CTCP Xây dựng 47 · Xây dựng
Biểu đồ giá C47
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -2,47%
- 1 tháng
- -4,24%
- 3 tháng
- -11,24%
- 1 năm
- -24,76%
- 2 năm
- +31,67%
- 3 năm
- +35,74%
- 5 năm
- -36,60%
- Tất cả
- +216,00%
- Trần
- 8.450
- Sàn
- 7.350
- TC
- 7.900
- Mở
- 7.900
- Cao
- 7.900
- Thấp
- 7.900
- KL
- 300
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của C47 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −300 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −700 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +5 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −500 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −500 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −500 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −2,6 tỷ
- 20 phiên
- −8,4 tỷ
- 60 phiên
- −8,6 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/06 | 0 tỷ | −118 cp |
| 08/04 | 0 tỷ | 0 cp |
| 31/10 | −0,2 tỷ | −23 nghìn cp |
| 30/10 | −1,1 tỷ | −101 nghìn cp |
| 29/10 | −1,2 tỷ | −111 nghìn cp |
| 28/10 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| 24/10 | −0,7 tỷ | −66 nghìn cp |
| 23/10 | −1,0 tỷ | −95 nghìn cp |
| 17/10 | −0,4 tỷ | −35 nghìn cp |
| 16/10 | −1,1 tỷ | −107 nghìn cp |
| 29/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/09 | −1,3 tỷ | −120 nghìn cp |
| 23/09 | −1,2 tỷ | −110 nghìn cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −17 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −73 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −75 cp |
| 11/10 | 0 tỷ | −36 cp |
| 06/02 | 0 tỷ | −26 cp |
| 25/09 | 0 tỷ | −16 cp |
| 16/08 | 0 tỷ | −97 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −118 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2025 | −5,9 tỷ | −548 nghìn cp |
| T09/2025 | −2,6 tỷ | −230 nghìn cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −17 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −73 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −111 cp |
| T02/2024 | 0 tỷ | −26 cp |
| T09/2023 | 0 tỷ | −16 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −297 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −82 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −118 cp |
| Q4/2025 | −5,9 tỷ | −548 nghìn cp |
| Q3/2025 | −2,6 tỷ | −230 nghìn cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −111 cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | −26 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −313 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −82 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −118 cp |
| 2025 | −8,4 tỷ | −778 nghìn cp |
| 2024 | 0 tỷ | −137 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 2022 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −2,5 | 2,1 | −4,9 | −3,3 | 4,9 | −3,1 | 1,0 | −4,4 | −8,1 | −3,0 | −1,2 | −21,0 | |
| 2025 | 7,7 | 15,0 | −9,2 | −1,0 | 5,2 | 1,6 | 31,8 | 3,7 | 10,1 | 0,0 | −7,7 | 0,8 | 66,7 |
| 2024 | −4,1 | 1,2 | −1,6 | −15,3 | 6,9 | −6,1 | 5,8 | −0,5 | 0,3 | 2,5 | −2,8 | 0,3 | −14,3 |
| 2023 | 13,4 | −12,0 | 2,0 | 0,7 | 18,5 | 6,5 | 3,5 | −10,7 | −4,5 | −13,2 | 30,2 | −2,8 | 25,4 |
| 2022 | −14,1 | 0,9 | 7,0 | −17,4 | −19,0 | −14,3 | 6,4 | −6,7 | −11,1 | −23,7 | −12,3 | −5,6 | −70,3 |
| 2021 | 2,2 | 17,1 | 2,8 | −1,9 | −9,7 | 1,8 | −7,9 | 22,8 | 17,2 | 8,7 | 49,7 | 15,9 | 177,5 |
| 2020 | 7,5 | −14,8 | −20,9 | 12,4 | 38,8 | −9,7 | −12,2 | −3,9 | 13,7 | −16,6 | 3,7 | 33,0 | 12,5 |
| 2019 | −21,6 | −1,0 | −18,9 | −0,9 | 17,1 | −3,7 | −3,1 | −2,4 | 2,9 | −6,0 | −2,5 | −12,6 | −45,3 |
| 2018 | −10,7 | −11,4 | 1,6 | −7,0 | −17,1 | −3,2 | −1,7 | 66,2 | 4,9 | 29,5 | 3,0 | 0,5 | 37,8 |
| 2017 | 7,5 | −13,4 | 12,2 | 31,6 | −6,7 | 62,9 | 17,4 | 0,5 | 6,1 | −18,5 | −18,7 | 8,6 | 88,2 |
| TB | −1,5 | −1,6 | −3,0 | −0,2 | 3,9 | 3,2 | 4,1 | 6,5 | 3,2 | −4,0 | 4,7 | 4,2 | 30,9 |
| % năm tăng | 50% | 50% | 50% | 30% | 60% | 40% | 60% | 40% | 70% | 30% | 44% | 67% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về C47. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về C47
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về C47
Chưa có ý tưởng nào về C47. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ363.422.690.000 đKỳquý 3/2026
- 363 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng7.900 đ · 04/11/2026
- 287 tỷ
- CP lưu hành
- 36.342.269
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu18.171.134
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,94%
- 0,06%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu14.900 đ
- 30/03/2011
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH VPInvest24,95%9.066.000 CP
- Công ty Cổ Phần Vp Energy8,39%3.050.000 CP
- Lê Đông Lâm5,48%1.990.164 CP
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Minh3,58%1.300.130 CP
- Phạm Thị Trung Hiếu2,76%1.003.080 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH VPInvest24,95%
- Công ty Cổ Phần Vp Energy8,39%
- Lê Đông Lâm5,48%
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Minh3,58%
- Phạm Thị Trung Hiếu2,76%
- Cổ đông khác54,85%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng các công trình thủy lợi, thủy điện, giao thông..
- Dịch vụ nhà hàng khách sạn.
- Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông.
- Sản xuất sản phẩm từ khoáng chất phi kim loại, kim loại.
- Bán buôn máy móc, thiết bị, nhiên liệu,..
- Khai thác, vận chuyển vật liệu xây dựng.
- Dịch vụ du lịch lữ hành nội địa và quốc tế,..
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 02/2023Tăng vốn điều lệ lên 275.33 tỷ đồng.
- 02/2022Tăng vốn điều lệ lên 275.29 tỷ đồng.
- 10/2021Tăng vốn điều lệ lên 215.29 tỷ đồng.
- 01/2017Tăng vốn điều lệ lên 170.2 tỷ đồng.
- 02/2015Tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 07/2010Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
- 03/2009Tăng vốn điều lệ lên 39.75 tỷ đồng.
- 03/2007Tăng vốn điều lệ lên 35 tỷ đồng.
- 01/07/2005Công ty chính thức chuyển sang hình thức CTCP có vốn điều lệ là 25 tỷ đồng.
- 03/02/1996Công ty đổi tên thành Công ty xây dựng 47.
- 15/03//1992Thành lập Doanh nghiệp Nhà Nước với tên Công ty xây dựng thủy lợi 7 trực thuộc Bộ Thủy lợi.
- Tiền thân là Công ty xây dựng Thủy lợi 7 được thành lập ngày 08/09/1975.
Công ty con & liên kết · 4Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 439
- LNST 17,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.064
- Nợ 1.516
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −127
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.667
- LNST 52,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.596
- Nợ 1.105
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 146
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng7.900 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 4,1Ngành 9,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng7.900 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,5Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.938 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 14.482 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 14,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 4,3%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 29/11/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 05/06/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 14/10/2022 | Quyền mua | Quyền mua 500:91 |
| 01/09/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 05/01/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:7 |
| 17/01/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/09/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/09/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 27/10/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 27/10/2016 | Quyền mua | Quyền mua 20:1 |
| 28/10/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 03/12/2014 | Quyền mua | Quyền mua 10:1 |
| 30/06/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 06/03/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 21/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12,5% (1.250đ/CP) |
| 05/01/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |