CTCP Dược phẩm Bến Tre · Chăm sóc sức khỏe
Biểu đồ giá DBT
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -0,38%
- 1 tháng
- -0,76%
- 3 tháng
- +0,77%
- 1 năm
- +13,91%
- 2 năm
- +15,83%
- 3 năm
- +33,13%
- 5 năm
- +3,97%
- Tất cả
- +198,41%
- Trần
- 14.000
- Sàn
- 12.200
- TC
- 13.100
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của DBT dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Chăm sóc sức khỏe
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,3 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −2 cp |
| T05/2026 | −0,3 tỷ | −21 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | −0,3 tỷ | −23 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,3 tỷ | −23 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 10 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 13/11 | 0 tỷ | −5 cp |
| 11/10 | 0 tỷ | −78 cp |
| 28/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −82 cp |
| 04/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| 26/07 | 0 tỷ | −158 cp |
| 30/05 | 0 tỷ | −60 cp |
| 13/04 | 0 tỷ | −100 cp |
| 31/03 | 0 tỷ | −200 cp |
| 16/11 | 0 tỷ | −91 cp |
| 25/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −2 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −56 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −57 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −2 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −223 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −300 cp |
| 09/02 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2024 | 0 tỷ | −5 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −78 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −282 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −158 cp |
| T05/2023 | 0 tỷ | −60 cp |
| T04/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −200 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −91 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −340 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −300 cp |
| T02/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2024 | 0 tỷ | −83 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −440 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −160 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −200 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −91 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −640 cp |
| Q1/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q4/2021 | 0 tỷ | −800 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −83 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −800 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −831 cp |
| 2021 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −2,2 | −5,5 | 3,8 | 5,6 | 10,5 | 1,6 | 3,1 | 0,4 | −0,4 | −0,4 | −0,4 | 16,4 | |
| 2025 | −1,6 | 0,0 | −0,4 | 0,4 | −1,7 | 0,0 | 8,1 | −4,4 | 0,4 | −3,9 | 0,9 | 1,4 | −1,3 |
| 2024 | 1,7 | −0,9 | 2,1 | 0,0 | 0,4 | 3,6 | 6,5 | 2,5 | 2,8 | −3,5 | −3,2 | 1,6 | 14,0 |
| 2023 | 10,5 | −4,9 | −0,5 | 2,9 | 9,1 | 14,1 | 2,2 | −6,4 | −4,2 | −2,8 | 0,0 | 0,0 | 19,3 |
| 2022 | −13,8 | 13,9 | −4,5 | −12,2 | −3,0 | −6,8 | 13,9 | 1,5 | −5,1 | −8,0 | −2,1 | −3,9 | −29,3 |
| 2021 | 0,4 | 5,4 | −4,6 | −3,2 | 3,4 | 17,3 | −7,8 | 51,1 | −23,9 | 12,0 | 3,2 | −10,7 | 29,5 |
| 2020 | −9,2 | −2,8 | −4,8 | 5,1 | 1,8 | −2,8 | 0,0 | 43,3 | 1,3 | −9,3 | −6,6 | 6,3 | 14,2 |
| 2019 | −7,5 | 7,3 | 0,0 | 2,4 | −9,0 | 8,1 | −0,8 | −10,8 | 10,2 | 8,4 | 0,0 | 1,8 | 7,5 |
| 2018 | −1,8 | −2,5 | 7,2 | −11,1 | −12,9 | 3,1 | −2,4 | 1,6 | −0,8 | 0,8 | 6,4 | −6,9 | −19,5 |
| 2017 | 1,9 | −1,3 | 13,4 | −5,3 | −1,8 | −1,9 | 8,9 | 6,6 | −6,1 | −3,5 | −4,3 | 2,5 | 7,3 |
| TB | −2,2 | 0,9 | 1,2 | −1,5 | −0,3 | 3,6 | 3,2 | 8,5 | −2,6 | −1,0 | −0,6 | −0,9 | 4,6 |
| % năm tăng | 40% | 30% | 40% | 50% | 50% | 60% | 60% | 70% | 40% | 30% | 33% | 56% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DBT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DBT
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DBT
Chưa có ý tưởng nào về DBT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ219.672.620.000 đKỳquý 3/2026
- 220 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng13.100 đ · 03/11/2026
- 288 tỷ
- CP lưu hành
- 21.967.262
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu6.590.178
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 1,05%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu15.000 đ
- 30/10/2009
Cổ đông lớn
- CÔNG TY CỔ PHẦN AN KHANG INVEST21,24%4.665.301 CP
- CÔNG TY CỔ PHẦN THÁI DƯƠNG INVESTMENT17,54%3.852.905 CP
- CÔNG TY CỔ PHẦN HIỀN TÀI INVEST16,32%3.584.120 CP
- CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ VĨNH PHÚ10,71%2.352.132 CP
- Phạm Thứ Triệu8,15%1.790.913 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- CÔNG TY CỔ PHẦN AN KHANG INVEST21,24%
- CÔNG TY CỔ PHẦN THÁI DƯƠNG INVESTMENT17,54%
- CÔNG TY CỔ PHẦN HIỀN TÀI INVEST16,32%
- CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ VĨNH PHÚ10,71%
- Phạm Thứ Triệu8,15%
- Cổ đông khác26,05%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, kinh doanh thuốc trị bệnh cho người.
- Bán buôn, bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế, mỹ phẩm.
Xuất nhập khẩu các mặt hàng
- thuốc thành phẩm, bao bì, nguyên phụ liệu, hương liệu phục vụ sản xuất, hóa chất xét nghiệm, sản phẩm sinh học.
- Kinh doanh các loại máy móc, trang thiết bị y tế.
- Cho thuê mặt bằng kinh doanh.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2025Tăng vốn điều lệ lên 219.67 tỷ đồng.
- 07/01/2025Tăng vốn điều lệ lên 205.30 tỷ đồng.
- 24/07/2024Tăng vốn điều lệ lên 186.10 tỷ đồng.
- 15/09/2023Tăng vốn điều lệ lên 163.25 tỷ đồng.
- 10/04/2023Tăng vốn điều lệ lên 156.25 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 17 mốc ↓
- 03/02/2021Tăng vốn điều lệ lên 142.05 tỷ đồng.
- 28/10/2020Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 20/10/2020Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- 01/10/2019Tăng vốn điều lệ lên 135.28 tỷ đồng.
- 2016Tăng vốn điều lệ lên 123.14 tỷ đồng.
- 12/2015Tăng vốn điều lệ lên 76.99 tỷ đồng.
- 2014Tăng vốn điều lệ lên 69.99 tỷ đồng.
- 2009Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- 11/2007Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng.
- 07/2004Chuyển sang hoạt động dưới hình thức Công ty Cổ phần với vốn điều lệ là 20 tỷ đồng.
- 1992Đổi tên thành Công ty Dược & Vật tư Y tế - Bepharco với vốn đăng ký ban đầu là 5.6 tỷ đồng.
- 1983Xí nghiệp Liên hợp Dược Bến Tre được thành lập trên cơ sở hợp nhất hai doanh nghiệp là Công ty Dược phẩm tỉnh Bến Tre và Xí nghiệp Dược phẩm tỉnh Bến Tre.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 226
- LNST 7,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 869
- Nợ 566
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −11,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 914
- LNST 14,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 990
- Nợ 699
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −10,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng13.100 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- 8,4Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng13.100 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- 1,0Ngành 1,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.565 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 13.374 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 12,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 3,8%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 19/09/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:7 |
| 05/07/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:7 |
| 30/01/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 19/02/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 05/01/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 30/10/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/11/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 03/04/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 21/03/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 20/12/2016 | Quyền mua | Quyền mua 5:2 |
| 20/12/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 28/01/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/11/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 20/08/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 20/08/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:13333 |
| 24/03/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/08/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/03/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/07/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 12/03/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 01/08/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/12/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/06/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/01/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |