CTCP Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar) · Chăm sóc sức khỏe
Biểu đồ giá DBD
- 1 ngày
- +0,44%
- 1 tuần
- -1,63%
- 1 tháng
- -2,99%
- 3 tháng
- -3,98%
- 1 năm
- -9,50%
- 2 năm
- +0,49%
- 3 năm
- +3,97%
- 5 năm
- +70,68%
- Tất cả
- +211,26%
- Trần
- 49.150
- Sàn
- 42.750
- TC
- 45.950
- Mở
- 45.950
- Cao
- 45.950
- Thấp
- 45.950
- KL
- 700
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của DBD dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Chăm sóc sức khỏe
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +2,7 tỷ
- 20 phiên
- +8,1 tỷ
- 60 phiên
- +12,9 tỷ
- 1 năm
- +88,7 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | −500 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | +2,7 tỷ | +61 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | +1,8 tỷ | +40 nghìn cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 15/10 | +1,3 tỷ | +28 nghìn cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | +2,0 tỷ | +44 nghìn cp |
| 09/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| 08/10 | +0,2 tỷ | +4 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| T10/2026 | +8,4 tỷ | +184 nghìn cp |
| T09/2026 | +3,9 tỷ | +76 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,1 tỷ | −800 cp |
| T07/2026 | +1,2 tỷ | +23 nghìn cp |
| T06/2026 | +45,9 tỷ | +905 nghìn cp |
| T05/2026 | +9,2 tỷ | +182 nghìn cp |
| T04/2026 | +1,2 tỷ | +24 nghìn cp |
| T03/2026 | −3,6 tỷ | −71 nghìn cp |
| T02/2026 | +13,5 tỷ | +250 nghìn cp |
| T01/2026 | +8,6 tỷ | +164 nghìn cp |
| T12/2025 | +1,9 tỷ | +38 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +8,3 tỷ | +183 nghìn cp |
| Q3/2026 | +5,0 tỷ | +98 nghìn cp |
| Q2/2026 | +56,3 tỷ | +1,11 triệu cp |
| Q1/2026 | +18,5 tỷ | +344 nghìn cp |
| Q4/2025 | −2,7 tỷ | −49 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +88,1 tỷ | +1,74 triệu cp |
| 2025 | −2,7 tỷ | −49 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −152,6 tỷ
- 20 phiên
- −36,4 tỷ
- 60 phiên
- −36,8 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/02 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| 03/12 | −151,6 tỷ | −2,81 triệu cp |
| 06/08 | −0,6 tỷ | −10 nghìn cp |
| 05/08 | −0,6 tỷ | −10 nghìn cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −16 cp |
| 27/05 | +0,2 tỷ | +4 nghìn cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −160 cp |
| 15/05 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 13/05 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 08/05 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 07/05 | 0 tỷ | +500 cp |
| 06/05 | +0,4 tỷ | +7 nghìn cp |
| 26/02 | −87,3 tỷ | −1,50 triệu cp |
| 17/02 | −11,6 tỷ | −200 nghìn cp |
| 27/12 | +96,9 tỷ | +1,70 triệu cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −51 cp |
| 11/10 | 0 tỷ | −82 cp |
| 03/10 | +10,0 tỷ | +219 nghìn cp |
| 13/09 | 0 tỷ | −96 cp |
| 12/09 | +107,3 tỷ | +2,60 triệu cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T02/2026 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| T12/2025 | −151,6 tỷ | −2,81 triệu cp |
| T08/2025 | −1,1 tỷ | −20 nghìn cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −16 cp |
| T05/2025 | +1,0 tỷ | +20 nghìn cp |
| T02/2025 | −98,9 tỷ | −1,70 triệu cp |
| T12/2024 | +96,9 tỷ | +1,70 triệu cp |
| T10/2024 | +10,0 tỷ | +219 nghìn cp |
| T09/2024 | +107,3 tỷ | +2,60 triệu cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −26 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −111 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −10 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q1/2026 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| Q4/2025 | −151,6 tỷ | −2,81 triệu cp |
| Q3/2025 | −1,1 tỷ | −20 nghìn cp |
| Q2/2025 | +1,0 tỷ | +20 nghìn cp |
| Q1/2025 | −98,9 tỷ | −1,70 triệu cp |
| Q4/2024 | +106,9 tỷ | +1,92 triệu cp |
| Q3/2024 | +107,3 tỷ | +2,60 triệu cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −137 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| 2025 | −250,7 tỷ | −4,52 triệu cp |
| 2024 | +214,2 tỷ | +4,51 triệu cp |
| 2023 | −0,2 tỷ | −5 nghìn cp |
| 2022 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8,6 | 2,5 | −4,8 | −3,5 | 3,8 | 0,4 | −4,8 | 1,5 | −5,5 | 0,3 | −0,9 | −3,2 | |
| 2025 | 1,4 | −0,3 | −7,2 | −8,3 | 5,1 | 7,1 | 3,0 | −4,2 | 1,7 | −2,4 | −3,4 | −3,9 | −12,1 |
| 2024 | −2,2 | 4,7 | 1,1 | −5,2 | −1,5 | −4,6 | 5,4 | −2,3 | 9,2 | 10,1 | 13,8 | 2,1 | 32,8 |
| 2023 | 2,7 | 4,2 | −4,4 | 12,8 | 6,5 | 8,1 | 5,7 | −1,9 | 7,6 | 5,4 | 0,7 | −8,0 | 44,6 |
| 2022 | −3,7 | 5,0 | 17,3 | −6,3 | 2,1 | −8,6 | −1,1 | 2,6 | −0,1 | −7,4 | −6,6 | 8,7 | −1,2 |
| 2021 | −2,9 | 2,5 | −1,6 | −1,0 | −0,2 | 4,3 | −3,8 | 23,5 | −7,4 | 1,4 | 17,9 | −9,3 | 20,4 |
| 2020 | 5,8 | −16,7 | 0,5 | 11,7 | −5,3 | −4,6 | −1,4 | −1,8 | 2,3 | −4,6 | −0,7 | 9,9 | −7,8 |
| 2019 | −1,7 | 4,8 | 6,6 | 0,6 | 1,9 | −1,8 | −0,7 | 14,7 | 17,2 | −6,1 | 8,9 | −6,6 | 40,7 |
| 2018 | −4,8 | −2,1 | −1,6 | −3,1 | 0,4 | −11,0 | 1,3 | −10,7 | −2,1 | −1,9 | 10,2 | 0,2 | −23,8 |
| 2017 | 0,1 | −3,9 | 1,4 | 1,0 | 11,3 | 11,6 | 7,5 | −1,4 | −1,8 | 16,1 | −4,2 | ||
| TB | 0,4 | 0,5 | 0,2 | −0,1 | 1,4 | 0,1 | 1,5 | 2,9 | 2,1 | −0,7 | 6,3 | −1,2 | 11,7 |
| % năm tăng | 44% | 70% | 40% | 40% | 70% | 50% | 50% | 50% | 50% | 40% | 67% | 44% | 50% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DBD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DBD
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DBD
Chưa có ý tưởng nào về DBD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ945.293.470.000 đKỳquý 3/2026
- 945 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng45.350 đ · 04/11/2026
- 4.285 tỷ
- CP lưu hành
- 94.489.262
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu75.591.409
- 80%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại83,17%
- 16,83%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 13,21%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu48.000 đ
- 16/01/2017
Cổ đông lớn
- Quỹ Đầu tư Phát triển Tỉnh Gia Lai13,21%12.485.606 CP
- KWE Beteiligungen AG11,16%10.542.550 CP
- Nguyễn Thị Thủy3,05%2.881.762 CP
- Trương Công Minh1,06%1.006.249 CP
- Nguyễn Thị Minh Thư0,98%926.250 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Quỹ Đầu tư Phát triển Tỉnh Gia Lai13,21%
- KWE Beteiligungen AG11,16%
- Nguyễn Thị Thủy3,05%
- Trương Công Minh1,06%
- Nguyễn Thị Minh Thư0,98%
- Cổ đông khác70,53%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất dược phẩm, hóa dược và dược liệu.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2025Tăng vốn điều lệ lên 945.29 tỷ đồng.
- 07/2024Tăng vốn điều lệ lên 935.93 tỷ đồng.
- 07/2022Tăng vốn điều lệ lên 748.83 tỷ đồng.
- 07/2021Tăng vốn điều lệ lên 576.12 tỷ đồng.
- 15/06/2018Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 48,000 đ/CP.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 08/06/2018Hủy niêm yết trên sàn UPCoM.
- 16/01/2017Giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 25,000 đ/cp.
- 08/2016Tăng vốn điều lệ lên 523.79 tỷ đồng.
- 12/2014Tăng vốn điều lệ lên 419.18 tỷ đồng.
- 09/2010Công ty được cổ phần hóa với chức năng sản xuất dược phẩm, dược liệu, công cụ và trang thiết bị y tế. Công ty có vốn điều lệ là 268.62 tỷ đồng.
- 1976Tiền thân của CTCP Dược phẩm Bidiphar 1 từ Phân xưởng sản xuất Dược phẩm là đơn vị thành viên hạch toán phụ thuộc trực thuộc CT Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định thành lập.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 472
- LNST 84,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.815
- Nợ 997
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 19,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.947
- LNST 292
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.596
- Nợ 860
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 615
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng45.350 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 13,6Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng45.350 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 2,4Ngành 1,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.328 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 19.234 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 17,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 12,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 16,7%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 27/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 30/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 19/06/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 22/03/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 09/06/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 14/06/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 15/03/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 23/03/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 19/03/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 22/03/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 27/02/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 03/08/2016 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 25/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |