CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ · SX Phụ trợ
Biểu đồ giá AMV
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- +9,09%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -7,69%
- 1 năm
- -40,00%
- 2 năm
- -29,41%
- 3 năm
- -66,67%
- 5 năm
- -88,79%
- Tất cả
- -81,82%
- Trần
- 1.300
- Sàn
- 1.100
- TC
- 1.200
- Mở
- 1.200
- Cao
- 1.200
- Thấp
- 1.100
- KL
- 60.000
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của AMV dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Phụ trợ
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −12 nghìn cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −20 nghìn cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −32 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −17 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −70 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −299 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −32 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −19 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −54 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 15/11 | 0 tỷ | −40 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | −100 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −9 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −184 cp |
| 26/08 | 0 tỷ | +53 cp |
| 12/08 | 0 tỷ | +87 cp |
| 28/07 | 0 tỷ | +15 cp |
| 22/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 19/07 | 0 tỷ | +124 cp |
| 14/07 | 0 tỷ | −20 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 21/06 | 0 tỷ | −100 cp |
| 16/06 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2024 | 0 tỷ | −40 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −9 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −184 cp |
| T08/2022 | 0 tỷ | +140 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T06/2022 | 0 tỷ | −200 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2024 | 0 tỷ | −40 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −109 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | −200 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −40 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 5,0 | −14,3 | −5,6 | −11,8 | 0,0 | −13,3 | −7,7 | 0,0 | −8,3 | 9,1 | −40,0 | |
| 2025 | 6,7 | 25,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 33,3 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | −2,6 | −18,4 | 19,4 | −8,1 | −5,9 | −6,3 | −6,7 | −35,7 | −16,7 | 0,0 | −61,5 |
| 2023 | 21,2 | 5,0 | −11,9 | 24,3 | 8,7 | −4,0 | 6,3 | −7,8 | −14,9 | −15,0 | 8,8 | 5,4 | 18,2 |
| 2022 | −26,4 | 21,7 | −10,1 | −13,4 | 0,0 | −15,6 | −1,2 | 0,0 | −20,0 | −34,4 | −7,1 | −15,4 | −76,0 |
| 2021 | −18,7 | 10,7 | −0,8 | −9,9 | −7,2 | −3,0 | −15,1 | 47,6 | −18,6 | 14,8 | 32,9 | −6,5 | 5,4 |
| 2020 | −10,1 | −15,5 | −41,4 | 54,1 | −0,6 | 1,3 | −14,8 | 17,4 | 0,0 | −5,4 | 3,1 | 28,4 | −13,5 |
| 2019 | −6,1 | −5,1 | −4,1 | −2,2 | −5,9 | −1,7 | −0,7 | −6,6 | 5,0 | −7,9 | 35,5 | 3,4 | −2,9 |
| 2018 | −23,5 | 8,6 | 18,4 | −15,0 | −10,4 | 16,8 | −4,4 | 43,8 | 36,4 | 10,0 | 11,9 | 3,0 | 107,6 |
| 2017 | −2,2 | 32,4 | 24,7 | 19,0 | 2,8 | −9,4 | −3,8 | −13,9 | 3,6 | 14,3 | 0,0 | 14,4 | 101,1 |
| TB | −5,9 | 8,8 | −4,2 | 3,3 | −0,5 | −2,4 | −5,3 | 6,6 | −1,5 | −6,8 | 7,6 | 3,6 | 12,4 |
| % năm tăng | 20% | 70% | 20% | 30% | 30% | 20% | 10% | 30% | 30% | 30% | 56% | 56% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về AMV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về AMV
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về AMV
Chưa có ý tưởng nào về AMV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.311.056.500.000 đKỳquý 2/2026
- 1.311 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng1.200 đ · 04/11/2026
- 157 tỷ
- CP lưu hành
- 131.105.650
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu131.105.650
- 100%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,25%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu20.000 đ
- 20/12/2009
Cổ đông lớn
- Nguyễn Hoàn Thiện5,58%7.319.320 CP
- Phạm Thế Vỹ4,81%6.308.000 CP
- Nguyễn Thị Hồng Hải4,65%6.092.000 CP
- Lê Đức Khanh3,81%5.000.000 CP
- Hoàng Văn Ba3,81%5.000.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Hoàn Thiện5,58%
- Phạm Thế Vỹ4,81%
- Nguyễn Thị Hồng Hải4,65%
- Lê Đức Khanh3,81%
- Hoàng Văn Ba3,81%
- Cổ đông khác77,33%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất dụng cụ xét nghiệm y tế, vắc-xin, sinh phẩm y tế.
- Kinh doanh dược phẩm, vắc-xin, sinh phẩm y tế.
- Mua bán trang thiết bị y tế, dụng cụ và hóa chất xét nghiệm y tế.
- Kinh doanh địa ốc.
- Đầu tư tài chính.
- Chuyển giao công nghệ….
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/2022Tăng vốn điều lệ lên 1,311 tỷ đồng.
- 04/2021Tăng vốn điều lệ lên 911.1 tỷ đồng.
- 03/2021Tăng vốn điều lệ lên 531.5 tỷ đồng.
- 01/2020Tăng vốn điều lệ lên 379.6 tỷ đồng.
- 02/2018Tăng vốn điều lệ lên 271.2 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 09/2012Tăng vốn điều lệ lên 21.2 tỷ đồng.
- 30/12/2009Cổ phiếu AMV chính thức được giao dịch trên HNX.
- 04/2007Tăng vốn điều lệ lên 21 tỷ đồng.
- 7/2005Nhà máy của Công ty đã được Bộ Y Tế thẩm định kỹ thuật và cấp giấy phép đủ điều kiện sản xuất vắc-xin - sinh phẩm y tế.
- 2004Công ty thực hiện tăng vốn điều lệ từ 15 tỷ đồng lên 15.09 tỷ đồng và thay đổi cổ đông sáng lập từ 3 thành viên lên 6 thành viên cổ đông sáng lập.
- 2002Công ty được thành lập bởi 3 cổ đông sáng lập: Công ty TNHH SX-TM TTB y tế Mặt trời, Công ty Dược vật tư y tế Bình Phước và Công ty XNK Tổng hợp Sài Gòn với mức VĐL ban đầu là 15 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 13Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 1 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 37,4
- LNST −36,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.932
- Nợ 380
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −138
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 160
- LNST −72,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.883
- Nợ 287
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 389
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng1.200 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- —Ngành 7,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng1.200 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,1Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -446 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.330 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -3,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -3,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -60,4%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 05/04/2022 | Quyền mua | Quyền mua 1000:439 |
| 11/01/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:2 |
| 11/01/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 09/08/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 09/08/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:2 |
| 04/03/2011 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |