CTCP CNG Việt Nam · Tiện ích
Biểu đồ giá CNG
- 1 ngày
- +4,21%
- 1 tuần
- +2,06%
- 1 tháng
- -0,85%
- 3 tháng
- +9,27%
- 1 năm
- -19,32%
- 2 năm
- -30,84%
- 3 năm
- -16,49%
- 5 năm
- -3,84%
- Tất cả
- +305,74%
- Trần
- 20.300
- Sàn
- 17.700
- TC
- 19.000
- Mở
- 18.500
- Cao
- 18.850
- Thấp
- 18.500
- KL
- 1.100
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của CNG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Tiện ích
Xem cả ngành- GASTổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP75.600+0,27%
- POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP12.450+3,75%
- PGVTổng Công ty Phát điện 3 - CTCP20.3500,00%
- DTKTổng Công ty Điện lực TKV - CTCP10.700+0,94%
- PGDCTCP Phân phối khí thấp áp Dầu khí Việt Nam20.5000,00%
- NT2CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 222.650+3,90%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −1,6 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | +200 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −200 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −88 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | +400 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −88 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −130 cp |
| T07/2026 | −0,8 tỷ | −44 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +540 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −430 cp |
| T04/2026 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,4 tỷ | −17 nghìn cp |
| T02/2026 | −0,4 tỷ | −16 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,3 tỷ | −10 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +900 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −88 cp |
| Q3/2026 | −0,8 tỷ | −44 nghìn cp |
| Q2/2026 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| Q1/2026 | −1,1 tỷ | −44 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,3 tỷ | +10 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −1,9 tỷ | −85 nghìn cp |
| 2025 | +0,3 tỷ | +10 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,7 tỷ
- 20 phiên
- −1,4 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
Bán ròng 11 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 26/06 | 0 tỷ | −152 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −48 cp |
| 11/10 | 0 tỷ | −36 cp |
| 16/09 | −0,5 tỷ | −15 nghìn cp |
| 13/09 | −0,2 tỷ | −5 nghìn cp |
| 12/09 | −0,2 tỷ | −5 nghìn cp |
| 11/09 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 04/09 | 0 tỷ | −330 cp |
| 19/08 | 0 tỷ | −1 cp |
| 16/08 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 12/08 | −0,4 tỷ | −10 nghìn cp |
| 09/08 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 08/08 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 07/08 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 18/07 | −0,4 tỷ | −11 nghìn cp |
| 20/06 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 12/06 | 0 tỷ | −100 cp |
| 03/06 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 31/05 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 29/05 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −152 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −48 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −36 cp |
| T09/2024 | −1,0 tỷ | −27 nghìn cp |
| T08/2024 | −0,3 tỷ | −8 nghìn cp |
| T07/2024 | −0,4 tỷ | −11 nghìn cp |
| T06/2024 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| T05/2024 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| T04/2024 | +1,6 tỷ | +45 nghìn cp |
| T12/2023 | 0 tỷ | −14 cp |
| T10/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −47 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −152 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −48 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −36 cp |
| Q3/2024 | −1,6 tỷ | −46 nghìn cp |
| Q2/2024 | +1,6 tỷ | +46 nghìn cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −114 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −47 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −43 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −152 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −48 cp |
| 2024 | −0,1 tỷ | −472 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −504 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 10,5 | −3,9 | −6,0 | −5,1 | −3,7 | −5,4 | −10,4 | 16,9 | −3,2 | −6,6 | 4,2 | −14,8 | |
| 2025 | 0,1 | 0,0 | 1,3 | −13,5 | 5,7 | 1,7 | 1,2 | −2,5 | −2,4 | −3,3 | −4,0 | −2,4 | −17,8 |
| 2024 | 7,3 | −0,7 | 20,9 | −14,6 | 11,4 | −3,0 | 15,8 | −4,1 | −2,5 | −6,2 | −0,5 | −2,7 | 17,1 |
| 2023 | 15,5 | −0,2 | −0,5 | 6,9 | 11,6 | 18,1 | −1,1 | 5,4 | 3,9 | −16,1 | 8,6 | −1,8 | 56,3 |
| 2022 | −1,8 | 20,6 | 3,7 | 7,7 | −1,4 | −5,3 | −4,0 | 15,0 | −8,6 | −23,7 | −8,9 | −2,8 | −15,8 |
| 2021 | 5,4 | 11,5 | 0,4 | −9,6 | 0,7 | 11,3 | 2,7 | 14,3 | 34,4 | 0,0 | −14,5 | −2,1 | 57,7 |
| 2020 | −4,0 | −0,6 | −15,9 | 8,3 | 5,3 | −5,7 | −7,0 | 4,2 | 10,6 | −4,4 | −1,5 | 4,4 | −9,1 |
| 2019 | 0,0 | 2,5 | 0,4 | −1,8 | −2,6 | −1,3 | 2,6 | −3,0 | 1,5 | −0,4 | 0,4 | 7,9 | 6,0 |
| 2018 | −2,2 | −4,5 | 0,9 | −1,4 | −0,2 | −1,1 | −3,6 | 0,7 | −1,4 | 1,3 | −1,0 | −2,6 | −14,2 |
| 2017 | −5,4 | 0,5 | −10,4 | 0,4 | 1,2 | −1,5 | −2,2 | −7,3 | −1,7 | −2,0 | 4,9 | 8,9 | −15,1 |
| TB | 2,5 | 2,5 | −0,5 | −2,3 | 2,8 | 0,8 | −0,6 | 4,0 | 3,1 | −6,2 | −1,8 | 0,7 | 7,2 |
| % năm tăng | 50% | 40% | 60% | 40% | 60% | 30% | 40% | 60% | 40% | 10% | 33% | 33% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về CNG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về CNG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về CNG
Chưa có ý tưởng nào về CNG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ350.996.250.000 đKỳquý 3/2026
- 351 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng19.800 đ · 04/11/2026
- 695 tỷ
- CP lưu hành
- 35.099.298
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu10.529.789
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại47,47%
- 1,53%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 56%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu29.000 đ
- 23/11/2011
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phần56%19.656.000 CP
- America Limited Liability Company4,8%1.683.100 CP
- Samarang Ucits - Samarang Asian Prosperity3,69%1.295.870 CP
- Quỹ Đầu tư Trái phiếu Bảo Việt0,36%125.000 CP
- Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Triển vọng Bảo Việt0,36%125.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phần56%
- America Limited Liability Company4,8%
- Samarang Ucits - Samarang Asian Prosperity3,69%
- Quỹ Đầu tư Trái phiếu Bảo Việt0,36%
- Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Triển vọng Bảo Việt0,36%
- Cổ đông khác34,8%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, chiết nạp khí thiên nhiên CNG, LNG, LPG.
- Cung cấp các dịch vụ cải tạo, bảo dưỡng, sửa chữa, lắp đặt các thiết bị chuyển đổi cho các phương tiện, máy móc, thiết bị sử dụng CNG, LNG, LPG.
- Kinh doanh vận chuyển CNG, LNG, LPG…
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 8/2023Công ty tăng vốn điều lệ lên 351 tỷ đồng.
- 09/2013Công ty tăng vốn điều lệ lên 270 tỷ đồng.
- 03/2012Công ty tăng vốn điều lệ lên 213.28 tỷ đồng.
- 12/2011Công ty tăng vốn điều lệ lên 203.12 tỷ đồng và niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán TP.HCM (HOSE).
- 2010Công ty tăng vốn điều lệ lên 125 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 2009Tổng công ty Khí Việt Nam chuyển nhượng toàn bộ phần vốn đang sở hữu tại Công ty CNG Việt Nam sang Công ty Cổ phần kinh doanh khí hóa lỏng miền Nam - PV Gas South.
- 2008Công ty tăng vốn điều lệ lên 67.2 tỷ đồng.
- 28/05/2007Công ty được thành lập do Ban Quản lý khu công nghiệp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cấp với vốn điều lệ ban đầu là 19.2 tỷ đồng.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.572
- LNST 16,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.996
- Nợ 1.350
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 164
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 4.681
- LNST 68,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.720
- Nợ 1.084
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 53,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng19.800 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 10,2Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng19.800 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,1Ngành 1,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.946 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 18.424 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 10,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,1%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 16/10/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 14/10/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 13/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 13/07/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 29/09/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/09/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 29/09/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 05/02/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 23/03/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 16/03/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 03/02/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 29/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 22/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 26/01/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 06/06/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 27/12/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 09/10/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 125:27 |
| 30/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 22/01/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 16/10/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 23/04/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 45% (4.500đ/CP) |
| 22/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 06/10/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 04/05/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |