CTCP Xây dựng 1369 · Xây dựng
Biểu đồ giá C69
- 1 ngày
- +3,07%
- 1 tuần
- -0,36%
- 1 tháng
- +1,39%
- 3 tháng
- +5,73%
- 1 năm
- +42,98%
- 2 năm
- +156,49%
- 3 năm
- +164,15%
- 5 năm
- +2,63%
- Tất cả
- +98,11%
- Trần
- 17.900
- Sàn
- 14.700
- TC
- 16.300
- Mở
- 16.200
- Cao
- 17.000
- Thấp
- 16.000
- KL
- 380.300
- GT
- 6,1 tỷ
Mô hình giá của C69 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +1,1 tỷ
- 20 phiên
- +0,7 tỷ
- 60 phiên
- −3,4 tỷ
- 1 năm
- −3,8 tỷ
Mua ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +0,8 tỷ | +51 nghìn cp |
| 03/11 | +0,2 tỷ | +14 nghìn cp |
| 02/11 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −400 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 27/10 | −0,2 tỷ | −9 nghìn cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 21/10 | −0,2 tỷ | −11 nghìn cp |
| 20/10 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| 19/10 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| 16/10 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| 15/10 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| 14/10 | +0,4 tỷ | +21 nghìn cp |
| 13/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 12/10 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| 09/10 | +0,3 tỷ | +18 nghìn cp |
| 08/10 | 0 tỷ | −400 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +1,1 tỷ | +68 nghìn cp |
| T10/2026 | +1,8 tỷ | +108 nghìn cp |
| T09/2026 | −4,2 tỷ | −254 nghìn cp |
| T08/2026 | −6,6 tỷ | −407 nghìn cp |
| T07/2026 | −4,6 tỷ | −247 nghìn cp |
| T06/2026 | +3,8 tỷ | +198 nghìn cp |
| T05/2026 | +7,1 tỷ | +426 nghìn cp |
| T04/2026 | +5,2 tỷ | +316 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,1 tỷ | +11 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,7 tỷ | +40 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,9 tỷ | −69 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +2,9 tỷ | +176 nghìn cp |
| Q3/2026 | −15,4 tỷ | −908 nghìn cp |
| Q2/2026 | +16,0 tỷ | +939 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,1 tỷ | −17 nghìn cp |
| Q4/2025 | −8,0 tỷ | −602 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +3,4 tỷ | +190 nghìn cp |
| 2025 | −8,0 tỷ | −602 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 6 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 30/01 | 0 tỷ | −60 cp |
| 27/09 | 0 tỷ | −24 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | −92 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −7 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −3 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −9 cp |
| 26/08 | 0 tỷ | +5 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 27/05 | 0 tỷ | −7 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T01/2024 | 0 tỷ | −60 cp |
| T09/2023 | 0 tỷ | −24 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −92 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −10 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −9 cp |
| T08/2022 | 0 tỷ | +5 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| T05/2022 | 0 tỷ | −7 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q1/2024 | 0 tỷ | −60 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −116 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −10 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −104 cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | −7 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −60 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −116 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −121 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 40,4 | −6,2 | −6,6 | 3,2 | 13,1 | 0,6 | −4,4 | −1,7 | −2,3 | 5,3 | −0,9 | 38,4 | |
| 2025 | −7,5 | 6,5 | −3,0 | −3,1 | −3,4 | 1,8 | 58,3 | 2,1 | 32,0 | −5,5 | 16,6 | −10,6 | 90,9 |
| 2024 | −3,0 | 13,5 | −1,4 | −13,3 | 7,7 | −5,6 | 10,5 | −1,3 | 6,9 | −7,8 | −9,9 | 3,2 | −4,4 |
| 2023 | 7,0 | −6,6 | −5,2 | −1,8 | 22,0 | 40,7 | 31,1 | −22,9 | −14,4 | −19,2 | 9,6 | 0,0 | 22,7 |
| 2022 | −14,2 | 6,7 | 1,9 | −11,6 | −16,5 | −17,4 | 2,0 | 6,8 | −8,2 | −21,0 | −20,3 | −8,0 | −67,1 |
| 2021 | 12,0 | 11,4 | −9,6 | −18,1 | −5,6 | 4,0 | −4,7 | 22,7 | 10,5 | 35,8 | 2,8 | −5,9 | 53,8 |
| 2020 | −32,0 | 30,2 | −36,2 | 43,0 | −9,5 | 3,6 | −10,2 | 34,0 | 30,0 | −28,1 | 14,2 | 60,2 | 55,7 |
| 2019 | 0,0 | 14,2 | 26,3 | 8,3 | 32,0 | 60,2 | 26,1 | −3,9 | 83,6 | −51,4 | −27,4 | −26,4 | 90,8 |
| 2018 | −3,2 | −21,0 | 6,1 | 5,7 | −3,4 | 16,8 | −5,3 | −11,7 | 11,2 | 9,8 | −10,9 | 0,0 | −12,0 |
| 2017 | −47,2 | 1,5 | 4,4 | 9,9 | 1,5 | 6,8 | −17,8 | −1,4 | |||||
| TB | −0,1 | 5,4 | −3,1 | 1,4 | −1,1 | 10,6 | 10,8 | 3,4 | 15,1 | −7,5 | −4,8 | 1,2 | 28,8 |
| % năm tăng | 33% | 67% | 33% | 44% | 40% | 80% | 60% | 50% | 70% | 40% | 44% | 22% | 63% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về C69. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về C69
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về C69
Chưa có ý tưởng nào về C69. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ617.999.720.000 đKỳquý 2/2026
- 618 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng16.800 đ · 04/11/2026
- 1.038 tỷ
- CP lưu hành
- 61.799.972
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu49.439.977
- 80%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,63%
- 0,37%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.800 đ
- 21/04/2017
Cổ đông lớn
- Lê Tuấn Nghĩa8,37%5.170.342 CP
- Lê Thị Thùy Linh5,8%3.582.801 CP
- Lưu Bảo Trung4,84%2.991.900 CP
- Vũ Hồng Quân4,69%2.899.500 CP
- Vũ Thị Thu Chung4,62%2.853.300 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Lê Tuấn Nghĩa8,37%
- Lê Thị Thùy Linh5,8%
- Lưu Bảo Trung4,84%
- Vũ Hồng Quân4,69%
- Vũ Thị Thu Chung4,62%
- Cổ đông khác71,69%
Ngành nghề kinh doanh
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.
- Nhà thầu xây dựng.
- Khai thác, sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu khoáng sản.
- Bốc xúc vận tải hàng hóa bằng đường bộ.
- Thương mại nguyên vật liệu xây dựng, buôn bán máy móc, thiết bị công nghiệp và phụ tùng máy khác.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/2023Tăng vốn điều lệ lên 618 tỷ đồng.
- 27/09/2021Tăng vốn điều lệ lên 600 tỷ đồng.
- 15/10/2020Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng.
- 25/10/2019Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.
- 25/09/2018Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 21/04/2017Ngày giao dịch đầu tiên trên Sàn HNX với giá tham chiếu 10,800 đ/CP.
- 19/09/2016Trở thành công ty đại chúng.
- 16/06/2016Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
- 06/07/2010Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng.
- 14/12/2007Tăng vốn điều lệ lên 9.5 tỷ đồng.
- 15/08/2003Công ty Cổ phần Xây dựng 1369 được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 3.5 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 7Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 179
- LNST 13,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.645
- Nợ 767
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −27,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 910
- LNST 40,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.539
- Nợ 647
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −150
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng16.800 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 28,0Ngành 9,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng16.800 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,5Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 600 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.346 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 5,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 4,2%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 03/11/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 25/05/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:3 |
| 15/09/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 17/09/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 04/10/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 03/09/2019 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 18/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 25/09/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 10/06/2016 | Quyền mua | Quyền mua 2:3 |
| 05/07/2010 | Quyền mua | Quyền mua 200:221 |
| 13/12/2007 | Quyền mua | Quyền mua 500:857 |