CTCP Thủy điện Miền Trung · Tiện ích
Biểu đồ giá CHP
- 1 ngày
- -0,96%
- 1 tuần
- -0,96%
- 1 tháng
- -2,08%
- 3 tháng
- +1,01%
- 1 năm
- -3,72%
- 2 năm
- -1,48%
- 3 năm
- +50,84%
- 5 năm
- +100,78%
- Tất cả
- +706,85%
- Trần
- 27.950
- Sàn
- 24.350
- TC
- 26.150
- Mở
- 26.150
- Cao
- 26.150
- Thấp
- 25.950
- KL
- 1.800
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của CHP dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Tiện ích
Xem cả ngành- GASTổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP75.600+0,27%
- POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP12.450+3,75%
- PGVTổng Công ty Phát điện 3 - CTCP20.3500,00%
- DTKTổng Công ty Điện lực TKV - CTCP10.700+0,94%
- PGDCTCP Phân phối khí thấp áp Dầu khí Việt Nam20.5000,00%
- NT2CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 222.650+3,90%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −96,2 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −1 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −321 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | −41,1 tỷ | −1,60 triệu cp |
| T01/2026 | −30,6 tỷ | −1,08 triệu cp |
| T12/2025 | −5,7 tỷ | −188 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −1 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −321 cp |
| Q1/2026 | −71,7 tỷ | −2,68 triệu cp |
| Q4/2025 | −35,6 tỷ | −1,12 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −71,7 tỷ | −2,68 triệu cp |
| 2025 | −35,6 tỷ | −1,12 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −5,4 tỷ
- 60 phiên
- −20,7 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 26/06 | 0 tỷ | −97 cp |
| 21/11 | 0 tỷ | −5 cp |
| 11/09 | 0 tỷ | −43 cp |
| 10/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | −37 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −7 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −8 cp |
| 11/11 | 0 tỷ | −84 cp |
| 11/10 | 0 tỷ | −4 cp |
| 05/09 | −3,3 tỷ | −100 nghìn cp |
| 30/08 | +3,5 tỷ | +100 nghìn cp |
| 12/06 | 0 tỷ | −11 cp |
| 27/12 | −2,4 tỷ | −102 nghìn cp |
| 25/12 | +2,5 tỷ | +102 nghìn cp |
| 17/08 | −1,2 tỷ | −50 nghìn cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −79 cp |
| 14/08 | −2,1 tỷ | −93 nghìn cp |
| 10/08 | −0,9 tỷ | −39 nghìn cp |
| 09/08 | −0,5 tỷ | −22 nghìn cp |
| 07/08 | −0,9 tỷ | −39 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −97 cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −5 cp |
| T09/2025 | 0 tỷ | −43 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −44 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −8 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −84 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −4 cp |
| T09/2024 | −3,3 tỷ | −100 nghìn cp |
| T08/2024 | +3,5 tỷ | +100 nghìn cp |
| T06/2024 | 0 tỷ | −11 cp |
| T12/2023 | +0,1 tỷ | 0 cp |
| T08/2023 | −9,3 tỷ | −400 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −97 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −5 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −87 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −8 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −88 cp |
| Q3/2024 | +0,2 tỷ | 0 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −11 cp |
| Q4/2023 | +0,1 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −97 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −100 cp |
| 2024 | +0,2 tỷ | −99 cp |
| 2023 | −20,8 tỷ | −905 nghìn cp |
| 2022 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −7,4 | 5,9 | 1,8 | −0,7 | −1,2 | −0,5 | −2,5 | 3,7 | 0,6 | −1,1 | −1,0 | −3,1 | |
| 2025 | 0,3 | 3,8 | 1,1 | 1,0 | −3,4 | 2,5 | −0,1 | −2,2 | −0,9 | −0,8 | −0,5 | −0,1 | 0,5 |
| 2024 | 2,9 | 11,1 | 1,9 | 0,4 | 17,4 | −0,8 | 0,2 | 1,4 | −1,9 | 0,9 | 0,7 | 1,5 | 40,0 |
| 2023 | 7,1 | 0,8 | 1,2 | −1,2 | 3,3 | −0,5 | −0,6 | 0,7 | 0,0 | 2,6 | 1,3 | 8,0 | 24,4 |
| 2022 | −3,3 | 0,7 | 3,9 | 0,9 | 15,3 | −6,7 | 0,0 | 3,0 | 3,5 | −0,8 | −6,6 | 2,7 | 11,1 |
| 2021 | −6,3 | 0,3 | 0,0 | 1,1 | −1,6 | 3,0 | 2,7 | 5,5 | 1,0 | 10,4 | 0,9 | 6,3 | 25,0 |
| 2020 | 0,9 | −2,7 | −10,8 | 7,9 | 0,5 | −0,2 | −5,5 | 11,0 | 2,4 | 0,7 | 0,3 | 1,5 | 4,4 |
| 2019 | −0,5 | 9,6 | −3,5 | 3,6 | 2,1 | −4,0 | −4,5 | 5,1 | −2,8 | −2,4 | 1,0 | −0,5 | 2,3 |
| 2018 | 0,2 | 1,0 | −6,0 | 1,0 | 3,9 | 2,0 | 2,4 | −3,2 | 0,0 | −1,3 | −0,6 | −5,6 | −6,6 |
| 2017 | 3,9 | 5,1 | 1,4 | −0,4 | 6,0 | 20,4 | 1,3 | −3,7 | 1,9 | 0,4 | 0,5 | −2,9 | 37,0 |
| TB | −0,2 | 3,6 | −0,9 | 1,3 | 4,2 | 1,5 | −0,7 | 2,1 | 0,4 | 0,9 | −0,3 | 1,2 | 15,3 |
| % năm tăng | 60% | 90% | 60% | 70% | 70% | 40% | 40% | 70% | 50% | 50% | 67% | 56% | 89% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về CHP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về CHP
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về CHP
Chưa có ý tưởng nào về CHP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.576.580.760.000 đKỳquý 3/2026
- 1.577 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng25.900 đ · 04/11/2026
- 4.083 tỷ
- CP lưu hành
- 157.658.076
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu47.297.422
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,03%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 45,94%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu20.600 đ
- 29/09/2016
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH Năng Lượng Ree24,25%38.228.667 CP
- Tổng Công ty Điện Lực Miền Nam TNHH22,97%36.214.671 CP
- Tổng Công Ty Điện Lực Miền Trung22,97%36.214.670 CP
- Hồ Quốc Việt0,13%200.700 CP
- Nguyễn Hữu Phương0,1%152.180 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH Năng Lượng Ree24,25%
- Tổng Công ty Điện Lực Miền Nam TNHH22,97%
- Tổng Công Ty Điện Lực Miền Trung22,97%
- Hồ Quốc Việt0,13%
- Nguyễn Hữu Phương0,1%
- Cổ đông khác29,59%
Ngành nghề kinh doanh
- Đầu tư xây dựng các dự án thủy điện.
- Tư vấn xây dựng các công trình điện.
- Sản xuất và kinh doanh điện.
- Nhận thầu xây lắp các công trình thủy lợi, thủy điện, công trình đường dây, trạm biến thế điện,..
- Khai thác kinh doanh VLXD.
- Nuôi trồng thủy sản, trồng rừng.
- Kinh doanh cở sở lưu trú du lịch, kinh doanh nhà hàng, dịch vụ du lịch, vui chơi giải trí.
- Đào tạo nghề sửa chữa, vận hành nhà máy thủy điện, trạm biến áp.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/2025Tăng vốn điều lệ lên 1,576.58 tỷ đồng.
- 12/2021Tăng vốn điều lệ lên 1,469.12 tỷ đồng.
- 10/08/2018Tăng vốn điều lệ lên 1,385.98 tỷ đồng.
- 29/09/2016Giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE(chuyển từ sàn HNX) với giá tham chiếu 20,600đ/CP.
- 06/2015Tăng vốn điều lệ lên 1,259.99 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 16/04/2014Giao dịch lần đầu trên HNX (chuyển từ sàn UPCoM) giá tham chiếu 11,700đ/CP.
- 2012Công ty quyết định tăng vốn điều lệ lên 1,200 tỷ đồng.
- 2010Giao dịch trên thị trường UPCOM.
- 12/2009Tăng vốn điều lệ lên 688.84 tỷ đồng.
- 30/11/2004Công ty được thành lập dựa trên hợp đồng liên danh số 5852CP/ĐL2-ĐL3_XLĐ1-ĐLHN/2004 giữa 4 đơn vị: Công ty Điện lực 2, Công ty Điện lực 3, Công ty Điện lực Hà Nội & Công ty Xây lắp điện 1 với vốn điều lệ 500 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 173
- LNST 65,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.268
- Nợ 437
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 42,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 999
- LNST 458
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.617
- Nợ 509
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 689
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng25.900 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 12,0Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng25.900 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 2,2Ngành 1,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.158 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.616 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 18,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 14,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 41,1%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 24/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 13/03/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/12/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2500:183 |
| 26/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 24/03/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 26/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 07/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 07/12/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 13/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 15/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 13/08/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:3 |
| 06/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/08/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 21/06/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 21/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 29/01/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 22/04/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 03/06/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 24/03/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 02/04/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 17/09/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |