CTCP Nhiệt điện Bà Rịa · Tiện ích
Biểu đồ giá BTP
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -1,06%
- 1 tháng
- -3,68%
- 3 tháng
- -6,43%
- 1 năm
- -27,38%
- 2 năm
- -41,20%
- 3 năm
- -33,97%
- 5 năm
- -40,62%
- Tất cả
- +55,95%
- Trần
- 7.000
- Sàn
- 6.100
- TC
- 6.550
- Mở
- 6.500
- Cao
- 6.550
- Thấp
- 6.500
- KL
- 11.100
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của BTP dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Tiện ích
Xem cả ngành- GASTổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP75.600+0,27%
- POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP12.450+3,75%
- PGVTổng Công ty Phát điện 3 - CTCP20.3500,00%
- DTKTổng Công ty Điện lực TKV - CTCP10.700+0,94%
- PGDCTCP Phân phối khí thấp áp Dầu khí Việt Nam20.5000,00%
- NT2CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 222.650+3,90%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,2 tỷ
- 20 phiên
- −0,8 tỷ
- 60 phiên
- −4,2 tỷ
- 1 năm
- −27,7 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 29/10 | −0,1 tỷ | −20 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| 26/10 | −0,2 tỷ | −23 nghìn cp |
| 23/10 | −0,1 tỷ | −17 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| 21/10 | −0,1 tỷ | −20 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | −0,1 tỷ | −12 nghìn cp |
| 16/10 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −700 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −500 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −7 nghìn cp |
| T10/2026 | −0,9 tỷ | −131 nghìn cp |
| T09/2026 | −1,6 tỷ | −222 nghìn cp |
| T08/2026 | −1,7 tỷ | −231 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,2 tỷ | −22 nghìn cp |
| T06/2026 | −1,0 tỷ | −115 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| T04/2026 | +0,3 tỷ | +39 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,2 tỷ | +26 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T01/2026 | −14,6 tỷ | −1,74 triệu cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,9 tỷ | −138 nghìn cp |
| Q3/2026 | −3,5 tỷ | −475 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,6 tỷ | −77 nghìn cp |
| Q1/2026 | −14,4 tỷ | −1,71 triệu cp |
| Q4/2025 | −9,7 tỷ | −971 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −19,5 tỷ | −2,40 triệu cp |
| 2025 | −9,7 tỷ | −971 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,1 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/02 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| 03/02 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| 13/12 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 11/11 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| 08/11 | 0 tỷ | +700 cp |
| 07/11 | 0 tỷ | −49 cp |
| 04/11 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −500 cp |
| 11/10 | 0 tỷ | −33 cp |
| 10/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −50 cp |
| 26/07 | 0 tỷ | −1 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −54 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −89 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −20 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −75 cp |
| 14/09 | 0 tỷ | −50 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T02/2025 | −0,2 tỷ | −15 nghìn cp |
| T12/2024 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| T11/2024 | +0,1 tỷ | +10 nghìn cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −50 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −1 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −54 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −352 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| T02/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| T12/2021 | 0 tỷ | −300 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q1/2025 | −0,2 tỷ | −15 nghìn cp |
| Q4/2024 | +0,2 tỷ | +15 nghìn cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −51 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −54 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −452 cp |
| Q1/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q4/2021 | 0 tỷ | −300 cp |
| Q3/2021 | 0 tỷ | −200 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | −0,2 tỷ | −15 nghìn cp |
| 2024 | +0,2 tỷ | +15 nghìn cp |
| 2023 | 0 tỷ | −51 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −606 cp |
| 2021 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −10,1 | 3,6 | 1,5 | −1,5 | 0,1 | −1,3 | −7,5 | −3,4 | −1,2 | −3,1 | −0,8 | −21,8 | |
| 2025 | −0,8 | 2,9 | −0,4 | −4,1 | 3,4 | −1,3 | −1,7 | −6,8 | −0,4 | −8,2 | −0,4 | −6,7 | −22,6 |
| 2024 | 2,3 | 10,7 | −5,0 | −6,0 | 0,3 | −1,0 | −5,1 | −1,9 | 0,8 | −4,3 | −8,6 | 6,7 | −12,0 |
| 2023 | 0,0 | −5,7 | −2,6 | 1,1 | 20,0 | 0,4 | 1,3 | 2,2 | −7,7 | −3,2 | 6,7 | 14,5 | 26,3 |
| 2022 | 3,7 | −2,1 | 0,3 | 1,7 | −6,0 | −3,5 | −0,6 | 8,4 | −2,7 | −9,8 | −7,7 | 6,1 | −13,2 |
| 2021 | −5,1 | 9,8 | −2,3 | 1,4 | 12,6 | −0,6 | −7,7 | 14,7 | 5,8 | −1,3 | −1,2 | 3,5 | 30,6 |
