CTCP Xây dựng CDC · Xây dựng
Biểu đồ giá CCC
- 1 ngày
- +1,61%
- 1 tuần
- -3,40%
- 1 tháng
- -7,93%
- 3 tháng
- -24,03%
- 1 năm
- -62,88%
- 2 năm
- -67,76%
- 3 năm
- —
- 5 năm
- —
- Tất cả
- -66,86%
- Trần
- 5.750
- Sàn
- 5.010
- TC
- 5.380
- Mở
- 5.380
- Cao
- 5.690
- Thấp
- 5.380
- KL
- 700
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của CCC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −5,6 | −5,5 | −26,7 | 7,4 | −3,1 | −5,1 | 0,0 | −4,1 | −12,0 | −14,1 | 4,6 | −50,9 | |
| 2025 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 16,4 | −32,2 | 15,6 | −4,5 | 0,3 | −6,3 | 2,7 | −12,0 | −11,2 | −34,3 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | ||||||||
| TB | −2,8 | −2,7 | −13,3 | 11,9 | −17,6 | 5,3 | −2,2 | −1,3 | −6,1 | −3,8 | −6,0 | −5,6 | −34,3 |
| % năm tăng | 0% | 0% | 0% | 100% | 0% | 50% | 0% | 33% | 0% | 33% | 0% | 0% | 0% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về CCC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về CCC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về CCC
Chưa có ý tưởng nào về CCC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ410.549.870.000 đKỳquý 2/2026
- 411 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng5.690 đ · 04/11/2026
- 234 tỷ
- CP lưu hành
- 41.054.987
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu8.210.997
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu18.300 đ
- 30/07/2024
Cổ đông lớn
- Nguyễn Tiến Đạt23,49%9.643.000 CP
- Công ty Cổ phần Cdc Holding18,27%7.500.000 CP
- Ngô Tấn Long8%3.284.400 CP
- Đặng Thanh Trang8%3.284.400 CP
- Trần Văn Trường8%3.284.400 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Tiến Đạt23,49%
- Công ty Cổ phần Cdc Holding18,27%
- Ngô Tấn Long8%
- Đặng Thanh Trang8%
- Trần Văn Trường8%
- Cổ đông khác34,24%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng nhà để ở.
- Xây dựng công trình.
- Bán lẻ các thiết bị viễn thông, đồ gia dụng.
- Lắp đặt, sửa chữa máy móc, thiết bị.
- Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 01/2026Tăng vốn điều lệ lên 410.54 tỷ đồng.
- 21/04/2025Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 18,300 đ/CP.
- 11/04/2025Ngày hủy đăng ký giao dịch trên UPCoM để chuyển sang niêm yết HOSE.
- 30/07/2024Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 13,500 đ/CP.
- 28/05/2024Tăng vốn điều lệ lên 402.5 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 15 mốc ↓
- 12/01/2024Cổ phiếu Công ty Cổ phần Xây dựng CDC đã chính thức được cấp mã chứng khoán CCC.
- 30/03/2022Công ty Cổ phần CDC Hà Nội chính thức đổi tên thành Công ty Cổ phần Xây dựng CDC.
- 28/12/2018Tăng vốn điều lệ lên 350 tỷ đồng.
- 13/06/2018Tăng vốn điều lệ lên 220 tỷ đồng.
- 18/12/2017Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Giám sát Xây dựng Hà Nội chính thức chuyển đổi, mở rộng mô hình hoạt động, đồng thời thay đổi tên gọi thành Công ty Cổ phần CDC Hà Nội.
- 26/07/2017Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- 22/06/2017Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
- 15/03/2017Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng.
- 01/06/2016Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng.
- 27/04/2011Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Giám sát Xây dựng Hà Nội được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 5 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 516
- LNST 8,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.845
- Nợ 2.216
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 58,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 2.711
- LNST 43,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.524
- Nợ 1.923
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −314
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng5.690 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 5,9Ngành 9,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng5.690 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,4Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 968 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 15.308 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 6,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,5%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 04/11/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:1 |
| 24/12/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:1 |
| 24/12/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 27/12/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 31/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1% (100đ/CP) |
| 31/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1% (100đ/CP) |
| 31/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1% (100đ/CP) |