CTCP Cấp nước Bến Thành · Tiện ích
Biểu đồ giá BTW
- 1 ngày
- +1,01%
- 1 tuần
- +1,01%
- 1 tháng
- +2,56%
- 3 tháng
- +8,28%
- 1 năm
- +3,79%
- 2 năm
- +66,11%
- 3 năm
- +128,75%
- 5 năm
- +116,22%
- Tất cả
- +1,27%
- Trần
- 65.300
- Sàn
- 53.500
- TC
- 59.400
- Mở
- 60.000
- Cao
- 60.000
- Thấp
- 60.000
- KL
- 2.000
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của BTW dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Tiện ích
Xem cả ngành- GASTổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP75.600+0,27%
- POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP12.450+3,75%
- PGVTổng Công ty Phát điện 3 - CTCP20.3500,00%
- DTKTổng Công ty Điện lực TKV - CTCP10.700+0,94%
- PGDCTCP Phân phối khí thấp áp Dầu khí Việt Nam20.5000,00%
- NT2CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 222.650+3,90%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −3,6 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | −0,9 tỷ | −14 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | −2,0 tỷ | −30 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | −0,7 tỷ | −11 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | −0,9 tỷ | −14 nghìn cp |
| Q1/2026 | −2,6 tỷ | −41 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −3,6 tỷ | −55 nghìn cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 15/03 | 0 tỷ | −41 cp |
| 30/11 | 0 tỷ | −3 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −1 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −6 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T03/2024 | 0 tỷ | −41 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −4 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −6 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q1/2024 | 0 tỷ | −41 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −4 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −6 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −41 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −10 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,2 | −2,1 | 8,8 | 8,0 | 0,9 | 8,6 | −27,9 | 69,4 | −35,7 | 1,5 | 1,0 | 4,8 | |
| 2025 | 5,9 | 2,3 | 2,3 | −10,7 | 18,0 | −10,0 | 43,2 | 9,8 | 4,6 | −1,5 | −7,7 | −1,0 | 55,7 |
| 2024 | −5,4 | 0,0 | 12,9 | −4,0 | 7,9 | 2,9 | −6,9 | 38,0 | −15,1 | −4,3 | 0,7 | 1,2 | 21,1 |
| 2023 | −0,4 | 7,4 | −16,2 | 20,5 | 17,2 | 15,9 | 0,3 | 0,0 | −7,2 | −12,2 | 29,4 | −9,7 | 40,1 |
| 2022 | −12,8 | 9,4 | −8,0 | 2,5 | 0,5 | 0,0 | 0,0 | 9,4 | 0,0 | 2,9 | −16,7 | −9,6 | −23,4 |
| 2021 | −2,1 | 4,7 | 9,9 | 2,5 | 20,6 | 0,0 | 5,3 | −16,2 | −1,5 | 0,3 | −2,7 | 14,0 | 34,5 |
| 2020 | 98,9 | −15,1 | 0,0 | 0,0 | −18,4 | −29,8 | −14,0 | 9,9 | 9,8 | −7,5 | −1,9 | 11,4 | 1,4 |
| 2019 | 2,0 | 17,0 | 14,4 | −5,0 | 22,8 | −8,1 | 3,0 | 11,5 | 18,1 | 12,1 | 28,0 | −26,2 | 110,0 |
| 2018 | 11,8 | −7,4 | −13,1 | −1,9 | 0,3 | −10,5 | 5,5 | 9,6 | 2,1 | −0,7 | −3,3 | 0,0 | −10,2 |
| 2017 | −0,6 | 2,0 | 0,0 | −5,3 | 22,8 | −9,4 | 1,3 | −1,3 | −2,6 | −0,6 | 14,0 | −0,6 | 17,2 |
| TB | 10,1 | 1,8 | 1,1 | 0,7 | 9,3 | −4,0 | 1,0 | 14,0 | −2,8 | −1,0 | 4,4 | −2,3 | 27,4 |
| % năm tăng | 50% | 60% | 50% | 40% | 90% | 30% | 60% | 70% | 40% | 40% | 44% | 33% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về BTW. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về BTW
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về BTW
Chưa có ý tưởng nào về BTW. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ93.600.000.000 đKỳquý 3/2026
- 93,6 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng60.000 đ · 04/11/2026
- 562 tỷ
- CP lưu hành
- 9.360.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.404.000
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần25%Room còn lại24,44%
- 0,56%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 53,15%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu15.900 đ
- 04/03/2010
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV53,15%4.974.700 CP
- Công Ty TNHH Thương Mại N.T.P20,82%1.948.689 CP
- Ngân hàng TNHH MTV Số Vikki10%936.000 CP
- Hồ Lê Minh8,87%830.550 CP
- Công ty TNHH Quản lý Quỹ đầu tư Chứng khoán Đông Á1,89%177.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV53,15%
- Công Ty TNHH Thương Mại N.T.P20,82%
- Ngân hàng TNHH MTV Số Vikki10%
- Hồ Lê Minh8,87%
- Công ty TNHH Quản lý Quỹ đầu tư Chứng khoán Đông Á1,89%
- Cổ đông khác5,27%
Ngành nghề kinh doanh
- Quản lý, phát triển hệ thống cấp nước
- Cung ứng, kinh doanh nước sạch cho nhu cầu tiêu dùng và sản xuất
- Tư vấn xây dựng các công trình cấp nước, công trình dân dụng - công nghiệp
- Thiết kế, xây dựng công trình cấp nước, thoát nước, công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị
- Bán buôn thiết bị, dụng cụ đo lường ngành cấp nước; vật liệu, thiết bị lắp đặt trong xây dựng...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 14/11/2017Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HNX với giá tham chiếu 15,900 đ/CP.
- 08/01/2007Chính thức chuyển đổi và hoạt động dưới hình thức CTCP với tên gọi là CTCP Cấp nước Bến Thành. Công ty có vốn điều lệ là 93.6 tỷ đồng.
- 09/2005Đổi tên thành Chi nhánh Cấp nước Bến Thành theo Quyết định của TCT Cấp nước Sài Gòn.
- Tiền thân của CTCP Cấp nước Bến Thành là Chi nhánh Cấp nước Sài Gòn - đơn vị trực thuộc Công ty Cấp Nước Tp. Hồ Chí Minh, được thành lập và đi vào hoạt động từ ngày 01/07/1991.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 142
- LNST 12,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 370
- Nợ 110
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −2,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 551
- LNST 48,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 384
- Nợ 116
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 60,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng60.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 12,2Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng60.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 2,2Ngành 1,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 4.902 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 27.688 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 17,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 12,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 8,2%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 20/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 15/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18,6% (1.860đ/CP) |
| 19/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 15/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18,6% (1.860đ/CP) |
| 30/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,62% (862đ/CP) |
| 17/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13,5% (1.350đ/CP) |
| 07/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 24/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13,5% (1.350đ/CP) |
| 19/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 13/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 23/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 13/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7,5% (750đ/CP) |
| 12/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 05/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,5% (650đ/CP) |
| 13/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11,5% (1.150đ/CP) |
| 14/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 15/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13,5% (1.350đ/CP) |
| 16/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12,5% (1.250đ/CP) |
| 16/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10,5% (1.050đ/CP) |
| 27/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,8% (680đ/CP) |