| 2020 | 5,8 | 3,1 | −17,9 | 43,5 | −6,0 | −2,0 | −1,1 | 5,9 | 0,2 | −2,1 | 0,0 | 4,6 | 27,3 |
| 2019 | 4,3 | 14,3 | −2,2 | −5,6 | 0,3 | 0,8 | 4,0 | −1,6 | 0,9 | −1,6 | −0,9 | 0,0 | 12,1 |
| 2018 | −0,8 | −3,0 | −0,4 | 4,9 | 2,7 | 0,8 | −0,8 | 0,4 | 12,7 | −6,6 | 2,9 | 5,4 | 18,5 |
| 2017 | 3,0 | −4,2 | 1,7 | −3,9 | 1,6 | 3,7 | −5,6 | −3,3 | 1,0 | −12,1 | 1,1 | 15,2 | −4,2 |
| TB | 0,2 | 2,9 | −2,7 | 3,1 | 2,9 | −0,4 | −2,5 | 1,5 | 0,9 | −5,2 | −0,9 | 5,5 | 7,0 |
| % năm tăng | 50% | 60% | 30% | 50% | 80% | 40% | 20% | 50% | 60% | 0% | 33% | 78% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về BTP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về BTP
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về BTP
Chưa có ý tưởng nào về BTP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ604.856.000.000 đKỳquý 3/2026
- 605 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng6.550 đ · 04/11/2026
- 396 tỷ
- CP lưu hành
- 60.485.600
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu12.097.120
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,91%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 79,56%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu16.600 đ
- 25/11/2009
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần79,56%48.123.557 CP
- Samarang Ucits - Samarang Asian Prosperity4,92%2.977.710 CP
- Phạm Hữu Hạnh0,01%8.500 CP
- Lưu Văn Hồng0,01%4.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần79,56%
- Samarang Ucits - Samarang Asian Prosperity4,92%
- Cổ đông khác15,49%
Ngành nghề kinh doanh
- Truyền tải và phân phối điện.
- Đào tạo trung cấp.
- Sản xuất các sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu.
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.
- Vận tải hành khách đường bộ khác.
- Vận tải hành khách theo hợp đồng, vận tải bốc dỡ hàng hóa.
- Lắp đặt hệ thống xây dựng khác.
- Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 2012Bộ Công Thương quyết định thành lập Công ty mẹ - Tổng công ty phát điện 3.
- 2009Công ty chính thức niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hồ Chí Minh (HOSE).
- 12/2006Công ty Nhiệt điện Bà Rịa đã hoàn thành công tác cổ phần hóa và chính thức chuyển đổi sang hình thức Công ty cổ phần với tên mới là Công ty Cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa có vốn điều lệ là 604.85 tỷ đồng.
- 2005Nhà máy Nhiệt điện Bà Rịa chính thức chuyển sang hạch toán độc lập.
- 2005Nhà máy Nhiệt điện Bà Rịa chuyển thành Công ty Nhiệt điện Bà Rịa, hạch toán độc lập thuộc Tổng Công ty Điện lực Việt Nam.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 1995Nhà máy chuyển thành đơn vị thành viên thuộc Tổng Công ty Điện lực Việt Nam, hạch toán phụ thuộc.
- 1992Nhà máy Điện Bà Rịa (nay là Công ty Cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa) được thành lập, là đơn vị hạch toán phụ thuộc Công ty Điện lực 2 thuộc Bộ Năng Lượng.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 69,2
- LNST −6,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.267
- Nợ 212
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 76,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 263
- LNST 42,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.219
- Nợ 142
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 46,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng6.550 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 7,6Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng6.550 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,4Ngành 1,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 865 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 17.445 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 4,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 4,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 18,8%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 09/10/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 24/11/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,3% (330đ/CP) |
| 07/10/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,45% (145đ/CP) |
| 14/03/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 26,47% (2.647đ/CP) |
| 19/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,8% (480đ/CP) |
| 14/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 07/10/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 17/09/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 14/09/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 02/08/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 25/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 12/11/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10,9% (1.090đ/CP) |
| 22/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/07/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/07/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 06/08/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 13/06/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 19/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |