CTCP Tập đoàn Dầu khí An Pha · Tiện ích
Biểu đồ giá ASP
- 1 ngày
- -1,79%
- 1 tuần
- -10,46%
- 1 tháng
- -14,38%
- 3 tháng
- +18,10%
- 1 năm
- +176,77%
- 2 năm
- +247,72%
- 3 năm
- +153,70%
- 5 năm
- +10,22%
- Tất cả
- -34,79%
- Trần
- 14.900
- Sàn
- 13.000
- TC
- 13.950
- Mở
- 14.200
- Cao
- 14.200
- Thấp
- 13.500
- KL
- 202.700
- GT
- 2,8 tỷ
Mô hình giá của ASP dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Tiện ích
Xem cả ngành- GASTổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP75.600+0,27%
- POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP12.450+3,75%
- PGVTổng Công ty Phát điện 3 - CTCP20.3500,00%
- DTKTổng Công ty Điện lực TKV - CTCP10.700+0,94%
- PGDCTCP Phân phối khí thấp áp Dầu khí Việt Nam20.5000,00%
- NT2CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 222.650+3,90%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,1 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- +0,1 tỷ
- 1 năm
- +0,1 tỷ
Mua ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| 03/11 | +0,2 tỷ | +15 nghìn cp |
| 02/11 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 29/10 | −0,2 tỷ | −17 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −700 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −700 cp |
| 26/10 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −500 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +195 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | +200 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | −395 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | +600 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | −195 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,3 tỷ | +21 nghìn cp |
| T10/2026 | −0,3 tỷ | −21 nghìn cp |
| T09/2026 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| T08/2026 | +0,1 tỷ | +9 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,1 tỷ | −11 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | +0,1 tỷ | +11 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +600 cp |
| Q3/2026 | +0,1 tỷ | +7 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +700 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,1 tỷ | +11 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +700 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 12 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 23/06 | 0 tỷ | −45 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −5 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −6 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −21 cp |
| 12/11 | 0 tỷ | −28 cp |
| 11/10 | 0 tỷ | −99 cp |
| 15/12 | 0 tỷ | −100 cp |
| 13/06 | 0 tỷ | −5 cp |
| 09/06 | 0 tỷ | −45 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −68 cp |
| 21/11 | 0 tỷ | −60 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −3 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −79 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −61 cp |
| 14/09 | 0 tỷ | −42 cp |
| 13/09 | 0 tỷ | −19 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −45 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −5 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −6 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −21 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −28 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −99 cp |
| T12/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −50 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −128 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −414 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −45 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −11 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −21 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −127 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −50 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −128 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −45 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −32 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −127 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −250 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,1 | 4,8 | −2,6 | 16,6 | 29,5 | 22,4 | 31,8 | 16,0 | 16,7 | −9,9 | −5,5 | 192,1 | |
| 2025 | 2,3 | 24,7 | −1,0 | −2,0 | 1,2 | 8,3 | 2,4 | −10,9 | −3,1 | 0,2 | −1,3 | −0,2 | 18,4 |
| 2024 | 4,2 | 0,2 | −3,6 | −13,9 | 13,0 | 0,0 | −4,0 | −7,5 | −0,2 | −0,5 | −1,0 | −3,4 | −17,5 |
| 2023 | 4,7 | 0,6 | 3,1 | 3,6 | 6,9 | 0,0 | 4,2 | −6,3 | −1,2 | −11,4 | −4,7 | −5,0 | −7,0 |
| 2022 | −18,4 | 38,1 | −7,7 | −29,5 | −6,3 | −29,6 | 4,1 | 20,5 | −18,4 | −16,9 | 11,5 | −11,5 | −59,4 |
| 2021 | 9,3 | −2,1 | 7,5 | −5,0 | −2,8 | 17,4 | −11,4 | 2,6 | 93,7 | 1,1 | −3,2 | 5,3 | 126,2 |
| 2020 | −2,9 | −12,0 | −20,2 | 8,0 | 1,9 | 0,0 | −8,0 | 16,8 | 4,0 | −2,6 | 3,6 | 13,5 | −3,9 |
| 2019 | 0,4 | 4,4 | −3,2 | 3,3 | 0,0 | −3,2 | 0,0 | 33,5 | −10,2 | −7,7 | 8,1 | 2,3 | 24,2 |
| 2018 | 17,5 | −8,4 | 1,1 | 0,0 | −7,9 | −1,6 | 0,6 | 5,7 | −1,1 | −3,7 | −0,6 | −4,7 | −5,4 |
| 2017 | 0,4 | 6,2 | −4,7 | 33,5 | −12,0 | 2,6 | 27,1 | 9,2 | 2,7 | −3,1 | −1,8 | 15,8 | 92,3 |
| TB | 1,9 | 5,6 | −3,1 | 1,5 | 2,3 | 1,6 | 4,7 | 7,9 | 8,3 | −5,4 | 1,2 | 1,4 | 18,6 |
| % năm tăng | 80% | 70% | 30% | 50% | 50% | 40% | 60% | 70% | 40% | 20% | 33% | 44% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về ASP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về ASP
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về ASP
Chưa có ý tưởng nào về ASP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ373.399.290.000 đKỳquý 3/2026
- 373 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng13.700 đ · 04/11/2026
- 512 tỷ
- CP lưu hành
- 37.339.542
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu14.935.816
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại0,02%
- 48,98%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu50.000 đ
- 15/02/2008
Cổ đông lớn
- Saisan Joint Stock Company48,2%17.998.426 CP
- Trần Minh Loan5,86%2.188.100 CP
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Hải Phòng5,49%2.050.000 CP
- Trần Duy Luân5,36%2.000.000 CP
- Đinh Ngọc Hải3,13%1.170.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Saisan Joint Stock Company48,2%
- Trần Minh Loan5,86%
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Hải Phòng5,49%
- Trần Duy Luân5,36%
- Đinh Ngọc Hải3,13%
- Cổ đông khác31,96%
Ngành nghề kinh doanh
Thương mại
- Nhập khẩu, chiết nạp và phân phối, bán buôn/bán lẻ: Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG).
Dịch vụ
- Kinh doanh kho bãi, dịch vụ vận tải (vận tải gas bằng tàu biển, bằng xe bồn chuyên dụng và bằng xe tải nhẹ)...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2014Tăng vốn điều lệ lên 373.9 tỷ đồng.
- 2009Tăng vốn điều lệ lên 228.9 tỷ đồng.
- 15/02/2008Chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 2008Cổ phiếu của công ty chính thức niêm yết trên sàn HOSE.
- 2007Trở thành công ty đại chúng. Vốn điều lệ tăng lên 126 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 2005Thành lập Công ty Cổ phần Dầu khí An Pha tại Hà Nội.
- 4/2004CT chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP.
- 04/1999Tiền thân của CTCP Dầu khí An Pha Sài Gòn là CTy TNHH DV - TM Gia Đình được thành lập.
Công ty con & liên kết · 15Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 3 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.178
- LNST 37,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.653
- Nợ 1.174
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −183
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 3.317
- LNST 14,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.327
- Nợ 997
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 56,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng13.700 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 3,4Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng13.700 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,1Ngành 1,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 4.060 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.732 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 38,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 9,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 3,8%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy cao.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 24/11/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 08/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 26/10/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 02/10/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 02/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 24/10/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 12/08/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 08/08/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 14/03/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 20/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/05/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 29/12/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1000:667 |
| 25/04/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |