdings · Xây dựng
Biểu đồ giá DC4
- 1 ngày
- +2,96%
- 1 tuần
- -5,14%
- 1 tháng
- -4,68%
- 3 tháng
- -11,66%
- 1 năm
- -44,66%
- 2 năm
- -36,25%
- 3 năm
- -14,72%
- 5 năm
- -63,04%
- Tất cả
- +127,31%
- Trần
- 6.140
- Sàn
- 5.340
- TC
- 5.740
- Mở
- 5.780
- Cao
- 5.910
- Thấp
- 5.780
- KL
- 70.200
- GT
- 0,4 tỷ
Mô hình giá của DC4 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,1 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- −0,2 tỷ
- 1 năm
- −6,0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | −0,1 tỷ | −11 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −300 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −800 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | +600 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +8 nghìn cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | −500 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | −0,1 tỷ | −15 nghìn cp |
| T09/2026 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +270 cp |
| T07/2026 | +0,3 tỷ | +50 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,1 tỷ | −12 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,4 tỷ | −45 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| T03/2026 | −1,2 tỷ | −132 nghìn cp |
| T02/2026 | −0,4 tỷ | −43 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,1 tỷ | −15 nghìn cp |
| T12/2025 | −3,1 tỷ | −287 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,1 tỷ | −15 nghìn cp |
| Q3/2026 | +0,3 tỷ | +40 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,4 tỷ | −53 nghìn cp |
| Q1/2026 | −1,8 tỷ | −190 nghìn cp |
| Q4/2025 | +6,1 tỷ | +511 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −2,0 tỷ | −219 nghìn cp |
| 2025 | +6,1 tỷ | +511 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,1 tỷ
- 20 phiên
- +0,1 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/08 | 0 tỷ | −12 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −6 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −51 cp |
| 08/11 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −75 cp |
| 11/10 | 0 tỷ | −44 cp |
| 27/09 | 0 tỷ | −60 cp |
| 21/09 | 0 tỷ | −100 cp |
| 18/09 | 0 tỷ | −100 cp |
| 16/08 | 0 tỷ | −89 cp |
| 04/08 | 0 tỷ | −169 cp |
| 27/07 | 0 tỷ | −86 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −69 cp |
| 31/03 | 0 tỷ | −200 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −23 cp |
| 25/10 | 0 tỷ | −139 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −2 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −64 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T08/2025 | 0 tỷ | −12 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −6 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −51 cp |
| T11/2024 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −119 cp |
| T09/2023 | 0 tỷ | −260 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −258 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −86 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −69 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −200 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −23 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −139 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2025 | 0 tỷ | −18 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −51 cp |
| Q4/2024 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −604 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −69 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −200 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −162 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −69 cp |
| 2024 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| 2023 | 0 tỷ | −873 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| 2021 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −2,9 | −1,0 | −8,8 | −2,9 | −8,0 | −4,2 | −7,6 | 3,8 | −8,8 | −4,3 | −0,5 | −37,5 | |
| 2025 | −13,4 | 15,7 | 10,0 | −8,4 | 7,6 | 12,1 | −9,1 | −1,2 | −2,0 | −3,7 | −3,0 | −8,4 | −8,3 |
| 2024 | 11,5 | −2,6 | 4,4 | −8,5 | 3,7 | 1,7 | 6,3 | −0,9 | −0,5 | 8,7 | 28,4 | −11,6 | 41,6 |
| 2023 | 3,8 | −0,8 | −2,3 | 3,2 | 24,9 | −1,6 | 23,3 | 14,2 | −1,7 | −25,2 | 7,2 | 9,0 | 54,2 |
| 2022 | 10,5 | 2,3 | −9,8 | −33,4 | −10,4 | −37,5 | 5,9 | 9,3 | −8,0 | −20,5 | 7,0 | −11,8 | −69,7 |
| 2021 | 2,9 | 3,7 | 66,3 | −8,7 | −5,1 | −9,7 | 0,6 | 2,2 | −2,9 | 53,0 | 11,0 | 1,1 | 137,9 |
| 2020 | 9,2 | −14,1 | 0,0 | −4,1 | 26,6 | −14,9 | 7,1 | −15,3 | 29,0 | −10,2 | −15,4 | −1,8 | −15,4 |
| 2019 | 10,0 | −1,7 | −11,1 | −6,4 | −5,8 | 28,4 | 16,3 | 3,4 | 1,7 | 9,2 | −3,1 | 1,6 | 43,1 |
| 2018 | −4,1 | 25,1 | −5,1 | −6,0 | −9,3 | 6,0 | 8,9 | 12,2 | −15,1 | 8,8 | −9,1 | 0,0 | 5,7 |
| 2017 | 18,4 | −12,2 | −9,0 | 3,0 | 8,1 | 36,0 | 1,0 | −3,7 | 5,7 | −1,7 | −9,0 | 9,9 | 44,8 |
| TB | 4,6 | 1,4 | 3,5 | −7,2 | 3,2 | 1,6 | 5,3 | 2,4 | −0,3 | 1,4 | 1,6 | −1,3 | 26,0 |
| % năm tăng | 70% | 40% | 30% | 20% | 50% | 50% | 80% | 60% | 30% | 40% | 44% | 44% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DC4. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DC4
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DC4
Chưa có ý tưởng nào về DC4. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.080.586.670.000 đKỳquý 3/2026
- 1.081 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng5.910 đ · 04/11/2026
- 650 tỷ
- CP lưu hành
- 110.028.467
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu55.014.233
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,24%
- 0,76%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu13.500 đ
- 03/11/2008
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng24,87%27.367.595 CP
- Lê Đình Thắng16,05%17.659.970 CP
- Công ty Cổ phần Phát triển và Kinh doanh Nhà7,62%8.385.300 CP
- Phạm Thị Thúy1,97%2.173.000 CP
- Trần Gia Phúc1,84%2.019.450 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng24,87%
- Lê Đình Thắng16,05%
- Công ty Cổ phần Phát triển và Kinh doanh Nhà7,62%
- Phạm Thị Thúy1,97%
- Trần Gia Phúc1,84%
- Cổ đông khác47,65%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.
- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét.
- Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất.
- Xây dựng công trình dân dụng,...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2026Tăng vốn điều lệ lên 1,080.58 tỷ đồng.
- 12/2025Tăng vốn điều lệ lên 982.35 tỷ đồng.
- 06/2025Tăng vốn điều lệ lên 952.85 tỷ đồng.
- 04/2025CTCP Xây dựng DIC Holdings đổi tên thành CTCP DICERA Holdings.
- 09/2024Tăng vốn điều lệ lên 577.49 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 23 mốc ↓
- 06/2022Tăng vốn điều lệ lên 524.99 tỷ đồng.
- 01/2022Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng.
- 11/2020Tăng vốn điều lệ lên 319.99 tỷ đồng.
- 20/10/2020Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 13,500 đ/CP.
- 12/10/2020Ngày hủy niêm yết trên HNX.
- 22/06/2020Đổi tên thành CTCP Xây dựng DIC Holidngs và tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng.
- 17/09/2019Tăng vốn điều lệ lên 290 tỷ đồng.
- 27/11/2018Tăng vốn điều lệ lên 110 tỷ đồng.
- 12/2015Tăng vốn điều lệ lên 55.12 tỷ đồng.
- 2014Tăng vốn điều lệ lên 52.49 tỷ đồng.
- 10/2010Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
- 12/2009Tăng vốn điều lệ lên 21.4 tỷ đồng.
- 07/2007Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng.
- 01/2007Tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng.
- 11/2006Tăng vốn điều lệ lên 8.2 tỷ đồng.
- 12/2004Đổi tên thành CTCP DIC Số 4 với vốn điều lệ là 5 tỷ đồng.
- 08/2000Đổi tên thành Xí nghiệp Xây dựng số 4.
- 1994Được thành lập với tên gọi là Xí nghiệp Kinh doanh vật tư xây dựng trực thuộc Công ty Xây dựng và dịch vụ du lịch (nay là Tổng Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng).
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 267
- LNST 23,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.071
- Nợ 687
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −46,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.646
- LNST 182
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.473
- Nợ 1.213
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 593
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng5.910 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 3,8Ngành 9,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng5.910 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,5Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.565 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.734 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 13,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 7,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 13,1%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 10/06/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 02/06/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 14/01/2025 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 08/01/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 27/06/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 09/06/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 09/07/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 26/08/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 26/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 13/05/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 09/07/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 29/11/2017 | Quyền mua | Quyền mua 2:3 |
| 29/11/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 07/10/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 07/10/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 07/10/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 15/09/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 06/08/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 16/10/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/03/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 23/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 08/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/04/2010 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 16/04/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 08/07/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 19/02/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:7 |
| 18/12/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |