CTCP Cấp nước Chợ Lớn · Tiện ích
Biểu đồ giá CLW
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- +0,85%
- 3 tháng
- +26,33%
- 1 năm
- +16,87%
- 2 năm
- +22,24%
- 3 năm
- +100,76%
- 5 năm
- +98,75%
- Tất cả
- +1.179,57%
- Trần
- 50.900
- Sàn
- 44.300
- TC
- 47.600
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của CLW dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Tiện ích
Xem cả ngành- GASTổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP75.600+0,27%
- POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP12.450+3,75%
- PGVTổng Công ty Phát điện 3 - CTCP20.3500,00%
- DTKTổng Công ty Điện lực TKV - CTCP10.700+0,94%
- PGDCTCP Phân phối khí thấp áp Dầu khí Việt Nam20.5000,00%
- NT2CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 222.650+3,90%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −23,6 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | −23,6 tỷ | −463 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | −23,6 tỷ | −463 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −23,6 tỷ | −463 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 12 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 28/08 | 0 tỷ | −50 cp |
| 11/10 | 0 tỷ | −30 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −30 cp |
| 20/06 | 0 tỷ | −8 cp |
| 30/11 | 0 tỷ | −8 cp |
| 21/09 | 0 tỷ | −99 cp |
| 20/09 | 0 tỷ | −94 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −3 cp |
| 14/09 | 0 tỷ | −3 cp |
| 13/09 | 0 tỷ | −10 cp |
| 30/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| 09/12 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T08/2025 | 0 tỷ | −50 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −30 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −30 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −8 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −8 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −209 cp |
| T08/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| T12/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2025 | 0 tỷ | −50 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −30 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −30 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −8 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −8 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −309 cp |
| Q4/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −50 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −30 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −38 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −317 cp |
| 2021 | 0 tỷ | −100 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −6,5 | 5,3 | 13,9 | −2,0 | −5,2 | 37,4 | −35,6 | 34,8 | −7,1 | 0,8 | 0,0 | 16,3 | |
| 2025 | −0,8 | 10,7 | −1,1 | −4,9 | −3,2 | −0,3 | 29,4 | −8,7 | 4,6 | −14,4 | 2,1 | −1,6 | 6,0 |
| 2024 | 1,0 | 0,0 | 6,4 | 14,4 | −19,1 | 35,7 | 9,3 | −6,7 | 0,0 | 0,8 | −7,6 | 0,0 | 28,1 |
| 2023 | −8,3 | 41,5 | −12,8 | 14,0 | −1,6 | 8,8 | 3,3 | −13,4 | 15,7 | −16,5 | 45,7 | −12,7 | 51,7 |
| 2022 | 0,5 | 5,0 | 14,1 | 1,0 | −2,2 | 3,5 | −2,4 | −6,1 | 13,7 | −5,4 | −7,6 | −25,7 | −16,6 |
| 2021 | 5,3 | −13,0 | 42,5 | −4,5 | −8,7 | 7,2 | 0,0 | 3,3 | −11,3 | 9,1 | 10,0 | −9,5 | 21,4 |
| 2020 | 16,1 | 12,9 | −2,7 | 4,3 | −7,2 | −10,6 | 8,9 | 20,3 | −14,7 | −4,0 | 6,3 | 0,6 | 26,7 |
| 2019 | 1,2 | 11,6 | 3,0 | −1,0 | −8,6 | −2,9 | 17,7 | 5,0 | 4,8 | 18,2 | −27,7 | 11,9 | 26,8 |
| 2018 | −4,2 | 13,2 | −6,1 | −10,8 | 4,6 | 10,8 | 6,1 | −13,2 | 11,6 | −8,5 | −15,4 | 19,2 | −0,2 |
| 2017 | −1,2 | 9,3 | 5,7 | −7,6 | 19,9 | −3,8 | 9,4 | −11,1 | 5,5 | −5,2 | 2,2 | −3,9 | 16,2 |
| TB | 0,3 | 9,7 | 6,3 | 0,3 | −3,1 | 8,6 | 4,6 | 0,4 | 2,3 | −2,5 | 0,9 | −2,4 | 17,8 |
| % năm tăng | 50% | 80% | 60% | 40% | 20% | 60% | 70% | 40% | 60% | 40% | 56% | 33% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về CLW. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về CLW
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về CLW
Chưa có ý tưởng nào về CLW. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ130.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 130 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng47.600 đ · 02/11/2026
- 619 tỷ
- CP lưu hành
- 13.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.430.000
- 11%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,55%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu12.500 đ
- 11/01/2011
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV51%6.630.400 CP
- Công Ty TNHH Thương Mại N.T.P12,86%1.672.350 CP
- Huỳnh Tuấn Anh12,75%1.657.600 CP
- Lê Huy Hùng10%1.300.000 CP
- Hồ Lê Minh8,5%1.104.780 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV51%
- Công Ty TNHH Thương Mại N.T.P12,86%
- Huỳnh Tuấn Anh12,75%
- Lê Huy Hùng10%
- Hồ Lê Minh8,5%
- Cổ đông khác4,88%
Ngành nghề kinh doanh
- Quản lý, phát triển hệ thống cấp nước; cung ứng, kinh doanh nước sạch cho nhu cầu tiêu dùng, sản xuất
- Tư vấn, xây dựng các công trình cấp nước, công trình dân dụng, công nghiệp
- Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp, lập dự án, thẩm tra thiết kế
- Tái lập mặt đường đối với các công trình chuyên ngành cấp nước và các công trình khác...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 11/01/2011Cổ phiếu của Công ty chính thức niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh, mã chứng khoán CLW.
- 30/12/2005UBND Tp.HCM ra quyết định phê duyệt phương án chuyển đổi thành CTCP cấp nước Chợ Lớn với vốn điều lệ là 130 tỷ đồng.
- Tiền thân là Chi nhánh cấp nước Chợ Lớn trực thuộc Tổng Công ty cấp nước Sài Gòn.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 324
- LNST 13,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 555
- Nợ 291
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 0,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.276
- LNST 56,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 535
- Nợ 270
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 75,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng47.600 đ · phiên 02/11Đọc thêm →
- 9,9Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng47.600 đ · phiên 02/11Đọc thêm →
- 2,4Ngành 1,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 4.814 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 20.237 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 24,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 11,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 4,9%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 30/10/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 05/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 31/10/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 05/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 31/10/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 05/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 31/10/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,2% (420đ/CP) |
| 05/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 02/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 02/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 23/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10,5% (1.050đ/CP) |
| 21/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 21/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 23/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 11/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 18/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 13/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 15/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13,5% (1.350đ/CP) |
| 15/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13,5% (1.350đ/CP) |
| 20/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |