CTCP Xi măng Quán Triều VVMI
Biểu đồ giá CQT
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -7,25%
- 3 tháng
- -4,48%
- 1 năm
- -22,24%
- 2 năm
- -22,80%
- 3 năm
- -27,36%
- 5 năm
- -28,97%
- Tất cả
- -21,86%
- Trần
- 7.300
- Sàn
- 5.500
- TC
- 6.400
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của CQT dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −9,8 | 19,2 | −2,3 | 0,0 | −11,8 | −9,3 | 2,9 | −6,0 | 9,5 | −7,2 | 0,0 | −17,4 | |
| 2025 | −4,7 | 12,2 | 1,1 | −10,7 | −1,2 | 8,5 | −2,0 | 11,9 | −4,3 | −4,4 | 4,6 | −10,0 | −2,3 |
| 2024 | −2,0 | 12,3 | −5,5 | −3,9 | 9,0 | 0,0 | −11,9 | 11,4 | −15,6 | 8,4 | −1,1 | −3,3 | −6,4 |
| 2023 | 4,4 | 1,8 | 2,5 | 0,0 | −4,2 | 1,0 | 0,0 | 5,2 | −6,7 | −4,6 | −4,7 | 0,0 | −6,0 |
| 2022 | −14,4 | 5,9 | 28,1 | −11,0 | −4,9 | 3,4 | 5,9 | 18,1 | −13,4 | 7,0 | −7,9 | −14,0 | −6,7 |
| 2021 | 38,6 | −1,8 | 22,6 | 6,2 | −1,4 | 4,3 | 0,0 | 4,3 | 41,9 | 4,8 | 3,6 | 3,5 | 202,8 |
| 2020 | −20,5 | 0,0 | −37,1 | 53,2 | −3,8 | 0,0 | 3,9 | −15,5 | 18,3 | −11,7 | −4,3 | 77,2 | 14,7 |
| 2019 | −8,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −10,2 | 0,0 | −33,5 | 89,1 | 3,0 |
| 2018 | −24,4 | −50,0 | 3,5 | 0,0 | 3,8 | −10,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 37,1 | −10,9 | −55,4 |
| 2017 | 14,1 | −14,8 | 1,4 | −32,8 | −31,9 | 50,0 | 0,0 | −35,4 | −13,0 | 3,6 | −7,0 | 184,5 | 4,3 |
| TB | −2,8 | −1,5 | 1,4 | 0,1 | −4,6 | 4,8 | −0,1 | −0,6 | 0,7 | −0,4 | −1,5 | 35,1 | 16,4 |
| % năm tăng | 30% | 50% | 60% | 20% | 20% | 50% | 30% | 50% | 30% | 40% | 33% | 44% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về CQT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về CQT
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về CQT
Chưa có ý tưởng nào về CQT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ250.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 250 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng6.400 đ · 03/11/2026
- 160 tỷ
- CP lưu hành
- 25.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu5.000.000
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 84,98%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.000 đ
- 01/11/2016
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - Công ty Cổ phần84,98%21.246.014 CP
- Trần Việt Cường0,11%27.000 CP
- Phạm Quang Nam0,1%25.000 CP
- Nguyễn Mạnh Danh0,06%13.800 CP
- NGÔ NGỌC SƠN0,03%7.500 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - Công ty Cổ phần84,98%
- Trần Việt Cường0,11%
- Phạm Quang Nam0,1%
- Nguyễn Mạnh Danh0,06%
- Cổ đông khác14,72%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất các loại xi măng công nghiêp, vôi, thạch cao
- Phá dỡ; Lắp đặt hệ thống điện
- Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp; xây dựng công trình công ích ...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/2017Tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng.
- 01/11/2016Giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 10,000đ/CP.
- 12/2010Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.
- 12/2008Tăng vốn điều lệ lên 160 tỷ đồng.
- 31/05/2007Chính thức hoạt động với mức VĐL ban đầu là 120 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- Là một doanh nghiệp hạch toán độc lập trực thuộc TCT Công nghiệp Mỏ Việt bắc TKV – CTCP.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 150
- LNST −13,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 444
- Nợ 204
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −2,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 593
- LNST 9,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 436
- Nợ 176
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 58,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng6.400 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng6.400 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -43 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 9.618 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -0,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -0,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -0,2%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 03/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 07/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,3% (330đ/CP) |
| 09/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 07/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |