CTCP Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin · Khai khoáng
Biểu đồ giá CLM
- 1 ngày
- +8,20%
- 1 tuần
- +17,23%
- 1 tháng
- +19,78%
- 3 tháng
- +18,56%
- 1 năm
- +32,88%
- 2 năm
- +26,95%
- 3 năm
- +74,83%
- 5 năm
- +254,27%
- Tất cả
- +1.260,82%
- Trần
- 67.100
- Sàn
- 54.900
- TC
- 61.000
- Mở
- 62.000
- Cao
- 66.000
- Thấp
- 62.000
- KL
- 1.800
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của CLM dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Khai khoáng
Xem cả ngành- PVSTổng Công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam30.300+1,68%
- TMBCTCP Kinh doanh Than Miền Bắc - Vinacomin53.500-2,73%
- KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP102.000+1,90%
- PVDTổng Công ty cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí17.600+0,86%
- CSTCTCP Than Cao Sơn - TKV12.3000,00%
- PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - CTCP10.900+1,87%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 15/09 | 0 tỷ | −60 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2022 | 0 tỷ | −60 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2022 | 0 tỷ | −60 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −60 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 10,9 | 2,1 | 2,8 | −2,5 | 2,7 | −4,8 | −1,4 | 7,5 | −1,6 | 14,3 | 4,8 | 38,6 | |
| 2025 | −8,1 | 12,5 | 4,3 | 0,6 | −2,4 | 0,8 | −6,4 | −2,0 | −7,5 | 0,1 | −1,5 | −2,7 | −13,0 |
| 2024 | 14,1 | 4,6 | 5,7 | 7,3 | 0,7 | 6,9 | −7,3 | −0,9 | 0,1 | 1,2 | −5,1 | 5,3 | 35,5 |
| 2023 | 38,2 | −6,6 | 14,3 | −10,5 | −8,6 | 3,2 | 2,2 | −7,2 | 4,9 | 3,3 | −4,2 | 2,8 | 26,1 |
| 2022 | −7,2 | 13,9 | 5,0 | 0,0 | 4,4 | −3,0 | 179,0 | −10,5 | 12,6 | −20,1 | −4,3 | −28,5 | 72,7 |
| 2021 | −21,0 | 8,7 | 30,0 | 26,6 | 0,3 | −11,3 | −9,1 | 2,8 | −1,2 | 12,2 | −1,4 | 7,8 | 38,4 |
| 2020 | −9,7 | 0,0 | 0,0 | −1,0 | −3,9 | 0,0 | −1,8 | 10,7 | −1,1 | 36,7 | 0,0 | −0,9 | 25,1 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 6,9 | 0,0 | 0,0 | 2,8 | −2,7 | −7,2 | 32,2 | 9,9 | 9,6 | 58,1 |
| 2018 | 15,0 | 9,4 | −18,2 | 9,7 | 0,0 | 0,0 | 9,4 | 0,0 | −9,2 | 0,0 | −5,4 | 0,0 | 6,1 |
| 2017 | 0,0 | −6,2 | 3,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 8,9 | −6,3 | −9,3 | 0,0 | 0,0 | 2,9 | −7,8 |
| TB | 3,2 | 3,8 | 4,7 | 3,7 | −0,7 | −0,8 | 17,6 | −0,9 | −2,0 | 8,0 | −1,3 | −0,4 | 26,8 |
| % năm tăng | 40% | 60% | 70% | 50% | 40% | 30% | 50% | 30% | 30% | 70% | 11% | 56% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về CLM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về CLM
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về CLM
Chưa có ý tưởng nào về CLM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ144.649.250.000 đKỳquý 3/2026
- 145 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng66.000 đ · 04/11/2026
- 955 tỷ
- CP lưu hành
- 14.464.925
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu5.785.970
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 55,41%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu16.000 đ
- 15/04/2016
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam42,14%6.095.348 CP
- Nguyễn Văn Cứ3,48%502.673 CP
- Nguyễn Thái Hà1,8%260.718 CP
- Nguyễn Thị Lợi1,47%212.749 CP
- Đinh Thị Vân0,83%119.488 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam42,14%
- Nguyễn Văn Cứ3,48%
- Nguyễn Thái Hà1,8%
- Nguyễn Thị Lợi1,47%
- Đinh Thị Vân0,83%
- Cổ đông khác50,29%
Ngành nghề kinh doanh
Kinh doanh, xuất nhập khẩu trực tiếp và ủy thác
- than mỏ, các sản phẩm chế biến từ than, khoáng sản, kim khí; thiết bị, phương tiện vận tải, xe máy, phụ tùng, vật tư các loại.
- Nhập khẩu vật tư, thiết bị.
- Xuất khẩu lao động.
- Kinh doanh địa ốc và văn phòng.
- Đầu tư và hợp tác quốc tế.
- Sản xuất, chế biến than mỏ và các khoáng sản khác.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/2026Tăng vốn điều lệ lên 144.64 tỷ đồng.
- 15/04/2016Ngày giao dịch đầu tiên của CLM trên HNX với giá đóng cửa cuối phiên là 11,200 đồng/CP.
- 19/01/2016Cổ phiếu Công ty được chấp thuận niêm yết trên HNX với mã chứng khoán là CLM.
- 07/2015Tăng vốn điều lệ lên 110 tỷ đồng.
- 19/06/2014Công ty được Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam cấp giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 03/2009Tăng vốn điều lệ lên 48.27 tỷ đồng.
- 17/05/2007Công ty hoàn tất thủ tục đăng ký công ty đại chúng với UBCKNN.
- 29/12/2006CTCP Xuất nhập khẩu Than Việt Nam đổi tên thành CTCP Xuất nhập khẩu Than - TKV (V-Coalimex).
- 25/01/2005Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP.
- 01/12/2004Công ty Xuất nhập khẩu và hợp tác Quốc tế - COALIMEX được chuyển thành CTCP Xuất nhập khẩu Than Việt Nam (Coalimex) với vốn điều lệ là 20 tỷ đồng theo Quyết định số 149/QĐ-BCN.
- 25/12/1996Đổi tên thành Công ty xuất nhập khẩu và hợp tác Quốc tế - COALIMEX.
- Tiền thân là Công ty Xuất nhập khẩu Than và Cung ứng vật tư được thành lập ngày 01/01/1982.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 5.080
- LNST 16,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.033
- Nợ 2.197
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 735
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 16.362
- LNST 75,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.721
- Nợ 919
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −500
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng66.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 10,6Ngành 7,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng66.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,1Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 6.214 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 57.805 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 11,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,5%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy cao.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 05/08/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 200:63 |
| 14/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 15/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 14/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 16/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 12/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 14/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 11/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 25/04/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 04/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 21/03/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 23/03/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 30/01/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |